学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

他

tā

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tha
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. anh ấy
  2. anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng)
  3. (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh)
  4. (dùng như một tân ngữ không có nghĩa)
  5. (văn học) khác

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • he; him (used for either sex when the sex is unknown or unimportant)
  • (used before sb's name for emphasis)
  • (used as a meaningless mock object)
  • (literary) other

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 他

    tā

    tha

🎙️ Luyện nói

他

tā

anh ấy

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

他tā

tha

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他是谁?

    tā shì shuí

    Anh ấy là ai?Bản dịch nháp

    ENWho is he?

    HSK 1
  • 他不大高。

    tā bù dà gāo

    Anh ấy không cao lắm.Bản dịch nháp

    ENHe is not very tall.

    HSK 1
  • 他是我的老师。

    tā shì wǒ de lǎo shī

    Anh ấy là thầy giáo của tôi.Bản dịch nháp

    ENHe is my teacher.

    HSK 1
  • 他后天回家。

    tā hòu tiān huí jiā

    Ngày kia anh ấy về nhà.Bản dịch nháp

    ENHe goes home the day after tomorrow.

    HSK 1
  • 他在看电视。

    tā zài kàn diàn shì

    Anh ấy đang xem tivi.Bản dịch nháp

    ENHe is watching TV.

    HSK 1
  • 他喜欢读书。

    tā xǐ huan dú shū

    Anh ấy thích đọc sách.Bản dịch nháp

    ENHe likes reading.

    HSK 1

Có trong bài