学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

是

shì

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thị
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. là
  2. là (chỉ theo sau bởi danh từ)
  3. đúng; phải; thật
  4. sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt
  5. (phó từ để nhấn mạnh)
  6. biến thể của 是[shi4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to be (followed by substantives only)
  • correct; right; true
  • (respectful acknowledgement of a command) very well
  • (adverb for emphatic assertion)
  • variant of 是

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 是

    shì

    thị

🎙️ Luyện nói

是

shì

là

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

是shì

thị

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他是谁?

    tā shì shuí

    Anh ấy là ai?Bản dịch nháp

    ENWho is he?

    HSK 1
  • 我们是同学。

    wǒ men shì tóng xué

    Chúng tôi là bạn cùng lớp.Bản dịch nháp

    ENWe are classmates.

    HSK 1
  • 她也是医生。

    tā yě shì yī shēng

    Cô ấy cũng là bác sĩ.Bản dịch nháp

    ENShe is also a doctor.

    HSK 1
  • 他们是工人。

    tā men shì gōng rén

    Họ là công nhân.Bản dịch nháp

    ENThey are workers.

    HSK 1
  • 他是我的老师。

    tā shì wǒ de lǎo shī

    Anh ấy là thầy giáo của tôi.Bản dịch nháp

    ENHe is my teacher.

    HSK 1
  • 她们都是学生。

    tā men dōu shì xué sheng

    Các cô ấy đều là học sinh.Bản dịch nháp

    ENThey (women) are all students.

    HSK 1

Có trong bài