学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

医生

yī shēng

Phồn thể: 醫生

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
y sinh
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bác sĩ

Lượng từ: 个位名

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • doctor

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 医

    yī

    y

  • 生

    shēng

    sinh

🎙️ Luyện nói

医生

yī shēng

bác sĩ

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

医yī

y

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 她也是医生。

    tā yě shì yī shēng

    Cô ấy cũng là bác sĩ.Bản dịch nháp

    ENShe is also a doctor.

    HSK 1
  • 那个女人是老师,那个男人是医生。

    nà ge nǚ rén shì lǎo shī nà ge nán rén shì yī shēng

    Người phụ nữ kia là giáo viên, người đàn ông kia là bác sĩ.Bản dịch nháp

    ENThat woman is a teacher, that man is a doctor.

    HSK 1
  • 医生看了看我的嘴。

    yī shēng kàn le kàn wǒ de zuǐ

    Bác sĩ đã xem miệng tôi.Bản dịch nháp

    ENThe doctor looked at my mouth.

    HSK 2
  • 医生给我检查了身体。

    yī shēng gěi wǒ jiǎn chá le shēn tǐ

    Bác sĩ đã khám sức khỏe cho tôi.Bản dịch nháp

    ENThe doctor examined me.

    HSK 2
  • 别急,医生马上就来。

    bié jí yī shēng mǎ shàng jiù lái

    Đừng lo, bác sĩ đến ngay bây giờ.Bản dịch nháp

    ENDon't worry; the doctor is coming right away.

    HSK 2
  • 我爱人是医生,在医院工作。

    wǒ ài ren shì yī shēng zài yī yuàn gōng zuò

    Vợ (chồng) tôi là bác sĩ, làm việc ở bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENMy spouse is a doctor working at a hospital.

    HSK 2

Có trong bài