学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

马上

mǎ shàng

Phồn thể: 馬上

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
mã thượng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngay lập tức
  2. ngay tức khắc
  3. lập tức
  4. trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • at once
  • right away
  • immediately
  • on horseback (i.e. by military force)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 马

    mǎ

    mã

  • 上

    shǎng

    thượng

🎙️ Luyện nói

马上

mǎ shàng

ngay lập tức

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

马mǎ

mã

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 请等一下,我马上来。

    qǐng děng yī xià wǒ mǎ shàng lái

    Chờ một chút, tôi đến ngay.Bản dịch nháp

    ENPlease wait, I'm coming right away.

    HSK 1
  • 我们马上行动。

    wǒ men mǎ shàng xíng dòng

    Chúng ta hành động ngay lập tức.Bản dịch nháp

    ENWe act immediately.

    HSK 2
  • 别急,医生马上就来。

    bié jí yī shēng mǎ shàng jiù lái

    Đừng lo, bác sĩ đến ngay bây giờ.Bản dịch nháp

    ENDon't worry; the doctor is coming right away.

    HSK 2
  • 你先上去,我马上上来。

    nǐ xiān shàng qù wǒ mǎ shàng shàng lái

    Bạn lên trước đi, tôi lên ngay đây.Bản dịch nháp

    ENYou go up first; I'll come up right away.

    HSK 3
  • 运动以后别马上喝凉水。

    yùn dòng yǐ hòu bié mǎ shàng hē liáng shuǐ

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENDon't drink cold water right after exercise.

    HSK 3

Có trong bài