关
guān
- Hán Việt:
- quan
- Nghĩa:
- ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.) (+2 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- mountain pass; to close; to shut; to turn off
请关门。
Làm ơn đóng cửa.
Please close the door.
HSK3 · Bài 4
关
guān
请关门。
Làm ơn đóng cửa.
Please close the door.
马上
mǎ shàng
请等一下,我马上来。
Chờ một chút, tôi đến ngay.
Please wait, I'm coming right away.
明白
míng bai
我明白了。
Tôi hiểu rồi.
I understand.
难
nán
这个动作很难。
Động tác này rất khó.
This movement is difficult.
试
shì
请你试一下这个。
Bạn thử cái này xem.
Please try this one.
忘记
wàng jì
我忘记他的名字了。
Tôi quên tên anh ấy rồi.
I forgot his name.
先
xiān
你先走,我们一块儿来。
Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.
You go first, we'll come together.
行
xíng
行,我们走吧。
Được, chúng ta đi thôi.
Okay, let's go.
一边
yī biān
他一边走一边唱。
Anh ấy vừa đi vừa hát.
He sings while walking.
一块儿
yī kuài r
你先走,我们一块儿来。
Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.
You go first, we'll come together.
办
bàn
这件事我来办。
Việc này để tôi lo.
I'll take care of this.
笔记本
bǐ jì běn
他拿出笔记本记生词。
Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.
He took out his notebook to note down new words.
灯
dēng
出门以前,别忘了关灯。
Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.
Before going out, don't forget to turn off the light.
方便
fāng biàn
用筷子吃面很方便。
Ăn mì bằng đũa rất tiện.
Eating noodles with chopsticks is convenient.
分开
fēn kāi
我们分开走,一会儿见。
Chúng ta chia nhau ra đi, lát nữa gặp.
Let's split up and meet in a bit.
接
jiē
电话响了,请接一下。
Điện thoại reo rồi, nghe máy giúp một chút.
The phone is ringing, please answer it.
街
jiē
昨天在街上碰见了同学。
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.
Yesterday I bumped into a classmate on the street.
卡
kǎ
这个卡怎么使用?
Thẻ này dùng như thế nào?
How do I use this card?
哭
kū
别哭了,慢慢讲。
Đừng khóc nữa, từ từ nói.
Stop crying, speak slowly.
筷子
kuài zi
用筷子吃面很方便。
Ăn mì bằng đũa rất tiện.
Eating noodles with chopsticks is convenient.
离开
lí kāi
他离开家去外地了。
Anh ấy rời nhà đi nơi khác rồi.
He left home for another city.
瓶子
píng zi
别碰这个瓶子!
Đừng động vào cái chai này!
Don't touch this bottle!
清楚
qīng chu
请说清楚一点儿。
Hãy nói rõ hơn một chút.
Please speak more clearly.
然后
rán hòu
我先洗澡,然后睡觉。
Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.
I shower first, then sleep.
碗
wǎn
饭吃完了,碗我来洗。
Ăn cơm xong rồi, để tôi rửa bát.
The meal is finished; I'll wash the dishes.
习惯
xí guàn
中午我有午睡的习惯。
Buổi trưa tôi có thói quen ngủ trưa.
I have the habit of napping at noon.
洗澡
xǐ zǎo
我先洗澡,然后睡觉。
Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.
I shower first, then sleep.
养
yǎng
我家养了两条鱼。
Nhà tôi nuôi hai con cá.
My family keeps two fish.
音乐
yīn yuè
他一边听音乐,一边干活儿。
Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.
He works while listening to music.
脏
zāng
别弄脏了新衣服。
Đừng làm bẩn quần áo mới.
Don't dirty the new clothes.