学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 4

Sinh hoạt hằng ngày — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/30 từ đã học

Từ vựng (30)

  • 关

    guān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quan
    Nghĩa:
    ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    mountain pass; to close; to shut; to turn off

    请关门。

    Làm ơn đóng cửa.

    Please close the door.

    Chi tiết →
  • 马上

    mǎ shàng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mã thượng
    Nghĩa:
    ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    at once; right away

    请等一下,我马上来。

    Chờ một chút, tôi đến ngay.

    Please wait, I'm coming right away.

    Chi tiết →
  • 明白

    míng bai

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    minh bạch
    Nghĩa:
    rõ ràng; hiển nhiên; không mơ hồ (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    clear; obvious

    我明白了。

    Tôi hiểu rồi.

    I understand.

    Chi tiết →
  • 难

    nán

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nan
    Nghĩa:
    khó (để...); vấn đề; khó khăn (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    difficult (to...); problem

    这个动作很难。

    Động tác này rất khó.

    This movement is difficult.

    Chi tiết →
  • 试

    shì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thí
    Nghĩa:
    thử; thí nghiệm; thi (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to test; to try

    请你试一下这个。

    Bạn thử cái này xem.

    Please try this one.

    Chi tiết →
  • 忘记

    wàng jì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vong kí
    Nghĩa:
    quên
    Tiếng Anh:
    to forget

    我忘记他的名字了。

    Tôi quên tên anh ấy rồi.

    I forgot his name.

    Chi tiết →
  • 先

    xiān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiên
    Nghĩa:
    trước; đầu tiên; sớm hơn; lúc đầu; vốn dĩ; tạm thời; hiện tại (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    early; prior

    你先走,我们一块儿来。

    Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.

    You go first, we'll come together.

    Chi tiết →
  • 行

    xíng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hàng
    Nghĩa:
    đi; đến; du lịch (+15 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to walk; to go

    行,我们走吧。

    Được, chúng ta đi thôi.

    Okay, let's go.

    Chi tiết →
  • 一边

    yī biān

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất biên
    Nghĩa:
    một bên; mỗi bên; một mặt (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    one side; either side

    他一边走一边唱。

    Anh ấy vừa đi vừa hát.

    He sings while walking.

    Chi tiết →
  • 一块儿

    yī kuài r

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể er hoá của 一塊|一块[yi1 kuai4]
    Tiếng Anh:
    erhua variant of 一块; a piece; a chunk

    你先走,我们一块儿来。

    Bạn đi trước đi, chúng tôi sẽ cùng đến sau.

    You go first, we'll come together.

    Chi tiết →
  • 办

    bàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    làm; quản lý; xử lý (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to do; to manage

    这件事我来办。

    Việc này để tôi lo.

    I'll take care of this.

    Chi tiết →
  • 笔记本

    bǐ jì běn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bút kí bản
    Nghĩa:
    sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay
    Tiếng Anh:
    notebook (stationery); notebook (computing)

    他拿出笔记本记生词。

    Anh ấy lấy sổ ghi chép ra để ghi từ mới.

    He took out his notebook to note down new words.

    Chi tiết →
  • 灯

    dēng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đăng
    Nghĩa:
    đèn; ánh sáng; đèn lồng
    Tiếng Anh:
    lamp; light

    出门以前,别忘了关灯。

    Trước khi ra ngoài, đừng quên tắt đèn.

    Before going out, don't forget to turn off the light.

    Chi tiết →
  • 方便

    fāng biàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phương tiện
    Nghĩa:
    tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    convenient; suitable

    用筷子吃面很方便。

    Ăn mì bằng đũa rất tiện.

    Eating noodles with chopsticks is convenient.

    Chi tiết →
  • 分开

    fēn kāi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phân khai
    Nghĩa:
    tách ra; chia ra
    Tiếng Anh:
    to separate; to part

    我们分开走,一会儿见。

    Chúng ta chia nhau ra đi, lát nữa gặp.

    Let's split up and meet in a bit.

    Chi tiết →
  • 接

    jiē

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiếp
    Nghĩa:
    nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to receive; to answer (the phone)

    电话响了,请接一下。

    Điện thoại reo rồi, nghe máy giúp một chút.

    The phone is ringing, please answer it.

    Chi tiết →
  • 街

    jiē

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đường phố
    Tiếng Anh:
    street

    昨天在街上碰见了同学。

    Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn cùng lớp trên phố.

    Yesterday I bumped into a classmate on the street.

    Chi tiết →
  • 卡

    kǎ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to stop; to block

    这个卡怎么使用?

    Thẻ này dùng như thế nào?

    How do I use this card?

    Chi tiết →
  • 哭

    kū

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khóc
    Nghĩa:
    khóc; rơi lệ
    Tiếng Anh:
    to cry; to weep

    别哭了,慢慢讲。

    Đừng khóc nữa, từ từ nói.

    Stop crying, speak slowly.

    Chi tiết →
  • 筷子

    kuài zi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đũa
    Tiếng Anh:
    chopsticks

    用筷子吃面很方便。

    Ăn mì bằng đũa rất tiện.

    Eating noodles with chopsticks is convenient.

    Chi tiết →
  • 离开

    lí kāi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    le khai
    Nghĩa:
    rời khỏi; rời đi
    Tiếng Anh:
    to depart; to leave

    他离开家去外地了。

    Anh ấy rời nhà đi nơi khác rồi.

    He left home for another city.

    Chi tiết →
  • 瓶子

    píng zi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bình tí
    Nghĩa:
    chai
    Tiếng Anh:
    bottle

    别碰这个瓶子!

    Đừng động vào cái chai này!

    Don't touch this bottle!

    Chi tiết →
  • 清楚

    qīng chu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thanh sở
    Nghĩa:
    rõ ràng; minh bạch; hiểu rõ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    clear; distinct

    请说清楚一点儿。

    Hãy nói rõ hơn một chút.

    Please speak more clearly.

    Chi tiết →
  • 然后

    rán hòu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhiên hậu
    Nghĩa:
    sau đó; sau này
    Tiếng Anh:
    then; after that; afterwards

    我先洗澡,然后睡觉。

    Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.

    I shower first, then sleep.

    Chi tiết →
  • 碗

    wǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 碗[wan3]; bát; chén
    Tiếng Anh:
    variant of 碗; bowl

    饭吃完了,碗我来洗。

    Ăn cơm xong rồi, để tôi rửa bát.

    The meal is finished; I'll wash the dishes.

    Chi tiết →
  • 习惯

    xí guàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tập quen
    Nghĩa:
    thói quen; phong tục; thói quen thường lệ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    habit; custom

    中午我有午睡的习惯。

    Buổi trưa tôi có thói quen ngủ trưa.

    I have the habit of napping at noon.

    Chi tiết →
  • 洗澡

    xǐ zǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tắm; tắm vòi sen
    Tiếng Anh:
    to bathe; to take a shower

    我先洗澡,然后睡觉。

    Tôi tắm trước, sau đó đi ngủ.

    I shower first, then sleep.

    Chi tiết →
  • 养

    yǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    dưỡng
    Nghĩa:
    nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to raise (animals); to bring up (children)

    我家养了两条鱼。

    Nhà tôi nuôi hai con cá.

    My family keeps two fish.

    Chi tiết →
  • 音乐

    yīn yuè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    âm lạc
    Nghĩa:
    âm nhạc
    Tiếng Anh:
    music

    他一边听音乐,一边干活儿。

    Anh ấy vừa nghe nhạc vừa làm việc.

    He works while listening to music.

    Chi tiết →
  • 脏

    zāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tạng
    Nghĩa:
    bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì)
    Tiếng Anh:
    dirty; filthy

    别弄脏了新衣服。

    Đừng làm bẩn quần áo mới.

    Don't dirty the new clothes.

    Chi tiết →