学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 3

Nhà ở và đồ dùng

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

Từ vựng (24)

  • 楼

    lóu

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    lầu
    Nghĩa:
    nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    house with more than 1 story; storied building

    我住三号楼二单元。

    Tôi ở tòa nhà số 3, đơn nguyên 2.

    I live in Unit 2 of Building 3.

    Chi tiết →
  • 楼梯

    lóu tī

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cầu thang; bộ cầu thang
    Tiếng Anh:
    stair; staircase

    大楼里有电梯,也有楼梯。

    Trong tòa nhà có thang máy, cũng có cầu thang bộ.

    The building has elevators and stairs.

    Chi tiết →
  • 电梯

    diàn tī

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thang máy; thang cuốn
    Tiếng Anh:
    elevator; escalator

    大楼里有电梯,也有楼梯。

    Trong tòa nhà có thang máy, cũng có cầu thang bộ.

    The building has elevators and stairs.

    Chi tiết →
  • 屋子

    wū zi

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ốc tí
    Nghĩa:
    nhà; phòng
    Tiếng Anh:
    house; room

    屋子里很乱。

    Trong phòng rất bừa bộn.

    The room is messy.

    Chi tiết →
  • 室

    shì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thất
    Nghĩa:
    phòng; đơn vị công tác; mộ (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    room; work unit

    会议在三号会议室举行。

    Cuộc họp được tổ chức ở phòng họp số 3.

    The meeting is in Room 3.

    Chi tiết →
  • 卫生间

    wèi shēng jiān

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vệ sinh gian
    Nghĩa:
    phòng tắm; nhà vệ sinh; WC
    Tiếng Anh:
    bathroom; toilet

    卫生间要保持卫生。

    Nhà vệ sinh phải luôn giữ sạch sẽ.

    The bathroom should be kept clean.

    Chi tiết →
  • 沙发

    shā fā

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    vành phát
    Nghĩa:
    ghế sô pha (từ mượn); (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn
    Tiếng Anh:
    sofa (loanword); (Internet slang) the first reply or replier to a forum post

    我家买了新家具和沙发。

    Nhà tôi đã mua đồ nội thất mới và ghế sô pha.

    My family bought new furniture and a sofa.

    Chi tiết →
  • 空调

    kōng tiáo

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    không điều
    Nghĩa:
    điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi)
    Tiếng Anh:
    air conditioning; air conditioner (including units that have a heating mode)

    屋子里安装了空调。

    Trong phòng đã lắp điều hòa.

    An air conditioner was installed in the room.

    Chi tiết →
  • 冰箱

    bīng xiāng

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    băng rương
    Nghĩa:
    tủ lạnh; (cũ) thùng đá
    Tiếng Anh:
    icebox; freezer cabinet

    冰箱里有酸奶和矿泉水。

    Trong tủ lạnh có sữa chua và nước khoáng.

    There are yogurt and mineral water in the fridge.

    Chi tiết →
  • 箱子

    xiāng zi

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    rương tí
    Nghĩa:
    vali; rương; hộp (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    suitcase; chest

    箱子很沉重。

    Cái thùng rất nặng.

    The box is heavy.

    Chi tiết →
  • 盘子

    pán zi

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bàn tí
    Nghĩa:
    khay; đĩa; chén
    Tiếng Anh:
    tray; plate

    盘子里放着水果。

    Trên đĩa có để hoa quả.

    Fruit is on the plate.

    Chi tiết →
  • 勺子

    sháo zi

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chước tí
    Nghĩa:
    cái muỗng; cái vá
    Tiếng Anh:
    scoop; ladle
    Chi tiết →
  • 牙刷

    yá shuā

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nha loát
    Nghĩa:
    bàn chải đánh răng
    Tiếng Anh:
    toothbrush

    每天早上刷牙要用牙刷。

    Mỗi sáng đánh răng phải dùng bàn chải đánh răng.

    Brush your teeth with a toothbrush every morning.

    Chi tiết →
  • 伞

    sǎn

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tàn
    Nghĩa:
    cái ô; cái dù; lụa trơn (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    umbrella; parasol

    老公,帮我拿一下伞。

    Anh ơi, đưa giúp em cái ô.

    Honey, hand me the umbrella.

    Chi tiết →
  • 铅笔

    qiān bǐ

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bút chì
    Tiếng Anh:
    (lead) pencil

    他用铅笔写字。

    Anh ấy viết chữ bằng bút chì.

    He writes with a pencil.

    Chi tiết →
  • 耳机

    ěr jī

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhĩ cơ
    Nghĩa:
    tai nghe; ống nghe điện thoại
    Tiếng Anh:
    headphones; earphones

    我戴上耳机听音乐。

    Tôi đeo tai nghe để nghe nhạc.

    I put on earphones to listen to music.

    Chi tiết →
  • 搬

    bān

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bưng
    Nghĩa:
    di chuyển (tức là tự dời đi); di chuyển (thứ gì đó tương đối nặng hoặc cồng kềnh); chuyển (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to move (i.e. relocate oneself); to move (sth relatively heavy or bulky)

    搬家的时候,家具都要搬走。

    Khi chuyển nhà, đồ đạc đều phải chuyển đi hết.

    When moving, all furniture must be moved.

    Chi tiết →
  • 搬家

    bān jiā

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bưng gia
    Nghĩa:
    chuyển nhà; di dời; loại bỏ (cái gì đó)
    Tiếng Anh:
    to move house; to relocate; to remove (sth)

    搬家的时候,家具都要搬走。

    Khi chuyển nhà, đồ đạc đều phải chuyển đi hết.

    When moving, all furniture must be moved.

    Chi tiết →
  • 打扫

    dǎ sǎo

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đả tảo
    Nghĩa:
    dọn dẹp; quét
    Tiếng Anh:
    to clean; to sweep

    周末我在家打扫房间、做家务。

    Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng, làm việc nhà.

    On weekends I clean and do housework.

    Chi tiết →
  • 扫

    sǎo

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tảo
    Nghĩa:
    quét (bằng chổi hoặc chổi quét); quét sạch; xoá bỏ; loại bỏ; quét qua (mắt, v.v.); nhìn lướt
    Tiếng Anh:
    to sweep

    地面湿了,我来扫一扫。

    Mặt sàn ướt rồi, để tôi quét một chút.

    The floor is wet; I'll sweep.

    Chi tiết →
  • 刷

    shuā

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    loát
    Nghĩa:
    chải; sơn; quét (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to brush; to paint

    他用刷子刷鞋。

    Anh ấy dùng bàn chải để chải giày.

    He brushes his shoes with a brush.

    Chi tiết →
  • 小区

    xiǎo qū

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tiểu khu
    Nghĩa:
    khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm; (viễn thông) ô
    Tiếng Anh:
    neighborhood; district

    小区里有大型活动。

    Trong khu dân cư có một hoạt động lớn.

    A big event in the neighborhood.

    Chi tiết →
  • 附近

    fù jìn

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phò cận
    Nghĩa:
    gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm
    Tiếng Anh:
    nearby; neighboring; (in the) vicinity (of); neighborhood

    邮局就在附近。

    Bưu điện ở ngay gần đây.

    The post office is nearby.

    Chi tiết →
  • 旧

    jiù

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cũ; đối lập: mới 新; trước (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    old; opposite: new 新

    这件衣服太旧了。

    Bộ quần áo này cũ quá rồi.

    This garment is too old.

    Chi tiết →