楼
lóu
- Hán Việt:
- lầu
- Nghĩa:
- nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng (+1 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- house with more than 1 story; storied building
我住三号楼二单元。
Tôi ở tòa nhà số 3, đơn nguyên 2.
I live in Unit 2 of Building 3.
HSK3 · Bài 3
楼
lóu
我住三号楼二单元。
Tôi ở tòa nhà số 3, đơn nguyên 2.
I live in Unit 2 of Building 3.
楼梯
lóu tī
大楼里有电梯,也有楼梯。
Trong tòa nhà có thang máy, cũng có cầu thang bộ.
The building has elevators and stairs.
电梯
diàn tī
大楼里有电梯,也有楼梯。
Trong tòa nhà có thang máy, cũng có cầu thang bộ.
The building has elevators and stairs.
屋子
wū zi
屋子里很乱。
Trong phòng rất bừa bộn.
The room is messy.
室
shì
会议在三号会议室举行。
Cuộc họp được tổ chức ở phòng họp số 3.
The meeting is in Room 3.
卫生间
wèi shēng jiān
卫生间要保持卫生。
Nhà vệ sinh phải luôn giữ sạch sẽ.
The bathroom should be kept clean.
沙发
shā fā
我家买了新家具和沙发。
Nhà tôi đã mua đồ nội thất mới và ghế sô pha.
My family bought new furniture and a sofa.
空调
kōng tiáo
屋子里安装了空调。
Trong phòng đã lắp điều hòa.
An air conditioner was installed in the room.
冰箱
bīng xiāng
冰箱里有酸奶和矿泉水。
Trong tủ lạnh có sữa chua và nước khoáng.
There are yogurt and mineral water in the fridge.
箱子
xiāng zi
箱子很沉重。
Cái thùng rất nặng.
The box is heavy.
盘子
pán zi
盘子里放着水果。
Trên đĩa có để hoa quả.
Fruit is on the plate.
勺子
sháo zi
牙刷
yá shuā
每天早上刷牙要用牙刷。
Mỗi sáng đánh răng phải dùng bàn chải đánh răng.
Brush your teeth with a toothbrush every morning.
伞
sǎn
老公,帮我拿一下伞。
Anh ơi, đưa giúp em cái ô.
Honey, hand me the umbrella.
铅笔
qiān bǐ
他用铅笔写字。
Anh ấy viết chữ bằng bút chì.
He writes with a pencil.
耳机
ěr jī
我戴上耳机听音乐。
Tôi đeo tai nghe để nghe nhạc.
I put on earphones to listen to music.
搬
bān
搬家的时候,家具都要搬走。
Khi chuyển nhà, đồ đạc đều phải chuyển đi hết.
When moving, all furniture must be moved.
搬家
bān jiā
搬家的时候,家具都要搬走。
Khi chuyển nhà, đồ đạc đều phải chuyển đi hết.
When moving, all furniture must be moved.
打扫
dǎ sǎo
周末我在家打扫房间、做家务。
Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng, làm việc nhà.
On weekends I clean and do housework.
扫
sǎo
地面湿了,我来扫一扫。
Mặt sàn ướt rồi, để tôi quét một chút.
The floor is wet; I'll sweep.
刷
shuā
他用刷子刷鞋。
Anh ấy dùng bàn chải để chải giày.
He brushes his shoes with a brush.
小区
xiǎo qū
小区里有大型活动。
Trong khu dân cư có một hoạt động lớn.
A big event in the neighborhood.
附近
fù jìn
邮局就在附近。
Bưu điện ở ngay gần đây.
The post office is nearby.
旧
jiù
这件衣服太旧了。
Bộ quần áo này cũ quá rồi.
This garment is too old.