学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 3

Nhà ở và đồ dùng

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (36)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/36 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

36 câu
  1. 1

    这座楼有二十层。

    zhè zuò lóu yǒu èr shí céng

    Tòa nhà này có hai mươi tầng.Bản dịch nháp

    ENThis building has twenty floors.

    HSK 2
  2. 2

    我住三号楼二单元。

    wǒ zhù sān hào lóu èr dān yuán

    Tôi ở tòa nhà số 3, đơn nguyên 2.Bản dịch nháp

    ENI live in Unit 2 of Building 3.

    HSK 3
  3. 3

    大楼里有电梯,也有楼梯。

    dà lóu lǐ yǒu diàn tī yě yǒu lóu tī

    Trong tòa nhà có thang máy, cũng có cầu thang bộ.Bản dịch nháp

    ENThe building has elevators and stairs.

    HSK 4
  4. 4

    上下楼要走楼梯。

    shàng xià lóu yào zǒu lóu tī

    Lên xuống tầng phải đi cầu thang bộ.Bản dịch nháp

    ENUse the stairs up and down.

    HSK 5
  5. 5

    屋子里很乱。

    wū zi lǐ hěn luàn

    Trong phòng rất bừa bộn.Bản dịch nháp

    ENThe room is messy.

    HSK 3
  6. 6

    阳光照进了屋子。

    yáng guāng zhào jìn le wū zi

    Ánh nắng chiếu vào trong phòng.Bản dịch nháp

    ENSunlight shone into the room.

    HSK 3
  7. 7

    会议在三号会议室举行。

    huì yì zài sān hào huì yì shì jǔ xíng

    Cuộc họp được tổ chức ở phòng họp số 3.Bản dịch nháp

    ENThe meeting is in Room 3.

    HSK 3
  8. 8

    我推门走进教室。

    wǒ tuī mén zǒu jìn jiào shì

    Tôi đẩy cửa bước vào lớp học.Bản dịch nháp

    ENI pushed the door and walked into the classroom.

    HSK 2
  9. 9

    卫生间要保持卫生。

    wèi shēng jiān yào bǎo chí wèi shēng

    Nhà vệ sinh phải luôn giữ sạch sẽ.Bản dịch nháp

    ENThe bathroom should be kept clean.

    HSK 3
  10. 10

    我家买了新家具和沙发。

    wǒ jiā mǎi le xīn jiā jù hé shā fā

    Nhà tôi đã mua đồ nội thất mới và ghế sô pha.Bản dịch nháp

    ENMy family bought new furniture and a sofa.

    HSK 3
  11. 11

    屋子里安装了空调。

    wū zi lǐ ān zhuāng le kōng tiáo

    Trong phòng đã lắp điều hòa.Bản dịch nháp

    ENAn air conditioner was installed in the room.

    HSK 3
  12. 12

    开空调降温。

    kāi kōng tiáo jiàng wēn

    Bật điều hòa cho mát.Bản dịch nháp

    ENTurn on the AC to cool down.

    HSK 4
  13. 13

    冰箱里有酸奶和矿泉水。

    bīng xiāng lǐ yǒu suān nǎi hé kuàng quán shuǐ

    Trong tủ lạnh có sữa chua và nước khoáng.Bản dịch nháp

    ENThere are yogurt and mineral water in the fridge.

    HSK 4
  14. 14

    他购买了一台新型冰箱。

    tā gòu mǎi le yī tái xīn xíng bīng xiāng

    Anh ấy đã mua một chiếc tủ lạnh đời mới.Bản dịch nháp

    ENHe bought a new-model fridge.

    HSK 4
  15. 15

    箱子很沉重。

    xiāng zi hěn chén zhòng

    Cái thùng rất nặng.Bản dịch nháp

    ENThe box is heavy.

    HSK 4
  16. 16

    书放在箱子的底下。

    shū fàng zài xiāng zi de dǐ xia

    Sách để ở dưới đáy thùng.Bản dịch nháp

    ENThe book is at the bottom of the box.

    HSK 4
  17. 17

    盘子里放着水果。

    pán zi lǐ fàng zhe shuǐ guǒ

    Trên đĩa có để hoa quả.Bản dịch nháp

    ENFruit is on the plate.

    HSK 4
  18. 18

    盘子里有一个苹果。

    pán zi lǐ yǒu yī ge píng guǒ

    Trên đĩa có một quả táo.Bản dịch nháp

    ENThere's an apple on the plate.

    HSK 4
  19. 19

    老公,帮我拿一下伞。

    lǎo gōng bāng wǒ ná yī xià sǎn

    Anh ơi, đưa giúp em cái ô.Bản dịch nháp

    ENHoney, hand me the umbrella.

    HSK 4
  20. 20

    妈妈提醒我出门带伞。

    mā ma tí xǐng wǒ chū mén dài sǎn

    Mẹ nhắc tôi ra ngoài nhớ mang ô.Bản dịch nháp

    ENMom reminded me to take an umbrella.

    HSK 4
  21. 21

    他用铅笔写字。

    tā yòng qiān bǐ xiě zì

    Anh ấy viết chữ bằng bút chì.Bản dịch nháp

    ENHe writes with a pencil.

    HSK 6
  22. 22

    我戴上耳机听音乐。

    wǒ dài shang ěr jī tīng yīn yuè

    Tôi đeo tai nghe để nghe nhạc.Bản dịch nháp

    ENI put on earphones to listen to music.

    HSK 4
  23. 23

    搬家的时候,家具都要搬走。

    bān jiā de shí hou jiā jù dōu yào bān zǒu

    Khi chuyển nhà, đồ đạc đều phải chuyển đi hết.Bản dịch nháp

    ENWhen moving, all furniture must be moved.

    HSK 3
  24. 24

    月末我们搬到市区。

    yuè mò wǒ men bān dào shì qū

    Cuối tháng chúng tôi chuyển vào nội thành.Bản dịch nháp

    ENWe move downtown at month's end.

    HSK 4
  25. 25

    自从搬家以后,我很少见到他。

    zì cóng bān jiā yǐ hòu wǒ hěn shǎo jiàn dào tā

    Từ khi chuyển nhà, tôi rất ít khi gặp anh ấy.Bản dịch nháp

    ENSince moving, I rarely see him.

    HSK 3
  26. 26

    周末我在家打扫房间、做家务。

    zhōu mò wǒ zài jiā dǎ sǎo fáng jiān zuò jiā wù

    Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng, làm việc nhà.Bản dịch nháp

    ENOn weekends I clean and do housework.

    HSK 4
  27. 27

    清洁工每天打扫写字楼。

    qīng jié gōng měi tiān dǎ sǎo xiě zì lóu

    Nhân viên vệ sinh ngày nào cũng dọn dẹp tòa nhà văn phòng.Bản dịch nháp

    ENThe cleaner tidies the office building daily.

    HSK 6
  28. 28

    地面湿了,我来扫一扫。

    dì miàn shī le wǒ lái sǎo yī sǎo

    Mặt sàn ướt rồi, để tôi quét một chút.Bản dịch nháp

    ENThe floor is wet; I'll sweep.

    HSK 4
  29. 29

    他扫了一下二维码。

    tā sǎo le yī xià èr wéi mǎ

    Anh ấy quét mã QR một cái.Bản dịch nháp

    ENHe scanned the QR code.

    HSK 5
  30. 30

    他用刷子刷鞋。

    tā yòng shuā zi shuā xié

    Anh ấy dùng bàn chải để chải giày.Bản dịch nháp

    ENHe brushes his shoes with a brush.

    HSK 4
  31. 31

    小区里有大型活动。

    xiǎo qū lǐ yǒu dà xíng huó dòng

    Trong khu dân cư có một hoạt động lớn.Bản dịch nháp

    ENA big event in the neighborhood.

    HSK 4
  32. 32

    居民们对小区的设施很满意。

    jū mín men duì xiǎo qū de shè shī hěn mǎn yì

    Cư dân rất hài lòng với cơ sở vật chất của khu dân cư.Bản dịch nháp

    ENResidents are happy with the facilities.

    HSK 4
  33. 33

    邮局就在附近。

    yóu jú jiù zài fù jìn

    Bưu điện ở ngay gần đây.Bản dịch nháp

    ENThe post office is nearby.

    HSK 4
  34. 34

    我家附近有一个幼儿园。

    wǒ jiā fù jìn yǒu yī ge yòu ér yuán

    Gần nhà tôi có một trường mẫu giáo.Bản dịch nháp

    ENThere's a kindergarten near my home.

    HSK 4
  35. 35

    这件衣服太旧了。

    zhè jiàn yī fu tài jiù le

    Bộ quần áo này cũ quá rồi.Bản dịch nháp

    ENThis garment is too old.

    HSK 3
  36. 36

    这里的房屋都很旧。

    zhè lǐ de fáng wū dōu hěn jiù

    Nhà cửa ở đây đều rất cũ.Bản dịch nháp

    ENThe houses here are all old.

    HSK 3