学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

房间

fáng jiān

Phồn thể: 房間

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
phòng gian
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. phòng

Lượng từ: 间个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • room

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 房

    fáng

    phòng

  • 间

    jiān

    gian

🎙️ Luyện nói

房间

fáng jiān

phòng

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

房fáng

phòng

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他进了房间。

    tā jìn le fáng jiān

    Anh ấy đã vào phòng.Bản dịch nháp

    ENHe went into the room.

    HSK 1
  • 房间很干净。

    fáng jiān hěn gān jìng

    Căn phòng rất sạch sẽ.Bản dịch nháp

    ENThe room is very clean.

    HSK 1
  • 东西在房间中间。

    dōng xi zài fáng jiān zhōng jiān

    Đồ đạc ở giữa phòng.Bản dịch nháp

    ENThe thing is in the middle of the room.

    HSK 1
  • 房间里有很多桌子。

    fáng jiān lǐ yǒu hěn duō zhuō zi

    Trong phòng có rất nhiều cái bàn.Bản dịch nháp

    ENThere are many tables in the room.

    HSK 1
  • 楼上边有房间,下边有商店。

    lóu shàng biān yǒu fáng jiān xià bian yǒu shāng diàn

    Tầng trên có phòng ở, tầng dưới có cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENUpstairs there are rooms, downstairs there are shops.

    HSK 1
  • 房间里头很凉快。

    fáng jiān lǐ tou hěn liáng kuai

    Bên trong phòng rất mát mẻ.Bản dịch nháp

    ENIt is cool inside the room.

    HSK 2

Có trong bài