学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

东西

dōng xi

Phồn thể: 東西

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hốc tây
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đồ vật
  2. thứ
  3. người
  4. lượng từ: 個|个[ge4], 件[jian4]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • thing
  • stuff
  • person

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 东

    dōng

    hốc / đông

  • 西

    xī

    tây

🎙️ Luyện nói

东西

dōng xi

đồ vật

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

东dōng

hốc

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 他帮我拿东西。

    tā bāng wǒ ná dōng xi

    Anh ấy giúp tôi cầm đồ.Bản dịch nháp

    ENHe helps me carry things.

    HSK 1
  • 东西在房间中间。

    dōng xi zài fáng jiān zhōng jiān

    Đồ đạc ở giữa phòng.Bản dịch nháp

    ENThe thing is in the middle of the room.

    HSK 1
  • 这个东西太重了。

    zhè ge dōng xi tài zhòng le

    Món đồ này nặng quá.Bản dịch nháp

    ENThis thing is too heavy.

    HSK 1
  • 别的东西我不要。

    bié de dōng xi wǒ bù yào

    Những thứ khác tôi không cần.Bản dịch nháp

    ENI don't want the other things.

    HSK 1
  • 东西明天送到。

    dōng xi míng tiān sòng dào

    Ngày mai hàng sẽ được giao đến.Bản dịch nháp

    ENThe goods will be delivered tomorrow.

    HSK 2
  • 这个东西叫作什么?

    zhè ge dōng xi jiào zuò shén me

    Đồ vật này gọi là gì?Bản dịch nháp

    ENWhat is this thing called?

    HSK 2

Có trong bài