学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

商店

shāng diàn

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
thương điếm
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cửa hàng
  2. cửa hàng; tiệm

Lượng từ: 家个

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • store; shop

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 商

    shāng

    thương

  • 店

    diàn

    điếm

🎙️ Luyện nói

商店

shāng diàn

cửa hàng

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

商shāng

thương

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 下班以后我去商店。

    xià bān yǐ hòu wǒ qù shāng diàn

    Sau khi tan làm tôi đi cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENAfter work I go to the store.

    HSK 1
  • 商店在医院旁边。

    shāng diàn zài yī yuàn páng biān

    Cửa hàng ở bên cạnh bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENThe shop is next to the hospital.

    HSK 1
  • 书店在商店后边。

    shū diàn zài shāng diàn hòu bian

    Hiệu sách ở phía sau cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENThe bookstore is behind the shop.

    HSK 1
  • 我常去那个商店。

    wǒ cháng qù nà ge shāng diàn

    Tôi hay đến cửa hàng đó.Bản dịch nháp

    ENI often go to that shop.

    HSK 1
  • 楼上边有房间,下边有商店。

    lóu shàng biān yǒu fáng jiān xià bian yǒu shāng diàn

    Tầng trên có phòng ở, tầng dưới có cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENUpstairs there are rooms, downstairs there are shops.

    HSK 1
  • 公园周围有很多商店。

    gōng yuán zhōu wéi yǒu hěn duō shāng diàn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere are many shops around the park.

    HSK 3

Có trong bài