学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

那

nà

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
na
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đó, kia
  2. (chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4])
  3. (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống)
  4. vậy thì (trong trường hợp đó)

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (specifier) that; the; those (colloquial pr. [nèi])
  • (pronoun) that (referring to persons, things or situations)
  • then (in that case)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 那

    nuó

    na

🎙️ Luyện nói

那

nà

đó, kia

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

那nuó

na

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个是女的,那个是男的。

    zhè ge shì nǚ de nà ge shì nán de

    Người này là nữ, người kia là nam.Bản dịch nháp

    ENThis one is female, that one is male.

    HSK 1
  • 那是谁的书?

    nà shi shéi de shū

    Kia là sách của ai?Bản dịch nháp

    ENWhose book is that?

    HSK 1
  • 这个和那个一样。

    zhè ge hé nà ge yī yàng

    Cái này và cái kia giống nhau.Bản dịch nháp

    ENThis one and that one are the same.

    HSK 1
  • 我常去那个商店。

    wǒ cháng qù nà ge shāng diàn

    Tôi hay đến cửa hàng đó.Bản dịch nháp

    ENI often go to that shop.

    HSK 1
  • 那个男生是我朋友。

    nà ge nán shēng shì wǒ péng you

    Bạn nam kia là bạn của tôi.Bản dịch nháp

    ENThat boy is my friend.

    HSK 1
  • 那个不贵,我要买。

    nà ge bù guì wǒ yào mǎi

    Cái kia không đắt, tôi sẽ mua.Bản dịch nháp

    ENThat one is not expensive, I'll buy it.

    HSK 1

Có trong bài