学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

一样

yī yàng

Phồn thể: 一樣

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
nhất dạng
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giống
  2. như
  3. bằng
  4. với
  5. giống như

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • same
  • like
  • equal to
  • the same as
  • just like

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 一

    yī

    nhất

  • 样

    yàng

    dạng

🎙️ Luyện nói

一样

yī yàng

giống

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 4 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

一yī

nhất

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 这个和那个一样。

    zhè ge hé nà ge yī yàng

    Cái này và cái kia giống nhau.Bản dịch nháp

    ENThis one and that one are the same.

    HSK 1
  • 东、西方的做法不一样。

    dōng xī fāng de zuò fǎ bù yī yàng

    Cách làm của phương Đông và phương Tây không giống nhau.Bản dịch nháp

    ENEastern and Western ways are different.

    HSK 2

Có trong bài