手机
shǒu jī
- Hán Việt:
- thủ cơ
- Nghĩa:
- điện thoại di động
- Tiếng Anh:
- cell phone; mobile phone
这是我的手机。
Đây là điện thoại của tôi.
This is my phone.
Bài 14
手机
shǒu jī
这是我的手机。
Đây là điện thoại của tôi.
This is my phone.
电脑
diàn nǎo
我的电脑很新。
Máy tính của tôi rất mới.
My computer is new.
本子
běn zi
桌子上有一本书和一个本子。
Trên bàn có một quyển sách và một quyển vở.
There is a book and a notebook on the table.
课文
kè wén
我喜欢这本课本和课文。
Tôi thích quyển sách giáo khoa này và các bài khóa trong đó.
I like this textbook and text.
地图
dì tú
请给我地图。
Làm ơn đưa tôi tấm bản đồ.
Please give me the map.
放
fàng
我的书放在桌子上。
Sách của tôi để trên bàn.
My book is placed on the table.
洗手间
xǐ shǒu jiān
洗手间在哪里?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Where is the restroom?
哪里
nǎ lǐ
洗手间在哪里?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Where is the restroom?
爱
ài
我们都爱我们的国家。
Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.
We all love our country.
国家
guó jiā
我们都爱我们的国家。
Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.
We all love our country.
有名
yǒu míng
这本书很有名,也很有用。
Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.
This book is famous and useful.
有用
yǒu yòng
这本书很有名,也很有用。
Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.
This book is famous and useful.
远
yuǎn
学校很远,我坐车去。
Trường học rất xa, tôi đi xe đến.
The school is far, I go by bus.
重
zhòng
这个东西太重了。
Món đồ này nặng quá.
This thing is too heavy.
事
shì
这个事很重要。
Việc này rất quan trọng.
This matter is very important.
重要
zhòng yào
这个事很重要。
Việc này rất quan trọng.
This matter is very important.
爱好
ài hào
他的爱好是唱歌和打球。
Sở thích của anh ấy là hát và chơi bóng.
His hobbies are singing and playing ball.
打球
dǎ qiú
他的爱好是唱歌和打球。
Sở thích của anh ấy là hát và chơi bóng.
His hobbies are singing and playing ball.
电影
diàn yǐng
他跟朋友一起去看电影。
Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.
He goes to the movies with friends.
非常
fēi cháng
这个电影很有名,非常好看。
Bộ phim này rất nổi tiếng, cực kỳ hay.
This movie is famous and very good.
好看
hǎo kàn
这个电影很有名,非常好看。
Bộ phim này rất nổi tiếng, cực kỳ hay.
This movie is famous and very good.
电影院
diàn yǐng yuàn
电影院在商场旁边。
Rạp chiếu phim ở bên cạnh trung tâm thương mại.
The cinema is next to the mall.
觉得
jué de
我觉得这本书很好。
Tôi thấy quyển sách này rất hay.
I think this book is good.
老人
lǎo rén
老人在家里唱歌。
Người già hát ở trong nhà.
The old man sings at home.
家里
jiā lǐ
老人在家里唱歌。
Người già hát ở trong nhà.
The old man sings at home.
笑
xiào
他在门口笑着看我。
Anh ấy đứng ở cửa, cười nhìn tôi.
He stands at the door smiling at me.
着
zhe
他在门口笑着看我。
Anh ấy đứng ở cửa, cười nhìn tôi.
He stands at the door smiling at me.
跟
gēn
他跟朋友一起去看电影。
Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.
He goes to the movies with friends.
看见
kàn jiàn
我看见他了,他也看到我了。
Tôi nhìn thấy anh ấy rồi, anh ấy cũng thấy tôi rồi.
I saw him, and he saw me too.
看到
kàn dào
我看到那个人回来了。
Tôi thấy người đó quay về rồi.
I saw that person come back.
听见
tīng jiàn
我听见了,也听到你的话了。
Tôi nghe thấy rồi, tôi cũng đã nghe được lời bạn nói.
I heard it, I heard what you said.
听到
tīng dào
我听见了,也听到你的话了。
Tôi nghe thấy rồi, tôi cũng đã nghe được lời bạn nói.
I heard it, I heard what you said.
问
wèn
老师问,学生回答。
Thầy giáo hỏi, học sinh trả lời.
The teacher asks, the students answer.
回答
huí dá
老师问,学生回答。
Thầy giáo hỏi, học sinh trả lời.
The teacher asks, the students answer.
请假
qǐng jià
我要请假,去看病。
Tôi muốn xin nghỉ để đi khám bệnh.
I want to take leave to see a doctor.
最后
zuì hòu
最后一页有很多字。
Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.
The last page has many characters.
页
yè
最后一页有很多字。
Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.
The last page has many characters.
最好
zuì hǎo
这是最好的水果。
Đây là loại hoa quả ngon nhất.
This is the best fruit.
生日
shēng rì
今天是我的生日。
Hôm nay là sinh nhật của tôi.
Today is my birthday.
回来
huí lai
我看到那个人回来了。
Tôi thấy người đó quay về rồi.
I saw that person come back.
出来
chū lái
他出来了,我们进去吧。
Anh ấy ra rồi, chúng ta vào thôi.
He came out, let's go in.
进去
jìn qù
他出来了,我们进去吧。
Anh ấy ra rồi, chúng ta vào thôi.
He came out, let's go in.
送
sòng
他送我回家。
Anh ấy đưa tôi về nhà.
He walks me home.
对
duì
这个不对。
Cái này không đúng.
This is not right.
错
cuò
对,这是对的,那个是错的。
Đúng, cái này là đúng, cái kia là sai.
Right, this is correct, that one is wrong.
球
qiú
这个球最大。
Quả bóng này to nhất.
This ball is the biggest.
最
zuì
这个球最大。
Quả bóng này to nhất.
This ball is the biggest.
一样
yī yàng
这个和那个一样。
Cái này và cái kia giống nhau.
This one and that one are the same.
房子
fáng zi
他的房子很大。
Nhà của anh ấy rất to.
His house is big.
杯子
bēi zi
请给我一个杯子。
Cho tôi một cái cốc.
Please give me a cup.
电视机
diàn shì jī
电视机要用电。
Tivi cần dùng điện.
The TV needs electricity.
用
yòng
电视机要用电。
Tivi cần dùng điện.
The TV needs electricity.
电
diàn
电视机要用电。
Tivi cần dùng điện.
The TV needs electricity.
坏
huài
我的电脑坏了。
Máy tính của tôi hỏng rồi.
My computer is broken.
白
bái
这个杯子是白的。
Cái cốc này màu trắng.
This cup is white.
找到
zhǎo dào
我找到了书包。
Tôi đã tìm thấy cặp sách.
I found my school bag.
得到
dé dào
他得到了一个球。
Anh ấy được một quả bóng.
He got a ball.
那些
nà xiē
那些书是我的。
Những quyển sách kia là của tôi.
Those books are mine.
间
jiān
这间房子很大。
Căn nhà này rất rộng.
This house is big.