学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học

Từ vựng (59)

  • 手机

    shǒu jī

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thủ cơ
    Nghĩa:
    điện thoại di động
    Tiếng Anh:
    cell phone; mobile phone

    这是我的手机。

    Đây là điện thoại của tôi.

    This is my phone.

    Chi tiết →
  • 电脑

    diàn nǎo

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    máy tính
    Tiếng Anh:
    computer

    我的电脑很新。

    Máy tính của tôi rất mới.

    My computer is new.

    Chi tiết →
  • 本子

    běn zi

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    bản tí
    Nghĩa:
    sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi" (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    book; notebook

    桌子上有一本书和一个本子。

    Trên bàn có một quyển sách và một quyển vở.

    There is a book and a notebook on the table.

    Chi tiết →
  • 课文

    kè wén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khoá văn
    Nghĩa:
    bài đọc
    Tiếng Anh:
    text

    我喜欢这本课本和课文。

    Tôi thích quyển sách giáo khoa này và các bài khóa trong đó.

    I like this textbook and text.

    Chi tiết →
  • 地图

    dì tú

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    địa đồ
    Nghĩa:
    bản đồ
    Tiếng Anh:
    map

    请给我地图。

    Làm ơn đưa tôi tấm bản đồ.

    Please give me the map.

    Chi tiết →
  • 放

    fàng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phóng
    Nghĩa:
    đặt; để; phát hành (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to put; to place

    我的书放在桌子上。

    Sách của tôi để trên bàn.

    My book is placed on the table.

    Chi tiết →
  • 洗手间

    xǐ shǒu jiān

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tẩy thủ gian
    Nghĩa:
    nhà vệ sinh; phòng vệ sinh; phòng rửa tay
    Tiếng Anh:
    toilet; lavatory

    洗手间在哪里?

    Nhà vệ sinh ở đâu?

    Where is the restroom?

    Chi tiết →
  • 哪里

    nǎ lǐ

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    ná lịa
    Nghĩa:
    ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào (+7 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    where?; somewhere

    洗手间在哪里?

    Nhà vệ sinh ở đâu?

    Where is the restroom?

    Chi tiết →
  • 爱

    ài

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    yêu, thích; yêu; thích; tình cảm (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to love; to be fond of; to like; affection

    我们都爱我们的国家。

    Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.

    We all love our country.

    Chi tiết →
  • 国家

    guó jiā

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quốc gia
    Nghĩa:
    quốc gia; dân tộc; nhà nước
    Tiếng Anh:
    country; nation; state

    我们都爱我们的国家。

    Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.

    We all love our country.

    Chi tiết →
  • 有名

    yǒu míng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hữu danh
    Nghĩa:
    nổi tiếng; được biết đến
    Tiếng Anh:
    famous; well-known

    这本书很有名,也很有用。

    Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.

    This book is famous and useful.

    Chi tiết →
  • 有用

    yǒu yòng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hữu dụng
    Nghĩa:
    hữu ích
    Tiếng Anh:
    useful

    这本书很有名,也很有用。

    Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.

    This book is famous and useful.

    Chi tiết →
  • 远

    yuǎn

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    viễn
    Nghĩa:
    xa; xa xôi; xa xăm (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    far; distant

    学校很远,我坐车去。

    Trường học rất xa, tôi đi xe đến.

    The school is far, I go by bus.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trọng
    Nghĩa:
    nặng; nghiêm trọng; coi trọng
    Tiếng Anh:
    heavy; serious

    这个东西太重了。

    Món đồ này nặng quá.

    This thing is too heavy.

    Chi tiết →
  • 事

    shì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    sự
    Nghĩa:
    sự việc; điều; mục (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    matter; thing

    这个事很重要。

    Việc này rất quan trọng.

    This matter is very important.

    Chi tiết →
  • 重要

    zhòng yào

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trọng yếu
    Nghĩa:
    quan trọng; đáng kể; chính yếu
    Tiếng Anh:
    important; significant

    这个事很重要。

    Việc này rất quan trọng.

    This matter is very important.

    Chi tiết →
  • 爱好

    ài hào

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích
    Tiếng Anh:
    to like; to be fond of; to take pleasure in; to be keen on; interest; hobby

    他的爱好是唱歌和打球。

    Sở thích của anh ấy là hát và chơi bóng.

    His hobbies are singing and playing ball.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đả cầu
    Nghĩa:
    chơi bóng; chơi với bóng
    Tiếng Anh:
    to play ball; to play with a ball

    他的爱好是唱歌和打球。

    Sở thích của anh ấy là hát và chơi bóng.

    His hobbies are singing and playing ball.

    Chi tiết →
  • 电影

    diàn yǐng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phim; phim; điện ảnh
    Tiếng Anh:
    movie; film

    他跟朋友一起去看电影。

    Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.

    He goes to the movies with friends.

    Chi tiết →
  • 非常

    fēi cháng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    phi thường
    Nghĩa:
    rất; thực sự; khác thường; phi thường
    Tiếng Anh:
    very; really; unusual; extraordinary

    这个电影很有名,非常好看。

    Bộ phim này rất nổi tiếng, cực kỳ hay.

    This movie is famous and very good.

    Chi tiết →
  • 好看

    hǎo kàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    háo trầu
    Nghĩa:
    ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    good-looking; nice-looking

    这个电影很有名,非常好看。

    Bộ phim này rất nổi tiếng, cực kỳ hay.

    This movie is famous and very good.

    Chi tiết →
  • 电影院

    diàn yǐng yuàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    rạp chiếu phim; rạp phim
    Tiếng Anh:
    cinema; movie theater

    电影院在商场旁边。

    Rạp chiếu phim ở bên cạnh trung tâm thương mại.

    The cinema is next to the mall.

    Chi tiết →
  • 觉得

    jué de

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    giác đắc
    Nghĩa:
    nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
    Tiếng Anh:
    to think that ...; to feel that ...; to feel (uncomfortable etc)

    我觉得这本书很好。

    Tôi thấy quyển sách này rất hay.

    I think this book is good.

    Chi tiết →
  • 老人

    lǎo rén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lão nhân
    Nghĩa:
    ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
    Tiếng Anh:
    old man or woman; the elderly

    老人在家里唱歌。

    Người già hát ở trong nhà.

    The old man sings at home.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    gia lịa
    Nghĩa:
    nhà
    Tiếng Anh:
    home

    老人在家里唱歌。

    Người già hát ở trong nhà.

    The old man sings at home.

    Chi tiết →
  • 笑

    xiào

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể cũ của 笑[xiao4]; cười; mỉm cười; cười nhạo
    Tiếng Anh:
    old variant of 笑; to laugh; to smile

    他在门口笑着看我。

    Anh ấy đứng ở cửa, cười nhìn tôi.

    He stands at the door smiling at me.

    Chi tiết →
  • 着

    zhe

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    trứ
    Nghĩa:
    trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
    Tiếng Anh:
    aspect particle indicating action in progress or ongoing state

    他在门口笑着看我。

    Anh ấy đứng ở cửa, cười nhìn tôi.

    He stands at the door smiling at me.

    Chi tiết →
  • 跟

    gēn

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    ngấn
    Nghĩa:
    gót chân; theo sát; đi cùng (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    heel; to follow closely

    他跟朋友一起去看电影。

    Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.

    He goes to the movies with friends.

    Chi tiết →
  • 看见

    kàn jiàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trầu kiến
    Nghĩa:
    nhìn thấy; bắt gặp
    Tiếng Anh:
    to see; to catch sight of

    我看见他了,他也看到我了。

    Tôi nhìn thấy anh ấy rồi, anh ấy cũng thấy tôi rồi.

    I saw him, and he saw me too.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trầu đáo
    Nghĩa:
    nhìn thấy
    Tiếng Anh:
    to see

    我看到那个人回来了。

    Tôi thấy người đó quay về rồi.

    I saw that person come back.

    Chi tiết →
  • 听见

    tīng jiàn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thính kiến
    Nghĩa:
    nghe thấy
    Tiếng Anh:
    to hear

    我听见了,也听到你的话了。

    Tôi nghe thấy rồi, tôi cũng đã nghe được lời bạn nói.

    I heard it, I heard what you said.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thính đáo
    Nghĩa:
    nghe thấy
    Tiếng Anh:
    to hear

    我听见了,也听到你的话了。

    Tôi nghe thấy rồi, tôi cũng đã nghe được lời bạn nói.

    I heard it, I heard what you said.

    Chi tiết →
  • 问

    wèn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hỏi; thắc mắc
    Tiếng Anh:
    to ask; to inquire

    老师问,学生回答。

    Thầy giáo hỏi, học sinh trả lời.

    The teacher asks, the students answer.

    Chi tiết →
  • 回答

    huí dá

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hồi đáp
    Nghĩa:
    trả lời; đáp; trả lời; đáp án
    Tiếng Anh:
    to reply; to answer; reply; answer

    老师问,学生回答。

    Thầy giáo hỏi, học sinh trả lời.

    The teacher asks, the students answer.

    Chi tiết →
  • 请假

    qǐng jià

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    xin nghỉ phép
    Tiếng Anh:
    to request leave of absence

    我要请假,去看病。

    Tôi muốn xin nghỉ để đi khám bệnh.

    I want to take leave to see a doctor.

    Chi tiết →
  • 最后

    zuì hòu

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tối hậu
    Nghĩa:
    cuối cùng; sau cùng; tối hậu
    Tiếng Anh:
    final; last

    最后一页有很多字。

    Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.

    The last page has many characters.

    Chi tiết →
  • 页

    yè

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trang; lá
    Tiếng Anh:
    page; leaf

    最后一页有很多字。

    Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.

    The last page has many characters.

    Chi tiết →
  • 最好

    zuì hǎo

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tối háo
    Nghĩa:
    tốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...
    Tiếng Anh:
    best; (you) had better (do what we suggest)

    这是最好的水果。

    Đây là loại hoa quả ngon nhất.

    This is the best fruit.

    Chi tiết →
  • 生日

    shēng rì

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    sinh nhật
    Nghĩa:
    sinh nhật
    Tiếng Anh:
    birthday

    今天是我的生日。

    Hôm nay là sinh nhật của tôi.

    Today is my birthday.

    Chi tiết →
  • 回来

    huí lai

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hồi lai
    Nghĩa:
    trở về; quay lại
    Tiếng Anh:
    to return; to come back

    我看到那个人回来了。

    Tôi thấy người đó quay về rồi.

    I saw that person come back.

    Chi tiết →
  • 出来

    chū lái

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xuất lai
    Nghĩa:
    đi ra; xuất hiện; phát sinh
    Tiếng Anh:
    to come out; to appear

    他出来了,我们进去吧。

    Anh ấy ra rồi, chúng ta vào thôi.

    He came out, let's go in.

    Chi tiết →
  • 进去

    jìn qù

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tiến khứ
    Nghĩa:
    đi vào
    Tiếng Anh:
    to go in

    他出来了,我们进去吧。

    Anh ấy ra rồi, chúng ta vào thôi.

    He came out, let's go in.

    Chi tiết →
  • 送

    sòng

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tống
    Nghĩa:
    gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to send; to deliver; to transmit; to give (as a present)

    他送我回家。

    Anh ấy đưa tôi về nhà.

    He walks me home.

    Chi tiết →
  • 对

    duì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    đối
    Nghĩa:
    đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    right; correct; towards; at; for

    这个不对。

    Cái này không đúng.

    This is not right.

    Chi tiết →
  • 错

    cuò

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    thó
    Nghĩa:
    lỗi; sai; xấu (+11 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    mistake; wrong

    对,这是对的,那个是错的。

    Đúng, cái này là đúng, cái kia là sai.

    Right, this is correct, that one is wrong.

    Chi tiết →
  • 球

    qiú

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    cầu
    Nghĩa:
    quả bóng; hình cầu; địa cầu (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ball; sphere

    这个球最大。

    Quả bóng này to nhất.

    This ball is the biggest.

    Chi tiết →
  • 最

    zuì

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tối
    Nghĩa:
    biến thể của 最[zui4]; biến thể cũ của 最[zui4]; nhất (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 最; old variant of 最

    这个球最大。

    Quả bóng này to nhất.

    This ball is the biggest.

    Chi tiết →
  • 一样

    yī yàng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất dạng
    Nghĩa:
    giống; như; bằng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    same; like

    这个和那个一样。

    Cái này và cái kia giống nhau.

    This one and that one are the same.

    Chi tiết →
  • 房子

    fáng zi

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phòng tí
    Nghĩa:
    nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    house; building (single- or two-story)

    他的房子很大。

    Nhà của anh ấy rất to.

    His house is big.

    Chi tiết →
  • 杯子

    bēi zi

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bôi tí
    Nghĩa:
    cái cốc; cốc; ly
    Tiếng Anh:
    cup; glass

    请给我一个杯子。

    Cho tôi một cái cốc.

    Please give me a cup.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    máy thu hình
    Tiếng Anh:
    television set

    电视机要用电。

    Tivi cần dùng điện.

    The TV needs electricity.

    Chi tiết →
  • 用

    yòng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    dụng
    Nghĩa:
    sử dụng; tận dụng; phải (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to use; to employ

    电视机要用电。

    Tivi cần dùng điện.

    The TV needs electricity.

    Chi tiết →
  • 电

    diàn

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sét; điện; dạng kết hợp của điện (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    lightning; electricity

    电视机要用电。

    Tivi cần dùng điện.

    The TV needs electricity.

    Chi tiết →
  • 坏

    huài

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hoại
    Nghĩa:
    xấu; bị hỏng; hư (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    bad; spoiled

    我的电脑坏了。

    Máy tính của tôi hỏng rồi.

    My computer is broken.

    Chi tiết →
  • 白

    bái

    HSK 1
    Hán Việt:
    bạch
    Nghĩa:
    trắng; tuyết; tinh khiết (+19 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    white; snowy

    这个杯子是白的。

    Cái cốc này màu trắng.

    This cup is white.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    quơ đáo
    Nghĩa:
    tìm thấy
    Tiếng Anh:
    to find

    我找到了书包。

    Tôi đã tìm thấy cặp sách.

    I found my school bag.

    Chi tiết →
  • 得到

    dé dào

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đắc đáo
    Nghĩa:
    được; đạt được; nhận được
    Tiếng Anh:
    to get; to obtain

    他得到了一个球。

    Anh ấy được một quả bóng.

    He got a ball.

    Chi tiết →
  • 那些

    nà xiē

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    na ta
    Nghĩa:
    những cái đó
    Tiếng Anh:
    those

    那些书是我的。

    Những quyển sách kia là của tôi.

    Those books are mine.

    Chi tiết →
  • 间

    jiān

    HSK 1 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    gian
    Nghĩa:
    giữa; trong số; trong khoảng thời gian hoặc không gian nhất định (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    between; among

    这间房子很大。

    Căn nhà này rất rộng.

    This house is big.

    Chi tiết →