学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (45)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/45 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

45 câu
  1. 1

    这是我的手机。

    zhè shì wǒ de shǒu jī

    Đây là điện thoại của tôi.Bản dịch nháp

    ENThis is my phone.

    HSK 1
  2. 2

    我的电脑很新。

    wǒ de diàn nǎo hěn xīn

    Máy tính của tôi rất mới.Bản dịch nháp

    ENMy computer is new.

    HSK 1
  3. 3

    桌子上有一本书和一个本子。

    zhuō zi shàng yǒu yī běn shū hé yī ge běn zi

    Trên bàn có một quyển sách và một quyển vở.Bản dịch nháp

    ENThere is a book and a notebook on the table.

    HSK 1
  4. 4

    我喜欢这本课本和课文。

    wǒ xǐ huan zhè běn kè běn hé kè wén

    Tôi thích quyển sách giáo khoa này và các bài khóa trong đó.Bản dịch nháp

    ENI like this textbook and text.

    HSK 1
  5. 5

    请给我地图。

    qǐng gěi wǒ dì tú

    Làm ơn đưa tôi tấm bản đồ.Bản dịch nháp

    ENPlease give me the map.

    HSK 1
  6. 6

    房间里有很多桌子。

    fáng jiān lǐ yǒu hěn duō zhuō zi

    Trong phòng có rất nhiều cái bàn.Bản dịch nháp

    ENThere are many tables in the room.

    HSK 1
  7. 7

    我的书放在桌子上。

    wǒ de shū fàng zài zhuō zi shàng

    Sách của tôi để trên bàn.Bản dịch nháp

    ENMy book is placed on the table.

    HSK 1
  8. 8

    洗手间在哪里?

    xǐ shǒu jiān zài nǎ lǐ

    Nhà vệ sinh ở đâu?Bản dịch nháp

    ENWhere is the restroom?

    HSK 1
  9. 9

    我们都爱我们的国家。

    wǒ men dōu ài wǒ men de guó jiā

    Chúng tôi đều yêu đất nước của mình.Bản dịch nháp

    ENWe all love our country.

    HSK 1
  10. 10

    今天外边很热。

    jīn tiān wài bian hěn rè

    Hôm nay bên ngoài rất nóng.Bản dịch nháp

    ENIt is very hot outside today.

    HSK 1
  11. 11

    这本书很有名,也很有用。

    zhè běn shū hěn yǒu míng yě hěn yǒu yòng

    Quyển sách này rất nổi tiếng, cũng rất hữu ích.Bản dịch nháp

    ENThis book is famous and useful.

    HSK 1
  12. 12

    学校很远,我坐车去。

    xué xiào hěn yuǎn wǒ zuò chē qù

    Trường học rất xa, tôi đi xe đến.Bản dịch nháp

    ENThe school is far, I go by bus.

    HSK 1
  13. 13

    这个东西太重了。

    zhè ge dōng xi tài zhòng le

    Món đồ này nặng quá.Bản dịch nháp

    ENThis thing is too heavy.

    HSK 1
  14. 14

    这个事很重要。

    zhè ge shì hěn zhòng yào

    Việc này rất quan trọng.Bản dịch nháp

    ENThis matter is very important.

    HSK 1
  15. 15

    他的爱好是唱歌和打球。

    tā de ài hào shì chàng gē hé dǎ qiú

    Sở thích của anh ấy là hát và chơi bóng.Bản dịch nháp

    ENHis hobbies are singing and playing ball.

    HSK 1
  16. 16

    这个电影很有名,非常好看。

    zhè ge diàn yǐng hěn yǒu míng fēi cháng hǎo kàn

    Bộ phim này rất nổi tiếng, cực kỳ hay.Bản dịch nháp

    ENThis movie is famous and very good.

    HSK 1
  17. 17

    电影院在商场旁边。

    diàn yǐng yuàn zài shāng chǎng páng biān

    Rạp chiếu phim ở bên cạnh trung tâm thương mại.Bản dịch nháp

    ENThe cinema is next to the mall.

    HSK 1
  18. 18

    我觉得这本书很好。

    wǒ jué de zhè běn shū hěn hǎo

    Tôi thấy quyển sách này rất hay.Bản dịch nháp

    ENI think this book is good.

    HSK 1
  19. 19

    老人在家里唱歌。

    lǎo rén zài jiā lǐ chàng gē

    Người già hát ở trong nhà.Bản dịch nháp

    ENThe old man sings at home.

    HSK 1
  20. 20

    他在门口笑着看我。

    tā zài mén kǒu xiào zhe kàn wǒ

    Anh ấy đứng ở cửa, cười nhìn tôi.Bản dịch nháp

    ENHe stands at the door smiling at me.

    HSK 1
  21. 21

    他跟朋友一起去看电影。

    tā gēn péng you yī qǐ qù kàn diàn yǐng

    Anh ấy cùng bạn bè đi xem phim.Bản dịch nháp

    ENHe goes to the movies with friends.

    HSK 1
  22. 22

    我看见他了,他也看到我了。

    wǒ kàn jiàn tā le tā yě kàn dào wǒ le

    Tôi nhìn thấy anh ấy rồi, anh ấy cũng thấy tôi rồi.Bản dịch nháp

    ENI saw him, and he saw me too.

    HSK 1
  23. 23

    我听见了,也听到你的话了。

    wǒ tīng jiàn le yě tīng dào nǐ de huà le

    Tôi nghe thấy rồi, tôi cũng đã nghe được lời bạn nói.Bản dịch nháp

    ENI heard it, I heard what you said.

    HSK 1
  24. 24

    老师问,学生回答。

    lǎo shī wèn xué sheng huí dá

    Thầy giáo hỏi, học sinh trả lời.Bản dịch nháp

    ENThe teacher asks, the students answer.

    HSK 1
  25. 25

    我要请假,去看病。

    wǒ yào qǐng jià qù kàn bìng

    Tôi muốn xin nghỉ để đi khám bệnh.Bản dịch nháp

    ENI want to take leave to see a doctor.

    HSK 1
  26. 26

    最后一页有很多字。

    zuì hòu yī yè yǒu hěn duō zì

    Trang cuối cùng có rất nhiều chữ.Bản dịch nháp

    ENThe last page has many characters.

    HSK 1
  27. 27

    这是最好的水果。

    zhè shì zuì hǎo de shuǐ guǒ

    Đây là loại hoa quả ngon nhất.Bản dịch nháp

    ENThis is the best fruit.

    HSK 1
  28. 28

    今天是我的生日。

    jīn tiān shì wǒ de shēng rì

    Hôm nay là sinh nhật của tôi.Bản dịch nháp

    ENToday is my birthday.

    HSK 1
  29. 29

    我看到那个人回来了。

    wǒ kàn dào nà gè rén huí lai le

    Tôi thấy người đó quay về rồi.Bản dịch nháp

    ENI saw that person come back.

    HSK 1
  30. 30

    他出来了,我们进去吧。

    tā chū lái le wǒ men jìn qù ba

    Anh ấy ra rồi, chúng ta vào thôi.Bản dịch nháp

    ENHe came out, let's go in.

    HSK 1
  31. 31

    他送我回家。

    tā sòng wǒ huí jiā

    Anh ấy đưa tôi về nhà.Bản dịch nháp

    ENHe walks me home.

    HSK 1
  32. 32

    对,这是对的,那个是错的。

    duì zhè shì duì de nà ge shì cuò de

    Đúng, cái này là đúng, cái kia là sai.Bản dịch nháp

    ENRight, this is correct, that one is wrong.

    HSK 1
  33. 33

    这个球最大。

    zhè ge qiú zuì dà

    Quả bóng này to nhất.Bản dịch nháp

    ENThis ball is the biggest.

    HSK 1
  34. 34

    这个和那个一样。

    zhè ge hé nà ge yī yàng

    Cái này và cái kia giống nhau.Bản dịch nháp

    ENThis one and that one are the same.

    HSK 1
  35. 35

    他的房子很大。

    tā de fáng zi hěn dà

    Nhà của anh ấy rất to.Bản dịch nháp

    ENHis house is big.

    HSK 1
  36. 36

    请给我一个杯子。

    qǐng gěi wǒ yī ge bēi zi

    Cho tôi một cái cốc.Bản dịch nháp

    ENPlease give me a cup.

    HSK 1
  37. 37

    电视机要用电。

    diàn shì jī yào yòng diàn

    Tivi cần dùng điện.Bản dịch nháp

    ENThe TV needs electricity.

    HSK 1
  38. 38

    我的电脑坏了。

    wǒ de diàn nǎo huài le

    Máy tính của tôi hỏng rồi.Bản dịch nháp

    ENMy computer is broken.

    HSK 1
  39. 39

    这个不对。

    zhè ge bù duì

    Cái này không đúng.Bản dịch nháp

    ENThis is not right.

    HSK 1
  40. 40

    这个杯子是白的。

    zhè ge bēi zi shì bái de

    Cái cốc này màu trắng.Bản dịch nháp

    ENThis cup is white.

    HSK 1
  41. 41

    我找到了书包。

    wǒ zhǎo dào liǎo shū bāo

    Tôi đã tìm thấy cặp sách.Bản dịch nháp

    ENI found my school bag.

    HSK 1
  42. 42

    他得到了一个球。

    tā dé dào liǎo yī ge qiú

    Anh ấy được một quả bóng.Bản dịch nháp

    ENHe got a ball.

    HSK 1
  43. 43

    那些书是我的。

    nà xiē shū shì wǒ de

    Những quyển sách kia là của tôi.Bản dịch nháp

    ENThose books are mine.

    HSK 1
  44. 44

    这间房子很大。

    zhè jiān fáng zi hěn dà

    Căn nhà này rất rộng.Bản dịch nháp

    ENThis house is big.

    HSK 1
  45. 45

    差一点儿就好了。

    chà yī diǎnr jiù hǎo le

    Chỉ còn một chút nữa là xong.Bản dịch nháp

    ENAlmost done.

    HSK 1