学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

外边

wài bian

Phồn thể: 外邊

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
ngoại biên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bên ngoài
  2. bề mặt ngoài
  3. nước ngoài
  4. nơi không phải nhà của mình

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • outside
  • outer surface
  • abroad
  • place other than one's home

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 外

    wài

    ngoại

  • 边

    biān

    biên

🎙️ Luyện nói

外边

wài bian

bên ngoài

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

外wài

ngoại

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 小朋友在外边跑。

    xiǎo péng you zài wài bian pǎo

    Các bạn nhỏ đang chạy ở bên ngoài.Bản dịch nháp

    ENThe children are running outside.

    HSK 1
  • 外边下雨了。

    wài bian xià yǔ le

    Bên ngoài trời mưa rồi.Bản dịch nháp

    ENIt is raining outside.

    HSK 1
  • 外边风很大。

    wài bian fēng hěn dà

    Bên ngoài gió rất to.Bản dịch nháp

    ENThe wind is strong outside.

    HSK 1
  • 今天外边很热。

    jīn tiān wài bian hěn rè

    Hôm nay bên ngoài rất nóng.Bản dịch nháp

    ENIt is very hot outside today.

    HSK 1
  • 外边下雪了,到处都是白色。

    wài bian xià xuě le dào chù dōu shì bái sè

    Bên ngoài tuyết rơi rồi, khắp nơi đều trắng xóa.Bản dịch nháp

    ENIt's snowing; everything is white.

    HSK 2

Có trong bài