学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học

电影院

diàn yǐng yuàn

Phồn thể: 電影院

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. rạp chiếu phim; rạp phim

Lượng từ: 家座

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • cinema; movie theater

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 电

    diàn

    chưa có Hán Việt

  • 影

    yǐng

    ảnh

  • 院

    yuàn

    viện

🎙️ Luyện nói

电影院

diàn yǐng yuàn

rạp chiếu phim; rạp phim

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (3)

电diàn

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (1)

  • 电影院在商场旁边。

    diàn yǐng yuàn zài shāng chǎng páng biān

    Rạp chiếu phim ở bên cạnh trung tâm thương mại.Bản dịch nháp

    ENThe cinema is next to the mall.

    HSK 1

Có trong bài