学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/59 từ đã học

好看

hǎo kàn

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
háo trầu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ưa nhìn
  2. xinh đẹp
  3. hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
  4. xấu hổ
  5. bị bẽ mặt

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • good-looking
  • nice-looking
  • good (of a movie, book, TV show etc)
  • embarrassed
  • humiliated

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 好

    hǎo

    háo

  • 看

    kān

    trầu / khan

🎙️ Luyện nói

好看

hǎo kàn

ưa nhìn

Thanh cần đọc: thanh 3 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

好hǎo

háo

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 这个电影很有名,非常好看。

    zhè ge diàn yǐng hěn yǒu míng fēi cháng hǎo kàn

    Bộ phim này rất nổi tiếng, cực kỳ hay.Bản dịch nháp

    ENThis movie is famous and very good.

    HSK 1
  • 这些图片真好看。

    zhè xiē tú piàn zhēn hǎo kàn

    Những bức ảnh này đẹp thật.Bản dịch nháp

    ENThese pictures are really nice.

    HSK 2
  • 这个电影挺好看的。

    zhè ge diàn yǐng tǐng hǎo kàn de

    Bộ phim này khá hay.Bản dịch nháp

    ENThis movie is quite good.

    HSK 2
  • 我用相机照相,照片都很好看。

    wǒ yòng xiàng jī zhào xiàng zhào piàn dōu hěn hǎo kàn

    Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.Bản dịch nháp

    ENI take photos with my camera; they all look great.

    HSK 2
  • 这件衬衣配这条裤子很好看。

    zhè jiàn chèn yī pèi zhè tiáo kù zi hěn hǎo kàn

    Chiếc áo sơ mi này phối với chiếc quần này rất đẹp.Bản dịch nháp

    ENThis shirt goes well with these pants.

    HSK 3

Có trong bài