学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

真

zhēn

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
chân
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thật
  2. sự thật
  3. quả thật
  4. có thật
  5. đúng
  6. chân thực

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • really
  • truly
  • indeed
  • real
  • true
  • genuine

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 真

    zhēn

    chân

🎙️ Luyện nói

真

zhēn

thật

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

真zhēn

chân

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 今天真冷,我穿新衣服。

    jīn tiān zhēn lěng wǒ chuān xīn yī fu

    Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENIt's really cold today, I wear new clothes.

    HSK 1
  • 这个歌真难听。

    zhè ge gē zhēn nán tīng

    Bài hát này nghe dở thật.Bản dịch nháp

    ENThis song sounds awful.

    HSK 2
  • 这些图片真好看。

    zhè xiē tú piàn zhēn hǎo kàn

    Những bức ảnh này đẹp thật.Bản dịch nháp

    ENThese pictures are really nice.

    HSK 2
  • 你的声音真好听。

    nǐ de shēng yīn zhēn hǎo tīng

    Giọng của bạn hay thật.Bản dịch nháp

    ENYour voice is really pleasant.

    HSK 2
  • 大大的眼睛,真可爱。

    dà dà de yǎn jing zhēn kě ài

    Đôi mắt to tròn, đáng yêu quá.Bản dịch nháp

    ENBig eyes—so cute.

    HSK 2
  • 这里的景色真美。

    zhè lǐ de jǐng sè zhēn měi

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe scenery here is really beautiful.

    HSK 3

Có trong bài