天气
tiān qì
- Hán Việt:
- thiên khí
- Nghĩa:
- thời tiết
- Tiếng Anh:
- weather
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
The weather is very nice today.
天气
tiān qì
今天天气很好。
Hôm nay thời tiết rất đẹp.
The weather is very nice today.
风
fēng
外边风很大。
Bên ngoài gió rất to.
The wind is strong outside.
忙
máng
他很忙,我不忙。
Anh ấy rất bận, tôi không bận.
He is busy, I am not.
生气
shēng qì
我很高兴,他很生气。
Tôi rất vui, anh ấy rất tức giận.
I am happy, he is angry.
干净
gān jìng
房间很干净。
Căn phòng rất sạch sẽ.
The room is very clean.
生病
shēng bìng
他生病了,去医院看病。
Anh ấy bị ốm, đi bệnh viện khám bệnh.
He is sick and goes to the hospital.
看病
kàn bìng
他有病,要去看病。
Anh ấy bị bệnh, phải đi khám.
He is ill and needs to see a doctor.
病人
bìng rén
病人在医院休息。
Người bệnh nghỉ ngơi ở bệnh viện.
The patient rests in the hospital.
真
zhēn
今天真冷,我穿新衣服。
Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.
It's really cold today, I wear new clothes.
穿
chuān
今天真冷,我穿新衣服。
Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.
It's really cold today, I wear new clothes.
病
bìng
他有病,要去看病。
Anh ấy bị bệnh, phải đi khám.
He is ill and needs to see a doctor.