学Học tiếng Trung

Bài 12

Thời tiết và trạng thái

Chưa bắt đầu0/11 từ đã học

Từ vựng (11)

  • 天气

    tiān qì

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    thiên khí
    Nghĩa:
    thời tiết
    Tiếng Anh:
    weather

    今天天气很好。

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

    The weather is very nice today.

    Chi tiết →
  • 风

    fēng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phong
    Nghĩa:
    gió; tin tức; phong cách (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    wind; news

    外边风很大。

    Bên ngoài gió rất to.

    The wind is strong outside.

    Chi tiết →
  • 忙

    máng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    mang
    Nghĩa:
    bận; vội vã; vội vàng (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    busy; hurriedly

    他很忙,我不忙。

    Anh ấy rất bận, tôi không bận.

    He is busy, I am not.

    Chi tiết →
  • 生气

    shēng qì

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    sinh khí
    Nghĩa:
    nổi giận; tức giận; sinh khí; sức sống
    Tiếng Anh:
    to get angry; to take offense

    我很高兴,他很生气。

    Tôi rất vui, anh ấy rất tức giận.

    I am happy, he is angry.

    Chi tiết →
  • 干净

    gān jìng

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sạch; gọn gàng
    Tiếng Anh:
    clean; neat

    房间很干净。

    Căn phòng rất sạch sẽ.

    The room is very clean.

    Chi tiết →
  • 生病

    shēng bìng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    sinh bệnh
    Nghĩa:
    bị ốm
    Tiếng Anh:
    to fall ill

    他生病了,去医院看病。

    Anh ấy bị ốm, đi bệnh viện khám bệnh.

    He is sick and goes to the hospital.

    Chi tiết →
  • 看病

    kàn bìng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    trầu bệnh
    Nghĩa:
    đi khám bệnh; khám bệnh nhân
    Tiếng Anh:
    to visit a doctor; to see a patient

    他有病,要去看病。

    Anh ấy bị bệnh, phải đi khám.

    He is ill and needs to see a doctor.

    Chi tiết →
  • 病人

    bìng rén

    HSK 1 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bệnh nhân
    Nghĩa:
    người bệnh; bệnh nhân; người ốm
    Tiếng Anh:
    sick person; patient

    病人在医院休息。

    Người bệnh nghỉ ngơi ở bệnh viện.

    The patient rests in the hospital.

    Chi tiết →
  • 真

    zhēn

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chân
    Nghĩa:
    thật; sự thật; quả thật (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    really; truly

    今天真冷,我穿新衣服。

    Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.

    It's really cold today, I wear new clothes.

    Chi tiết →
  • 穿

    chuān

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    xuyên
    Nghĩa:
    mặc; mang; mặc vào (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to wear; to put on

    今天真冷,我穿新衣服。

    Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.

    It's really cold today, I wear new clothes.

    Chi tiết →
  • 病

    bìng

    HSK 1 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bệnh
    Nghĩa:
    bệnh; bệnh tật; ngã bệnh (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    illness; disease

    他有病,要去看病。

    Anh ấy bị bệnh, phải đi khám.

    He is ill and needs to see a doctor.

    Chi tiết →