学Học tiếng Trung

Bài 12

Thời tiết và trạng thái

Chưa bắt đầu0/11 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (11)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/11 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

11 câu
  1. 1

    今天天气很好。

    jīn tiān tiān qì hěn hǎo

    Hôm nay thời tiết rất đẹp.

    ENThe weather is very nice today.

    HSK 1
  2. 2

    今天很冷,昨天很热。

    jīn tiān hěn lěng zuó tiān hěn rè

    Hôm nay rất lạnh, hôm qua rất nóng.Bản dịch nháp

    ENIt is cold today, it was hot yesterday.

    HSK 1
  3. 3

    明天有雨。

    míng tiān yǒu yǔ

    Ngày mai có mưa.Bản dịch nháp

    ENIt will rain tomorrow.

    HSK 1
  4. 4

    外边风很大。

    wài bian fēng hěn dà

    Bên ngoài gió rất to.Bản dịch nháp

    ENThe wind is strong outside.

    HSK 1
  5. 5

    他很忙,我不忙。

    tā hěn máng wǒ bù máng

    Anh ấy rất bận, tôi không bận.Bản dịch nháp

    ENHe is busy, I am not.

    HSK 1
  6. 6

    我很高兴,他很生气。

    wǒ hěn gāo xìng tā hěn shēng qì

    Tôi rất vui, anh ấy rất tức giận.Bản dịch nháp

    ENI am happy, he is angry.

    HSK 1
  7. 7

    房间很干净。

    fáng jiān hěn gān jìng

    Căn phòng rất sạch sẽ.Bản dịch nháp

    ENThe room is very clean.

    HSK 1
  8. 8

    他生病了,去医院看病。

    tā shēng bìng le qù yī yuàn kàn bìng

    Anh ấy bị ốm, đi bệnh viện khám bệnh.Bản dịch nháp

    ENHe is sick and goes to the hospital.

    HSK 1
  9. 9

    病人在医院休息。

    bìng rén zài yī yuàn xiū xi

    Người bệnh nghỉ ngơi ở bệnh viện.Bản dịch nháp

    ENThe patient rests in the hospital.

    HSK 1
  10. 10

    今天真冷,我穿新衣服。

    jīn tiān zhēn lěng wǒ chuān xīn yī fu

    Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENIt's really cold today, I wear new clothes.

    HSK 1
  11. 11

    他有病,要去看病。

    tā yǒu bìng yào qù kàn bìng

    Anh ấy bị bệnh, phải đi khám.Bản dịch nháp

    ENHe is ill and needs to see a doctor.

    HSK 1