学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

衣服

yī fu

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
y phục
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. quần áo

Lượng từ: 件套

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • clothes

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 衣

    yī

    y

  • 服

    fú

    phục

🎙️ Luyện nói

衣服

yī fu

quần áo

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

衣yī

y

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我想买新衣服。

    wǒ xiǎng mǎi xīn yī fu

    Tôi muốn mua quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENI want to buy new clothes.

    HSK 1
  • 今天真冷,我穿新衣服。

    jīn tiān zhēn lěng wǒ chuān xīn yī fu

    Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENIt's really cold today, I wear new clothes.

    HSK 1
  • 别弄脏了新衣服。

    bié nòng zāng le xīn yī fu

    Đừng làm bẩn quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENDon't dirty the new clothes.

    HSK 2
  • 这件衣服很合适。

    zhè jiàn yī fu hěn hé shì

    Bộ quần áo này rất vừa.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing fits well.

    HSK 2
  • 衣服脏了,我去洗。

    yī fu zāng le wǒ qù xǐ

    Quần áo bẩn rồi, tôi đi giặt.Bản dịch nháp

    ENThe clothes are dirty; I'll wash them.

    HSK 2
  • 这件衣服大小正好。

    zhè jiàn yī fu dà xiǎo zhèng hǎo

    Bộ quần áo này vừa khít.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing fits just right.

    HSK 2

Có trong bài