学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

穿

chuān

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
xuyên
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mặc
  2. mang
  3. mặc vào
  4. xuyên qua
  5. đâm thủng
  6. khoan
  7. thâm nhập
  8. đi qua
  9. xâu qua

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to wear
  • to put on
  • to dress
  • to bore through
  • to pierce
  • to perforate
  • to penetrate
  • to pass through
  • to thread

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 穿

    chuān

    xuyên

🎙️ Luyện nói

穿

chuān

mặc

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

穿chuān

xuyên

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 今天真冷,我穿新衣服。

    jīn tiān zhēn lěng wǒ chuān xīn yī fu

    Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENIt's really cold today, I wear new clothes.

    HSK 1
  • 气温低,出门多穿衣服。

    qì wēn dī chū mén duō chuān yī fú

    Nhiệt độ thấp, ra ngoài nhớ mặc nhiều áo.Bản dịch nháp

    ENIt's cold out; dress warmly.

    HSK 2
  • 下雨他穿雨衣。

    xià yǔ tā chuān yǔ yī

    Trời mưa anh ấy mặc áo mưa.Bản dịch nháp

    ENHe wears a raincoat in rain.

    HSK 6

Có trong bài