学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

新

xīn

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tân
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. mới
  2. vừa mới
  3. meso- (hoá học)
  4. viết tắt của Tân Cương 新疆[Xin1jiang1]
  5. viết tắt của Singapore 新加坡[Xin1jia1po1]
  6. họ [Xin1]

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • new
  • newly
  • meso- (chemistry)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 新

    xīn

    tân

🎙️ Luyện nói

新

xīn

mới

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

新xīn

tân

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我想买新衣服。

    wǒ xiǎng mǎi xīn yī fu

    Tôi muốn mua quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENI want to buy new clothes.

    HSK 1
  • 我的电脑很新。

    wǒ de diàn nǎo hěn xīn

    Máy tính của tôi rất mới.Bản dịch nháp

    ENMy computer is new.

    HSK 1
  • 今天真冷,我穿新衣服。

    jīn tiān zhēn lěng wǒ chuān xīn yī fu

    Hôm nay lạnh thật, tôi mặc quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENIt's really cold today, I wear new clothes.

    HSK 1
  • 我想学外语,也想学新知识。

    wǒ xiǎng xué wài yǔ yě xiǎng xué xīn zhī shí

    Tôi muốn học ngoại ngữ, cũng muốn học kiến thức mới.Bản dịch nháp

    ENI want to learn a foreign language and new knowledge.

    HSK 1
  • 别弄脏了新衣服。

    bié nòng zāng le xīn yī fu

    Đừng làm bẩn quần áo mới.Bản dịch nháp

    ENDon't dirty the new clothes.

    HSK 2
  • 新学期就要到了。

    xīn xué qī jiù yào dào liǎo

    Học kỳ mới sắp đến rồi.Bản dịch nháp

    ENThe new semester is coming.

    HSK 2

Có trong bài