学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

到

dào

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
đáo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đến; tới
  2. rời đi đến; đi đến
  3. đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm)
  4. (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm)
  5. chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to reach; to arrive
  • to leave for; to go to
  • to (a place); until (a time); up to (a point)
  • (verb complement indicating arriving at a place or reaching a point)
  • considerate; thoughtful; thorough

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 到

    dào

    đáo

🎙️ Luyện nói

到

dào

đến; tới

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

到dào

đáo

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 请到这儿来,别去那儿。

    qǐng dào zhèr lái bié qù nàr

    Hãy đến đây, đừng đi đến đó.Bản dịch nháp

    ENPlease come here, don't go there.

    HSK 1
  • 到了,请下车。

    dào liǎo qǐng xià chē

    Đến nơi rồi, mời xuống xe.Bản dịch nháp

    ENWe've arrived, please get off.

    HSK 1
  • 火车快到站了。

    huǒ chē kuài dào zhàn le

    Tàu hỏa sắp đến ga rồi.Bản dịch nháp

    ENThe train is almost at the station.

    HSK 1
  • 火车快要到了。

    huǒ chē kuài yào dào liǎo

    Tàu hỏa sắp đến rồi.Bản dịch nháp

    ENThe train is arriving soon.

    HSK 2
  • 猫爬到了树上。

    māo pá dào liǎo shù shàng

    Con mèo đã trèo lên cây.Bản dịch nháp

    ENThe cat climbed up the tree.

    HSK 2
  • 新学期就要到了。

    xīn xué qī jiù yào dào liǎo

    Học kỳ mới sắp đến rồi.Bản dịch nháp

    ENThe new semester is coming.

    HSK 2

Có trong bài