学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

树

shù

Phồn thể: 樹

HSK 1 Đề thi HSK3
Hán Việt
thụ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cây
  2. trồng
  3. triển khai

Lượng từ: 棵

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • tree
  • to cultivate
  • to set up

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 树

    shù

    thụ

🎙️ Luyện nói

树

shù

cây

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

树shù

thụ

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 山上有很多树。

    shān shàng yǒu hěn duō shù

    Trên núi có rất nhiều cây.Bản dịch nháp

    ENThere are many trees on the mountain.

    HSK 1
  • 北边有山,西边有树。

    běi biān yǒu shān xī biān yǒu shù

    Phía bắc có núi, phía tây có cây.Bản dịch nháp

    ENThere are mountains to the north, trees to the west.

    HSK 1
  • 鸟在树上唱歌。

    niǎo zài shù shàng chàng gē

    Chim đang hót trên cây.Bản dịch nháp

    ENBirds sing in the trees.

    HSK 2
  • 猫爬到了树上。

    māo pá dào liǎo shù shàng

    Con mèo đã trèo lên cây.Bản dịch nháp

    ENThe cat climbed up the tree.

    HSK 2
  • 小树变成了大树。

    xiǎo shù biàn chéng le dà shù

    Cây nhỏ đã trở thành cây lớn.Bản dịch nháp

    ENThe small tree became a big tree.

    HSK 2
  • 我们院里有很多树。

    wǒ men yuàn lǐ yǒu hěn duō shù

    Trong sân nhà chúng tôi có rất nhiều cây.Bản dịch nháp

    ENThere are many trees in our courtyard.

    HSK 2

Có trong bài