学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

变成

biàn chéng

Phồn thể: 變成

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
biến thành
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. thay đổi thành
  2. biến thành
  3. trở thành

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to change into
  • to turn into
  • to become

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 变

    biàn

    biến

  • 成

    chéng

    thành

🎙️ Luyện nói

变成

biàn chéng

thay đổi thành

Thanh cần đọc: thanh 4 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

变biàn

biến

Đang tải…

Câu ví dụ (2)

  • 春天到了,山变成了绿色。

    chūn tiān dào liǎo shān biàn chéng le lǜ sè

    Mùa xuân đến rồi, núi đã chuyển sang màu xanh.Bản dịch nháp

    ENSpring came and the hills turned green.

    HSK 2
  • 小树变成了大树。

    xiǎo shù biàn chéng le dà shù

    Cây nhỏ đã trở thành cây lớn.Bản dịch nháp

    ENThe small tree became a big tree.

    HSK 2

Có trong bài