学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 14

Giải trí và thiên nhiên — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/22 từ đã học

Từ vựng (22)

  • 变

    biàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biến
    Nghĩa:
    thay đổi; trở nên khác; biến đổi (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to change; to become different

    音乐让我心情变好。

    Âm nhạc làm tâm trạng tôi tốt lên.

    Music improves my mood.

    Chi tiết →
  • 变成

    biàn chéng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biến thành
    Nghĩa:
    thay đổi thành; biến thành; trở thành
    Tiếng Anh:
    to change into; to turn into

    春天到了,山变成了绿色。

    Mùa xuân đến rồi, núi đã chuyển sang màu xanh.

    Spring came and the hills turned green.

    Chi tiết →
  • 草

    cǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thảo
    Nghĩa:
    biến thể của 草[cao3]; cỏ; rơm (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 草; grass

    湖边的草绿了。

    Cỏ bên hồ đã xanh rồi.

    The grass by the lake has turned green.

    Chi tiết →
  • 草地

    cǎo dì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thảo địa
    Nghĩa:
    bãi cỏ; đồng cỏ; thảm cỏ (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    lawn; meadow

    我们去公园的草地上坐坐吧。

    Chúng ta ra bãi cỏ trong công viên ngồi một lát đi.

    Let's sit on the lawn in the park.

    Chi tiết →
  • 东方

    dōng fāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hốc phương
    Nghĩa:
    đông; phương Đông; họ hai chữ [Dong1 fang1]
    Tiếng Anh:
    east

    太阳从东方出来。

    Mặt trời mọc ở phương Đông.

    The sun rises in the east.

    Chi tiết →
  • 动物

    dòng wù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    động vật
    Nghĩa:
    động vật
    Tiếng Anh:
    animal

    动物园里有很多动物。

    Trong vườn bách thú có rất nhiều động vật.

    The zoo has many animals.

    Chi tiết →
  • 动物园

    dòng wù yuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    động vật vườn
    Nghĩa:
    sở thú
    Tiếng Anh:
    zoo

    动物园里有很多动物。

    Trong vườn bách thú có rất nhiều động vật.

    The zoo has many animals.

    Chi tiết →
  • 海

    hǎi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hải
    Nghĩa:
    đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ocean; sea

    大海很大,海也很蓝。

    Biển rất rộng, nước biển cũng rất xanh.

    The sea is vast and blue.

    Chi tiết →
  • 花园

    huā yuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hoa vườn
    Nghĩa:
    vườn
    Tiếng Anh:
    garden

    花园里的花都开了。

    Hoa trong vườn đều nở cả rồi.

    The garden flowers are all blooming.

    Chi tiết →
  • 鸡

    jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    gia cầm; gà; (tiếng lóng) gái mại dâm
    Tiếng Anh:
    fowl; chicken

    鸡生了一个蛋。

    Con gà đã đẻ một quả trứng.

    The hen laid an egg.

    Chi tiết →
  • 蓝

    lán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lam
    Nghĩa:
    màu xanh; dị thảo chàm; họ [Lan2]
    Tiếng Anh:
    blue; indigo plant

    大海很大,海也很蓝。

    Biển rất rộng, nước biển cũng rất xanh.

    The sea is vast and blue.

    Chi tiết →
  • 爬

    pá

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bò
    Nghĩa:
    bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
    Tiếng Anh:
    to crawl; to climb

    猫爬到了树上。

    Con mèo đã trèo lên cây.

    The cat climbed up the tree.

    Chi tiết →
  • 球场

    qiú chǎng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cầu trường
    Nghĩa:
    sân vận động; sân thể thao; sân bóng (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    stadium; sports ground

    球场上有两个队。

    Trên sân bóng có hai đội.

    There are two teams on the field.

    Chi tiết →
  • 体育

    tǐ yù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thể dục
    Nghĩa:
    thể thao; giáo dục thể chất
    Tiếng Anh:
    sports; physical education

    体育课上我们打球。

    Trong giờ thể dục chúng tôi chơi bóng.

    We play ball in P.E. class.

    Chi tiết →
  • 体育馆

    tǐ yù guǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thể dục quán
    Nghĩa:
    phòng gym; nhà thi đấu; sân vận động
    Tiếng Anh:
    gym; gymnasium

    排球队在体育馆练习。

    Đội bóng chuyền tập luyện ở nhà thi đấu.

    The volleyball team practices in the gym.

    Chi tiết →
  • 网球

    wǎng qiú

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    võng cầu
    Nghĩa:
    quần vợt; trái bóng tennis
    Tiếng Anh:
    tennis; tennis ball

    我喜欢打篮球和网球。

    Tôi thích chơi bóng rổ và quần vợt.

    I like playing basketball and tennis.

    Chi tiết →
  • 相机

    xiàng jī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tương cơ
    Nghĩa:
    máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]); vào thời điểm thích hợp; tùy cơ ứng biến
    Tiếng Anh:
    camera (abbr. for 照相机); at the opportune moment

    我用相机照相,照片都很好看。

    Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.

    I take photos with my camera; they all look great.

    Chi tiết →
  • 新闻

    xīn wén

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tin tức
    Tiếng Anh:
    news

    昨天的新闻你看了吗?

    Bạn đã xem tin tức hôm qua chưa?

    Did you watch yesterday's news?

    Chi tiết →
  • 以外

    yǐ wài

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ngoài ra; khác ngoài; trừ (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    apart from; other than

    学习以外,他还喜欢运动。

    Ngoài việc học, anh ấy còn thích thể thao.

    Besides studying, he also likes sports.

    Chi tiết →
  • 月亮

    yuè liang

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mặt trăng
    Tiếng Anh:
    the moon

    晚上的月亮又大又亮。

    Trăng đêm nay vừa to vừa sáng.

    The moon tonight is big and bright.

    Chi tiết →
  • 越

    yuè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    việt
    Nghĩa:
    vượt; vượt qua; vượt hơn (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to exceed; to climb over

    天越黑,星星越亮。

    Trời càng tối, sao càng sáng.

    The darker the sky, the brighter the stars.

    Chi tiết →
  • 照片

    zhào piàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chiếu phiến
    Nghĩa:
    bức ảnh; hình ảnh
    Tiếng Anh:
    photograph; picture

    我用相机照相,照片都很好看。

    Tôi chụp ảnh bằng máy ảnh, ảnh nào cũng rất đẹp.

    I take photos with my camera; they all look great.

    Chi tiết →