学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 15

Cảm xúc, sức khỏe và sự việc

Chưa bắt đầu0/22 từ đã học

Từ vựng (22)

  • 感冒

    gǎn mào

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cảm mạo
    Nghĩa:
    bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to catch cold; (common) cold

    多洗手,防止感冒。

    Rửa tay thường xuyên để phòng cảm cúm.

    Wash hands often to prevent colds.

    Chi tiết →
  • 发烧

    fā shāo

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phát thiêu
    Nghĩa:
    bị sốt; có sốt
    Tiếng Anh:
    to have a high temperature (from illness); to have a fever

    他发烧了,要去打针。

    Anh ấy bị sốt, phải đi tiêm.

    He has a fever and needs an injection.

    Chi tiết →
  • 担心

    dān xīn

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đam tâm
    Nghĩa:
    lo lắng; bồn chồn; không yên (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    anxious; worried

    妈妈担心我的健康。

    Mẹ lo lắng cho sức khỏe của tôi.

    Mom worries about my health.

    Chi tiết →
  • 着急

    zháo jí

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trứ cấp
    Nghĩa:
    lo lắng; cảm thấy lo âu; cảm thấy gấp gáp; đang vội; phát âm ở Đài Loan: [zhao1 ji2]
    Tiếng Anh:
    to worry; to feel anxious; to feel a sense of urgency; to be in a hurry

    时间到了,他很着急。

    Hết giờ rồi, anh ấy rất sốt ruột.

    Time's up and he's anxious.

    Chi tiết →
  • 害怕

    hài pà

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sợ hãi; lo sợ
    Tiếng Anh:
    to be afraid; to be scared

    你不必害怕。

    Bạn không cần phải sợ.

    You don't have to be afraid.

    Chi tiết →
  • 奇怪

    qí guài

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    kỳ lạ; lập dị; ngạc nhiên (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    strange; odd

    他的行为很奇怪。

    Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

    His behavior is strange.

    Chi tiết →
  • 希望

    xī wàng

    HSK 3 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    hơi vọng
    Nghĩa:
    hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])
    Tiếng Anh:
    to hope; a hope; a wish

    我希望你能成功。

    Tôi hy vọng bạn có thể thành công.

    I hope you succeed.

    Chi tiết →
  • 兴趣

    xìng qù

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hưng thú
    Nghĩa:
    hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích
    Tiếng Anh:
    interest (desire to know about sth); interest (thing in which one is interested); hobby

    他的兴趣是画画儿。

    Sở thích của anh ấy là vẽ tranh.

    His hobby is painting.

    Chi tiết →
  • 感兴趣

    gǎn xìng qù

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cảm hưng thú
    Nghĩa:
    cảm thấy hứng thú
    Tiếng Anh:
    to be interested

    我对京剧很感兴趣。

    Tôi rất hứng thú với Kinh kịch.

    I'm interested in Peking opera.

    Chi tiết →
  • 喜爱

    xǐ ài

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thích; yêu; thích thú (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to like; to love

    大家都喜爱这个节目。

    Mọi người đều yêu thích chương trình này.

    Everyone loves this show.

    Chi tiết →
  • 没意思

    méi yì si

    Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    mớ ý tư
    Nghĩa:
    nhàm chán; không có hứng thú
    Tiếng Anh:
    boring; of no interest
    Chi tiết →
  • 坚持

    jiān chí

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kiên trì
    Nghĩa:
    kiên trì; khăng khăng; nhất định
    Tiếng Anh:
    to persevere with; to persist in

    他始终坚持着。

    Anh ấy trước sau vẫn kiên trì.

    He persisted throughout.

    Chi tiết →
  • 同意

    tóng yì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đồng ý
    Nghĩa:
    đồng ý; tán thành; chấp thuận
    Tiếng Anh:
    to agree; to consent

    我不得不同意。

    Tôi đành phải đồng ý.

    I had no choice but to agree.

    Chi tiết →
  • 注意

    zhù yì

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chú ý
    Nghĩa:
    chú ý đến; quan tâm đến
    Tiếng Anh:
    to take note of; to pay attention to

    各位,请注意!

    Thưa mọi người, xin chú ý!

    Everyone, attention please!

    Chi tiết →
  • 关注

    guān zhù

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quan chú
    Nghĩa:
    chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
    Tiếng Anh:
    to pay attention to; to follow sth closely

    媒体都在关注这个话题。

    Truyền thông đều đang quan tâm đến chủ đề này.

    The media are all following this topic.

    Chi tiết →
  • 受

    shòu

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thụ
    Nghĩa:
    nhận; chấp nhận; chịu (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to receive; to accept

    违规要受处罚。

    Vi phạm quy định sẽ bị xử phạt.

    Violations get punished.

    Chi tiết →
  • 丢

    diū

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    điêu
    Nghĩa:
    mất; để sang một bên; ném
    Tiếng Anh:
    to lose; to put aside

    他把钱包丢了。

    Anh ấy đã làm mất ví.

    He lost his wallet.

    Chi tiết →
  • 遇到

    yù dào

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngộ đáo
    Nghĩa:
    gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
    Tiếng Anh:
    to meet; to run into; to come across

    路上遇到了大雨。

    Trên đường chúng tôi gặp mưa to.

    We met heavy rain on the way.

    Chi tiết →
  • 遇见

    yù jiàn

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngộ kiến
    Nghĩa:
    gặp gỡ
    Tiếng Anh:
    to meet

    我在街上遇见了他。

    Tôi tình cờ gặp anh ấy trên phố.

    I ran into him on the street.

    Chi tiết →
  • 发生

    fā shēng

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phát sinh
    Nghĩa:
    xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
    Tiếng Anh:
    to happen; to occur; to take place; to break out

    到底发生了什么?

    Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?

    What on earth happened?

    Chi tiết →
  • 变化

    biàn huà

    HSK 3 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    biến hoá
    Nghĩa:
    thay đổi; biến đổi; biến hoá
    Tiếng Anh:
    (intransitive) to change; to vary; change; variation

    近期天气变化很大。

    Thời gian gần đây thời tiết thay đổi rất nhiều.

    The weather has changed a lot recently.

    Chi tiết →
  • 声

    shēng

    Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thanh
    Nghĩa:
    âm thanh; giọng; giọng điệu (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    sound; voice

    他咳了几声。

    Anh ấy ho mấy tiếng.

    He coughed a few times.

    Chi tiết →