感冒
gǎn mào
- Hán Việt:
- cảm mạo
- Nghĩa:
- bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định) (+2 nghĩa)
- Tiếng Anh:
- to catch cold; (common) cold
多洗手,防止感冒。
Rửa tay thường xuyên để phòng cảm cúm.
Wash hands often to prevent colds.
HSK3 · Bài 15
感冒
gǎn mào
多洗手,防止感冒。
Rửa tay thường xuyên để phòng cảm cúm.
Wash hands often to prevent colds.
发烧
fā shāo
他发烧了,要去打针。
Anh ấy bị sốt, phải đi tiêm.
He has a fever and needs an injection.
担心
dān xīn
妈妈担心我的健康。
Mẹ lo lắng cho sức khỏe của tôi.
Mom worries about my health.
着急
zháo jí
时间到了,他很着急。
Hết giờ rồi, anh ấy rất sốt ruột.
Time's up and he's anxious.
害怕
hài pà
你不必害怕。
Bạn không cần phải sợ.
You don't have to be afraid.
奇怪
qí guài
他的行为很奇怪。
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
His behavior is strange.
希望
xī wàng
我希望你能成功。
Tôi hy vọng bạn có thể thành công.
I hope you succeed.
兴趣
xìng qù
他的兴趣是画画儿。
Sở thích của anh ấy là vẽ tranh.
His hobby is painting.
感兴趣
gǎn xìng qù
我对京剧很感兴趣。
Tôi rất hứng thú với Kinh kịch.
I'm interested in Peking opera.
喜爱
xǐ ài
大家都喜爱这个节目。
Mọi người đều yêu thích chương trình này.
Everyone loves this show.
没意思
méi yì si
坚持
jiān chí
他始终坚持着。
Anh ấy trước sau vẫn kiên trì.
He persisted throughout.
同意
tóng yì
我不得不同意。
Tôi đành phải đồng ý.
I had no choice but to agree.
注意
zhù yì
各位,请注意!
Thưa mọi người, xin chú ý!
Everyone, attention please!
关注
guān zhù
媒体都在关注这个话题。
Truyền thông đều đang quan tâm đến chủ đề này.
The media are all following this topic.
受
shòu
违规要受处罚。
Vi phạm quy định sẽ bị xử phạt.
Violations get punished.
丢
diū
他把钱包丢了。
Anh ấy đã làm mất ví.
He lost his wallet.
遇到
yù dào
路上遇到了大雨。
Trên đường chúng tôi gặp mưa to.
We met heavy rain on the way.
遇见
yù jiàn
我在街上遇见了他。
Tôi tình cờ gặp anh ấy trên phố.
I ran into him on the street.
发生
fā shēng
到底发生了什么?
Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì?
What on earth happened?
变化
biàn huà
近期天气变化很大。
Thời gian gần đây thời tiết thay đổi rất nhiều.
The weather has changed a lot recently.
声
shēng
他咳了几声。
Anh ấy ho mấy tiếng.
He coughed a few times.