不但
bù dàn
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- không chỉ (... mà còn ...)
- Tiếng Anh:
- not only (... but also ...)
他不但会英语,而且说得很流利。
Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.
He not only knows English but speaks it fluently.
HSK3 · Bài 16
不但
bù dàn
他不但会英语,而且说得很流利。
Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.
He not only knows English but speaks it fluently.
出院
chū yuàn
爷爷今天出院了,全家都很开心。
Hôm nay ông nội ra viện, cả nhà đều rất vui.
Grandpa was discharged today; the family is happy.
的话
de huà
如果你有时间的话,来我家玩儿吧。
Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.
If you have time, come to my place.
短
duǎn
头发太长了,我想弄短一点儿。
Tóc dài quá rồi, tôi muốn cắt ngắn một chút.
My hair is too long; I want it shorter.
而且
ér qiě
他不但会英语,而且说得很流利。
Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.
He not only knows English but speaks it fluently.
放心
fàng xīn
你放心,我会小心的。
Bạn yên tâm, tôi sẽ cẩn thận.
Don't worry; I'll be careful.
感到
gǎn dào
见到老朋友,我感到很快乐。
Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.
Seeing old friends makes me happy.
故事
gù shì
这个故事让人难过。
Câu chuyện này khiến người ta buồn.
This story makes people sad.
关心
guān xīn
感谢大家的关心。
Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.
Thanks for everyone's concern.
好像
hǎo xiàng
他忽然站住,好像想起了什么。
Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.
He suddenly stopped as if remembering something.
或
huò
或早或晚,他都会知道。
Sớm hay muộn thì anh ấy cũng sẽ biết.
Sooner or later, he will know.
或者
huò zhě
你可以坐地铁,或者坐公交车。
Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt.
You can take the subway or the bus.
机会
jī huì
这是一个好机会。
Đây là một cơ hội tốt.
This is a good opportunity.
急
jí
别急,医生马上就来。
Đừng lo, bác sĩ đến ngay bây giờ.
Don't worry; the doctor is coming right away.
健康
jiàn kāng
多运动对健康有好处。
Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.
Exercise is good for health.
脚
jiǎo
他的腿和脚都疼。
Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.
His legs and feet both hurt.
可是
kě shì
可是他不听。
Nhưng anh ấy không chịu nghe.
But he wouldn't listen.
礼物
lǐ wù
收到礼物,她很开心。
Nhận được quà, cô ấy rất vui.
She was delighted to receive the gift.
脸
liǎn
你的脸怎么这么红?
Sao mặt bạn đỏ thế?
Why is your face so red?
难过
nán guò
这个故事让人难过。
Câu chuyện này khiến người ta buồn.
This story makes people sad.
努力
nǔ lì
只要努力,就能实现理想。
Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.
With effort, dreams can come true.
认为
rèn wéi
我认为他说得对。
Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.
I think he is right.
如果
rú guǒ
如果你有时间的话,来我家玩儿吧。
Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.
If you have time, come to my place.
收
shōu
这个钱我不能收。
Số tiền này tôi không thể nhận.
I can't accept this money.
头发
tóu fa
她的头发又黑又长。
Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.
Her hair is black and long.
腿
tuǐ
他的腿和脚都疼。
Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.
His legs and feet both hurt.
相信
xiāng xìn
我相信你能够做到。
Tôi tin là bạn có thể làm được.
I believe you can do it.
一定
yī dìng
他答应的事情一定会做到。
Việc anh ấy đã hứa thì nhất định sẽ làm được.
He always does what he promises.
以为
yǐ wéi
我以为你不来了。
Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.
I thought you weren't coming.
只要
zhǐ yào
只要努力,就能实现理想。
Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.
With effort, dreams can come true.
住院
zhù yuàn
他生病住院了。
Anh ấy bị ốm phải nằm viện.
He fell ill and was hospitalized.
嘴
zuǐ
医生看了看我的嘴。
Bác sĩ đã xem miệng tôi.
The doctor looked at my mouth.