学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 16

Cảm xúc và sức khỏe — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/32 từ đã học

Từ vựng (32)

  • 不但

    bù dàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    không chỉ (... mà còn ...)
    Tiếng Anh:
    not only (... but also ...)

    他不但会英语,而且说得很流利。

    Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.

    He not only knows English but speaks it fluently.

    Chi tiết →
  • 出院

    chū yuàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    xuất viện
    Nghĩa:
    xuất viện; được xuất viện
    Tiếng Anh:
    to leave hospital; to be discharged from hospital

    爷爷今天出院了,全家都很开心。

    Hôm nay ông nội ra viện, cả nhà đều rất vui.

    Grandpa was discharged today; the family is happy.

    Chi tiết →
  • 的话

    de huà

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đích thoại
    Nghĩa:
    nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
    Tiếng Anh:
    if (coming after a conditional clause)

    如果你有时间的话,来我家玩儿吧。

    Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.

    If you have time, come to my place.

    Chi tiết →
  • 短

    duǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đoản
    Nghĩa:
    ngắn; gọn; thiếu (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    short; brief

    头发太长了,我想弄短一点儿。

    Tóc dài quá rồi, tôi muốn cắt ngắn một chút.

    My hair is too long; I want it shorter.

    Chi tiết →
  • 而且

    ér qiě

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đó (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (not only ...) but also; moreover

    他不但会英语,而且说得很流利。

    Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.

    He not only knows English but speaks it fluently.

    Chi tiết →
  • 放心

    fàng xīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phóng tâm
    Nghĩa:
    cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
    Tiếng Anh:
    to feel relieved; to feel reassured

    你放心,我会小心的。

    Bạn yên tâm, tôi sẽ cẩn thận.

    Don't worry; I'll be careful.

    Chi tiết →
  • 感到

    gǎn dào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cảm đáo
    Nghĩa:
    cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
    Tiếng Anh:
    to feel; to sense; to perceive

    见到老朋友,我感到很快乐。

    Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.

    Seeing old friends makes me happy.

    Chi tiết →
  • 故事

    gù shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cố sự
    Nghĩa:
    tục lệ cũ
    Tiếng Anh:
    old practice

    这个故事让人难过。

    Câu chuyện này khiến người ta buồn.

    This story makes people sad.

    Chi tiết →
  • 关心

    guān xīn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    quan tâm
    Nghĩa:
    quan tâm đến; chăm sóc
    Tiếng Anh:
    to be concerned about; to care about

    感谢大家的关心。

    Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.

    Thanks for everyone's concern.

    Chi tiết →
  • 好像

    hǎo xiàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    háo tượng
    Nghĩa:
    như thể; giống như
    Tiếng Anh:
    as if; to seem like

    他忽然站住,好像想起了什么。

    Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.

    He suddenly stopped as if remembering something.

    Chi tiết →
  • 或

    huò

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hoặc
    Nghĩa:
    có thể; có lẽ; có khả năng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    maybe; perhaps

    或早或晚,他都会知道。

    Sớm hay muộn thì anh ấy cũng sẽ biết.

    Sooner or later, he will know.

    Chi tiết →
  • 或者

    huò zhě

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hoặc; có thể; có lẽ
    Tiếng Anh:
    or; possibly; maybe; perhaps

    你可以坐地铁,或者坐公交车。

    Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt.

    You can take the subway or the bus.

    Chi tiết →
  • 机会

    jī huì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cơ hội
    Nghĩa:
    cơ hội; thời cơ; dịp
    Tiếng Anh:
    opportunity; chance

    这是一个好机会。

    Đây là một cơ hội tốt.

    This is a good opportunity.

    Chi tiết →
  • 急

    jí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    cấp
    Nghĩa:
    khẩn cấp; cấp bách; nhanh (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    urgent; pressing

    别急,医生马上就来。

    Đừng lo, bác sĩ đến ngay bây giờ.

    Don't worry; the doctor is coming right away.

    Chi tiết →
  • 健康

    jiàn kāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kiện khang
    Nghĩa:
    sức khỏe; khỏe mạnh
    Tiếng Anh:
    health; healthy

    多运动对健康有好处。

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.

    Exercise is good for health.

    Chi tiết →
  • 脚

    jiǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bàn chân; chân (của động vật hoặc đồ vật); đế, chân (của đồ vật) (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    foot; leg (of an animal or an object)

    他的腿和脚都疼。

    Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.

    His legs and feet both hurt.

    Chi tiết →
  • 可是

    kě shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khả thị
    Nghĩa:
    nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự
    Tiếng Anh:
    but; however; (used for emphasis) indeed

    可是他不听。

    Nhưng anh ấy không chịu nghe.

    But he wouldn't listen.

    Chi tiết →
  • 礼物

    lǐ wù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lễ vật
    Nghĩa:
    quà; món quà
    Tiếng Anh:
    gift; present

    收到礼物,她很开心。

    Nhận được quà, cô ấy rất vui.

    She was delighted to receive the gift.

    Chi tiết →
  • 脸

    liǎn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    khuôn mặt
    Tiếng Anh:
    face

    你的脸怎么这么红?

    Sao mặt bạn đỏ thế?

    Why is your face so red?

    Chi tiết →
  • 难过

    nán guò

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nan quá
    Nghĩa:
    cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn
    Tiếng Anh:
    to feel sad; to feel unwell

    这个故事让人难过。

    Câu chuyện này khiến người ta buồn.

    This story makes people sad.

    Chi tiết →
  • 努力

    nǔ lì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nỗ lực; cố gắng; phấn đấu; chăm chỉ; tận tụy
    Tiếng Anh:
    to make an effort; to try hard; to strive; hard-working; conscientious

    只要努力,就能实现理想。

    Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.

    With effort, dreams can come true.

    Chi tiết →
  • 认为

    rèn wéi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
    Tiếng Anh:
    to believe; to think; to consider; to feel

    我认为他说得对。

    Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.

    I think he is right.

    Chi tiết →
  • 如果

    rú guǒ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    như quả
    Nghĩa:
    nếu; trong trường hợp; nếu như
    Tiếng Anh:
    if; in case

    如果你有时间的话,来我家玩儿吧。

    Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.

    If you have time, come to my place.

    Chi tiết →
  • 收

    shōu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thu
    Nghĩa:
    nhận; chấp nhận; sưu tầm (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to receive; to accept

    这个钱我不能收。

    Số tiền này tôi không thể nhận.

    I can't accept this money.

    Chi tiết →
  • 头发

    tóu fa

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đầu phát
    Nghĩa:
    tóc (trên đầu)
    Tiếng Anh:
    hair (on the head)

    她的头发又黑又长。

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.

    Her hair is black and long.

    Chi tiết →
  • 腿

    tuǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thoái
    Nghĩa:
    chân; Lượng từ:條|条[tiao2]; xương hông (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    leg; hip bone

    他的腿和脚都疼。

    Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.

    His legs and feet both hurt.

    Chi tiết →
  • 相信

    xiāng xìn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tương tín
    Nghĩa:
    tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
    Tiếng Anh:
    to be convinced (that sth is true); to believe; to accept sth as true

    我相信你能够做到。

    Tôi tin là bạn có thể làm được.

    I believe you can do it.

    Chi tiết →
  • 一定

    yī dìng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    nhất định
    Nghĩa:
    chắc chắn; nhất định; nhất thiết (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    surely; certainly

    他答应的事情一定会做到。

    Việc anh ấy đã hứa thì nhất định sẽ làm được.

    He always does what he promises.

    Chi tiết →
  • 以为

    yǐ wéi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
    Tiếng Anh:
    to think (i.e. to take it to be true that ...) (Usually there is an implication that the notion is mistaken – except when expressing one's own current opinion.)

    我以为你不来了。

    Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.

    I thought you weren't coming.

    Chi tiết →
  • 只要

    zhǐ yào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chỉ yếu
    Nghĩa:
    chỉ cần; miễn là
    Tiếng Anh:
    if only; so long as

    只要努力,就能实现理想。

    Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.

    With effort, dreams can come true.

    Chi tiết →
  • 住院

    zhù yuàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    trú viện
    Nghĩa:
    nhập viện; điều trị nội trú
    Tiếng Anh:
    to be in hospital; to be hospitalized

    他生病住院了。

    Anh ấy bị ốm phải nằm viện.

    He fell ill and was hospitalized.

    Chi tiết →
  • 嘴

    zuǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    miệng; mỏ; vòi (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    mouth; beak

    医生看了看我的嘴。

    Bác sĩ đã xem miệng tôi.

    The doctor looked at my mouth.

    Chi tiết →