学Học tiếng Trung

HSK3 · Bài 16

Cảm xúc và sức khỏe — ôn từ đã học

Chưa bắt đầu0/32 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (28)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/28 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

28 câu
  1. 1

    他不但会英语,而且说得很流利。

    tā bù dàn huì yīng yǔ ér qiě shuō de hěn liú lì

    Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.Bản dịch nháp

    ENHe not only knows English but speaks it fluently.

    HSK 2
  2. 2

    爷爷今天出院了,全家都很开心。

    yé ye jīn tiān chū yuàn le quán jiā dōu hěn kāi xīn

    Hôm nay ông nội ra viện, cả nhà đều rất vui.Bản dịch nháp

    ENGrandpa was discharged today; the family is happy.

    HSK 2
  3. 3

    如果你有时间的话,来我家玩儿吧。

    rú guǒ nǐ yǒu shí jiān de huà lái wǒ jiā wánr ba

    Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.Bản dịch nháp

    ENIf you have time, come to my place.

    HSK 2
  4. 4

    头发太长了,我想弄短一点儿。

    tóu fa tài zhǎng le wǒ xiǎng nòng duǎn yī diǎnr

    Tóc dài quá rồi, tôi muốn cắt ngắn một chút.Bản dịch nháp

    ENMy hair is too long; I want it shorter.

    HSK 2
  5. 5

    你放心,我会小心的。

    nǐ fàng xīn wǒ huì xiǎo xīn de

    Bạn yên tâm, tôi sẽ cẩn thận.Bản dịch nháp

    ENDon't worry; I'll be careful.

    HSK 2
  6. 6

    见到老朋友,我感到很快乐。

    jiàn dào lǎo péng you wǒ gǎn dào hěn kuài lè

    Gặp lại bạn cũ, tôi cảm thấy rất vui.Bản dịch nháp

    ENSeeing old friends makes me happy.

    HSK 2
  7. 7

    这个故事让人难过。

    zhè ge gù shì ràng rén nán guò

    Câu chuyện này khiến người ta buồn.Bản dịch nháp

    ENThis story makes people sad.

    HSK 2
  8. 8

    感谢大家的关心。

    gǎn xiè dà jiā de guān xīn

    Cảm ơn sự quan tâm của mọi người.Bản dịch nháp

    ENThanks for everyone's concern.

    HSK 2
  9. 9

    他忽然站住,好像想起了什么。

    tā hū rán zhàn zhù hǎo xiàng xiǎng qǐ le shén me

    Anh ấy bỗng dừng lại, hình như nhớ ra điều gì đó.Bản dịch nháp

    ENHe suddenly stopped as if remembering something.

    HSK 2
  10. 10

    或早或晚,他都会知道。

    huò zǎo huò wǎn tā dū huì zhī dào

    Sớm hay muộn thì anh ấy cũng sẽ biết.Bản dịch nháp

    ENSooner or later, he will know.

    HSK 2
  11. 11

    你可以坐地铁,或者坐公交车。

    nǐ kě yǐ zuò dì tiě huò zhě zuò gōng jiāo chē

    Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc đi xe buýt.Bản dịch nháp

    ENYou can take the subway or the bus.

    HSK 2
  12. 12

    这是一个好机会。

    zhè shì yī ge hǎo jī huì

    Đây là một cơ hội tốt.Bản dịch nháp

    ENThis is a good opportunity.

    HSK 2
  13. 13

    别急,医生马上就来。

    bié jí yī shēng mǎ shàng jiù lái

    Đừng lo, bác sĩ đến ngay bây giờ.Bản dịch nháp

    ENDon't worry; the doctor is coming right away.

    HSK 2
  14. 14

    多运动对健康有好处。

    duō yùn dòng duì jiàn kāng yǒu hǎo chǔ

    Vận động nhiều có lợi cho sức khỏe.Bản dịch nháp

    ENExercise is good for health.

    HSK 2
  15. 15

    他的腿和脚都疼。

    tā de tuǐ hé jiǎo dōu téng

    Chân và bàn chân của anh ấy đều đau.Bản dịch nháp

    ENHis legs and feet both hurt.

    HSK 2
  16. 16

    可是他不听。

    kě shì tā bù tīng

    Nhưng anh ấy không chịu nghe.Bản dịch nháp

    ENBut he wouldn't listen.

    HSK 2
  17. 17

    收到礼物,她很开心。

    shōu dào lǐ wù tā hěn kāi xīn

    Nhận được quà, cô ấy rất vui.Bản dịch nháp

    ENShe was delighted to receive the gift.

    HSK 2
  18. 18

    你的脸怎么这么红?

    nǐ de liǎn zěn me zhè me hóng

    Sao mặt bạn đỏ thế?Bản dịch nháp

    ENWhy is your face so red?

    HSK 2
  19. 19

    别难过,这不是坏事。

    bié nán guò zhè bu shì huài shì

    Đừng buồn, đây không phải là chuyện xấu.Bản dịch nháp

    ENDon't be sad; it's not a bad thing.

    HSK 2
  20. 20

    只要努力,就能实现理想。

    zhǐ yào nǔ lì jiù néng shí xiàn lǐ xiǎng

    Chỉ cần cố gắng là có thể thực hiện được ước mơ.Bản dịch nháp

    ENWith effort, dreams can come true.

    HSK 2
  21. 21

    我认为他说得对。

    wǒ rèn wéi tā shuō dé duì

    Tôi cho rằng anh ấy nói đúng.Bản dịch nháp

    ENI think he is right.

    HSK 2
  22. 22

    这个钱我不能收。

    zhè ge qián wǒ bù néng shōu

    Số tiền này tôi không thể nhận.Bản dịch nháp

    ENI can't accept this money.

    HSK 2
  23. 23

    她的头发又黑又长。

    tā de tóu fa yòu hēi yòu zhǎng

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.Bản dịch nháp

    ENHer hair is black and long.

    HSK 2
  24. 24

    我相信你能够做到。

    wǒ xiāng xìn nǐ néng gòu zuò dào

    Tôi tin là bạn có thể làm được.Bản dịch nháp

    ENI believe you can do it.

    HSK 2
  25. 25

    他答应的事情一定会做到。

    tā dā ying de shì qing yī dìng huì zuò dào

    Việc anh ấy đã hứa thì nhất định sẽ làm được.Bản dịch nháp

    ENHe always does what he promises.

    HSK 2
  26. 26

    我以为你不来了。

    wǒ yǐ wéi nǐ bù lái le

    Tôi cứ tưởng bạn không đến nữa.Bản dịch nháp

    ENI thought you weren't coming.

    HSK 2
  27. 27

    他生病住院了。

    tā shēng bìng zhù yuàn le

    Anh ấy bị ốm phải nằm viện.Bản dịch nháp

    ENHe fell ill and was hospitalized.

    HSK 2
  28. 28

    医生看了看我的嘴。

    yī shēng kàn le kàn wǒ de zuǐ

    Bác sĩ đã xem miệng tôi.Bản dịch nháp

    ENThe doctor looked at my mouth.

    HSK 2