学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

吧

ba

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
và
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán)
  2. ...phải không?
  3. ...được chứ?
  4. ...tôi đoán.

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (modal particle indicating suggestion or surmise)
  • ...right?
  • ...OK?
  • ...I presume.

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 吧

    bā

    và

🎙️ Luyện nói

吧

ba

(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán)

Thanh cần đọc: thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

吧bā

và

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们一起吃饭吧。

    wǒ men yī qǐ chī fàn ba

    Chúng ta cùng ăn cơm nhé.Bản dịch nháp

    ENLet's eat together.

    HSK 1
  • 我们出去玩儿吧。

    wǒ men chū qù wánr ba

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.Bản dịch nháp

    ENLet's go out and play.

    HSK 1
  • 行,我们走吧。

    xíng wǒ men zǒu ba

    Được, chúng ta đi thôi.Bản dịch nháp

    ENOkay, let's go.

    HSK 1
  • 放学了,我们回家吧。

    fàng xué le wǒ men huí jiā ba

    Tan học rồi, chúng ta về nhà thôi.Bản dịch nháp

    ENSchool is over, let's go home.

    HSK 1
  • 他出来了,我们进去吧。

    tā chū lái le wǒ men jìn qù ba

    Anh ấy ra rồi, chúng ta vào thôi.Bản dịch nháp

    ENHe came out, let's go in.

    HSK 1
  • 咱去吃饭吧。

    zán qù chī fàn ba

    Chúng mình đi ăn cơm đi.Bản dịch nháp

    ENLet's go eat.

    HSK 2

Có trong bài