学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

玩儿

wán r

Phồn thể: 玩兒

HSK 1
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chơi
  2. vui chơi
  3. đi chơi

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to play
  • to have fun
  • to hang out

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 玩

    wán

    ngoạn

  • 儿

    rén

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

玩儿

wán r

chơi

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

玩wán

ngoạn

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我们出去玩儿吧。

    wǒ men chū qù wánr ba

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.Bản dịch nháp

    ENLet's go out and play.

    HSK 1
  • 小孩儿在门口玩儿。

    xiǎo háir zài mén kǒu wánr

    Đứa trẻ đang chơi ở cửa.Bản dịch nháp

    ENThe child plays at the door.

    HSK 1
  • 小女孩儿和小男孩儿一起玩儿。

    xiǎo nǚ háir hé xiǎo nán háir yī qǐ wánr

    Bé gái và bé trai chơi cùng nhau.Bản dịch nháp

    ENThe little girl and little boy play together.

    HSK 1
  • 不要在路上玩儿!

    bù yào zài lù shang wánr

    Đừng chơi đùa trên đường!Bản dịch nháp

    ENDon't play on the road!

    HSK 2
  • 我们在海边玩儿了一天。

    wǒ men zài hǎi biān wánr le yī tiān

    Chúng tôi chơi ở bờ biển cả một ngày.Bản dịch nháp

    ENWe spent a day at the seaside.

    HSK 2
  • 如果你有时间的话,来我家玩儿吧。

    rú guǒ nǐ yǒu shí jiān de huà lái wǒ jiā wánr ba

    Nếu bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.Bản dịch nháp

    ENIf you have time, come to my place.

    HSK 2

Có trong bài