学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

出去

chū qù

HSK 1 Đề thi HSK2
Hán Việt
xuất khứ
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đi ra ngoài

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to go out

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 出

    chū

    xuất

  • 去

    qù

    khứ

🎙️ Luyện nói

出去

chū qù

đi ra ngoài

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

出chū

xuất

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 我们出去玩儿吧。

    wǒ men chū qù wánr ba

    Chúng ta ra ngoài chơi đi.Bản dịch nháp

    ENLet's go out and play.

    HSK 1
  • 空气很好,我们出去走走。

    kōng qì hěn hǎo wǒ men chū qù zǒu zǒu

    Không khí rất trong lành, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.Bản dịch nháp

    ENThe air is nice; let's go for a walk.

    HSK 2
  • 他打扫完房间就出去了。

    tā dǎsǎo wán fángjiān jiù chūqu le。

    Anh ấy dọn xong phòng là ra ngoài ngay.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài