学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

打扫

dǎ sǎo

Phồn thể: 打掃

Đề thi HSK3
Hán Việt
đả tảo
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. dọn dẹp
  2. quét

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to clean
  • to sweep

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 打

    dá

    đả

  • 扫

    sǎo

    tảo

🎙️ Luyện nói

打扫

dǎ sǎo

dọn dẹp

Thanh cần đọc: thanh 2 · thanh 3 (đã tính biến điệu)

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

打dá

đả

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 周末我在家打扫房间、做家务。

    zhōu mò wǒ zài jiā dǎ sǎo fáng jiān zuò jiā wù

    Cuối tuần tôi ở nhà dọn phòng, làm việc nhà.Bản dịch nháp

    ENOn weekends I clean and do housework.

    HSK 4
  • 清洁工每天打扫写字楼。

    qīng jié gōng měi tiān dǎ sǎo xiě zì lóu

    Nhân viên vệ sinh ngày nào cũng dọn dẹp tòa nhà văn phòng.Bản dịch nháp

    ENThe cleaner tidies the office building daily.

    HSK 6
  • 他打扫完房间就出去了。

    tā dǎsǎo wán fángjiān jiù chūqu le。

    Anh ấy dọn xong phòng là ra ngoài ngay.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài