学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

完

wán

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
hoàn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hoàn thành
  2. kết thúc
  3. toàn bộ
  4. hoàn chỉnh
  5. hoàn toàn

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to finish
  • to be over
  • whole
  • complete
  • entire

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 完

    wán

    hoàn

🎙️ Luyện nói

完

wán

hoàn thành

Thanh cần đọc: thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

完wán

hoàn

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 饭吃完了,碗我来洗。

    fàn chī wán le wǎn wǒ lái xǐ

    Ăn cơm xong rồi, để tôi rửa bát.Bản dịch nháp

    ENThe meal is finished; I'll wash the dishes.

    HSK 2
  • 作业写完了交给老师。

    zuò yè xiě wán le jiāo gěi lǎo shī

    Làm xong bài tập thì nộp cho thầy giáo.Bản dịch nháp

    ENHand in your homework when finished.

    HSK 2
  • 全部的作业我都写完了。

    quán bù de zuò yè wǒ dōu xiě wán le

    Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập.Bản dịch nháp

    ENI finished all the homework.

    HSK 2
  • 用完计算机,别忘了关机。

    yòng wán jì suàn jī bié wàng le guān jī

    Dùng máy tính xong, đừng quên tắt máy.Bản dịch nháp

    ENTurn off the computer when you finish.

    HSK 2
  • 他把作业写完了。

    tā bǎ zuòyè xiě wán le。

    Anh ấy đã làm xong bài tập.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 票都卖完了,买不到了。

    piào dōu mài wán le, mǎi bu dào le。

    Vé bán hết rồi, không mua được nữa.Bản dịch nháp

    HSK 3

Có trong bài