学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

写

xiě

Phồn thể: 寫

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
tả
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. viết

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • to write

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 写

    xiě

    tả

🎙️ Luyện nói

写

xiě

viết

Thanh cần đọc: thanh 3

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

写xiě

tả

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这个字怎么写?

    zhè ge zì zěn me xiě

    Chữ này viết thế nào?Bản dịch nháp

    ENHow do you write this character?

    HSK 1
  • 我正在学习写字。

    wǒ zhèng zài xué xí xiě zì

    Tôi đang học viết chữ.Bản dịch nháp

    ENI am learning to write characters.

    HSK 1
  • 请重新写一遍。

    qǐng chóng xīn xiě yī biàn

    Hãy viết lại từ đầu một lần nữa.Bản dịch nháp

    ENPlease write it again.

    HSK 2
  • 我写了一篇作文。

    wǒ xiě le yī piān zuò wén

    Tôi đã viết một bài văn.Bản dịch nháp

    ENI wrote an essay.

    HSK 2
  • 请写上你的姓名。

    qǐng xiě shàng nǐ de xìng míng

    Hãy ghi họ tên của bạn vào.Bản dịch nháp

    ENPlease write your full name.

    HSK 2
  • 老师在黑板上写生词。

    lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě shēng cí

    Thầy giáo viết từ mới lên bảng đen.Bản dịch nháp

    ENThe teacher writes new words on the blackboard.

    HSK 2

Có trong bài