学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

篇

piān

HSK 2
Hán Việt
chưa có đủ dữ liệu
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tờ
  2. mảnh viết
  3. tập thẻ tre dùng để ghi chép (xưa)
  4. lượng từ cho tác phẩm viết: chương, bài viết

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • sheet
  • piece of writing
  • bound set of bamboo slips used for record keeping (old)
  • classifier for written items: chapter, article

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 篇

    piān

    chưa có Hán Việt

🎙️ Luyện nói

篇

piān

tờ

Thanh cần đọc: thanh 1

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

篇piān

chưa có Hán Việt

Đang tải…

Câu ví dụ (4)

  • 我写了一篇作文。

    wǒ xiě le yī piān zuò wén

    Tôi đã viết một bài văn.Bản dịch nháp

    ENI wrote an essay.

    HSK 2
  • 我会背这篇课文。

    wǒ huì bèi zhè piān kè wén

    Tôi thuộc lòng được bài khóa này.Bản dịch nháp

    ENI can recite this text.

    HSK 2
  • 请修改这篇文章。

    qǐng xiū gǎi zhè piān wén zhāng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENPlease revise this article.

    HSK 3
  • 这篇文章写得很生动。

    zhè piān wén zhāng xiě de hěn shēng dòng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis article is vividly written.

    HSK 3

Có trong bài