学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

得

de

HSK 2 Đề thi HSK2
Hán Việt
đắc
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • structural particle: used after a verb (or adjective as main verb), linking it to following phrase indicating effect, degree, possibility etc

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 得

    dé

    đắc

🎙️ Luyện nói

得

de

trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.

Thanh cần đọc: thanh nhẹ

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

得dé

đắc

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 风吹得很大。

    fēng chuī de hěn dà

    Gió thổi rất mạnh.Bản dịch nháp

    ENThe wind is blowing hard.

    HSK 2
  • 他普通话说得很流利。

    tā pǔ tōng huà shuō de hěn liú lì

    Anh ấy nói tiếng phổ thông rất lưu loát.Bản dịch nháp

    ENHe speaks Mandarin fluently.

    HSK 2
  • 我睡得很好,身体很舒服。

    wǒ shuì de hěn hǎo shēn tǐ hěn shū fu

    Tôi ngủ rất ngon, người thấy rất dễ chịu.Bản dịch nháp

    ENI slept well and feel comfortable.

    HSK 2
  • 他不但会英语,而且说得很流利。

    tā bù dàn huì yīng yǔ ér qiě shuō de hěn liú lì

    Anh ấy không những biết tiếng Anh mà còn nói rất lưu loát.Bản dịch nháp

    ENHe not only knows English but speaks it fluently.

    HSK 2
  • 今天热得很。

    jīntiān rè de hěn。

    Hôm nay nóng lắm.Bản dịch nháp

    HSK 3
  • 经济增长得很快。

    jīng jì zēng zhǎng de hěn kuài

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe economy grows fast.

    HSK 3

Có trong bài