学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 14

Thời tiết và trạng thái

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

Từ vựng (24)

  • Hán Việt:
    tạnh thiên
    Nghĩa:
    trời quang; ngày nắng
    Tiếng Anh:
    clear sky; sunny day

    多数人喜欢晴天。

    Đa số mọi người thích trời nắng.

    Most people like sunny days.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thiên thượng
    Nghĩa:
    thuộc về trời; thần thánh
    Tiếng Anh:
    celestial; heavenly

    今天是晴天,天上没有云。

    Hôm nay trời nắng, trên trời không có mây.

    It's sunny today; no clouds in the sky.

    Chi tiết →
  • 云

    yún

    HSK 2
    Hán Việt:
    vân
    Nghĩa:
    (văn cổ) nói; mây; họ [Yun2] (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (classical) to say; cloud

    今天是晴天,天上没有云。

    Hôm nay trời nắng, trên trời không có mây.

    It's sunny today; no clouds in the sky.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đa vân
    Nghĩa:
    có mây (khí tượng)
    Tiếng Anh:
    cloudy (meteorology)

    明天多云,后天阴天。

    Ngày mai nhiều mây, ngày kia trời âm u.

    Cloudy tomorrow, overcast the day after.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    âm thiên
    Nghĩa:
    ngày nhiều mây; trời u ám
    Tiếng Anh:
    cloudy day; overcast sky

    明天多云,后天阴天。

    Ngày mai nhiều mây, ngày kia trời âm u.

    Cloudy tomorrow, overcast the day after.

    Chi tiết →
  • 阴

    yīn

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    âm
    Nghĩa:
    u ám (thời tiết); nhiều mây; râm mát (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    overcast (weather); cloudy

    天阴了,可能要下雨。

    Trời âm u rồi, có thể sắp mưa.

    It's getting overcast; it may rain.

    Chi tiết →
  • 可能

    kě néng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    khả năng
    Nghĩa:
    có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    might (happen); possible

    天阴了,可能要下雨。

    Trời âm u rồi, có thể sắp mưa.

    It's getting overcast; it may rain.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    khí ồn
    Nghĩa:
    nhiệt độ không khí
    Tiếng Anh:
    air temperature

    气温低,出门多穿衣服。

    Nhiệt độ thấp, ra ngoài nhớ mặc nhiều áo.

    It's cold out; dress warmly.

    Chi tiết →
  • 低

    dī

    HSK 2
    Hán Việt:
    đây
    Nghĩa:
    thấp; bên dưới; cúi (đầu) (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    low; beneath

    气温低,出门多穿衣服。

    Nhiệt độ thấp, ra ngoài nhớ mặc nhiều áo.

    It's cold out; dress warmly.

    Chi tiết →
  • 出门

    chū mén

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xuất môn
    Nghĩa:
    ra ngoài; rời nhà; đi du lịch (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to go out; to leave home

    气温低,出门多穿衣服。

    Nhiệt độ thấp, ra ngoài nhớ mặc nhiều áo.

    It's cold out; dress warmly.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    ồn độ
    Nghĩa:
    nhiệt độ
    Tiếng Anh:
    temperature

    今天温度是零下三度。

    Nhiệt độ hôm nay là âm ba độ.

    Today's temperature is minus three degrees.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lênh hạ
    Nghĩa:
    dưới không
    Tiếng Anh:
    below zero

    今天温度是零下三度。

    Nhiệt độ hôm nay là âm ba độ.

    Today's temperature is minus three degrees.

    Chi tiết →
  • 度

    dù

    HSK 2
    Hán Việt:
    độ
    Nghĩa:
    vượt qua; trải qua (thời gian); đo (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to pass; to spend (time)

    今天温度是零下三度。

    Nhiệt độ hôm nay là âm ba độ.

    Today's temperature is minus three degrees.

    Chi tiết →
  • 到处

    dào chù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đáo xử
    Nghĩa:
    khắp nơi
    Tiếng Anh:
    everywhere

    外边下雪了,到处都是白色。

    Bên ngoài tuyết rơi rồi, khắp nơi đều trắng xóa.

    It's snowing; everything is white.

    Chi tiết →
  • 白色

    bái sè

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    bạch sắc
    Nghĩa:
    màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
    Tiếng Anh:
    white; fig. reactionary

    下雪了,雪是白色的。

    Tuyết rơi rồi, tuyết có màu trắng.

    It snowed; snow is white.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    xuy
    Nghĩa:
    thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to blow; to play a wind instrument

    风吹得很大。

    Gió thổi rất mạnh.

    The wind is blowing hard.

    Chi tiết →
  • 得

    de

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    đắc
    Nghĩa:
    trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.
    Tiếng Anh:
    structural particle: used after a verb (or adjective as main verb), linking it to following phrase indicating effect, degree, possibility etc

    风吹得很大。

    Gió thổi rất mạnh.

    The wind is blowing hard.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    không khí
    Nghĩa:
    không khí; bầu không khí
    Tiếng Anh:
    air; atmosphere

    空气很好,我们出去走走。

    Không khí rất trong lành, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.

    The air is nice; let's go for a walk.

    Chi tiết →
  • 晴

    qíng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    tạnh
    Nghĩa:
    trời quang; rõ ràng (thời tiết)
    Tiếng Anh:
    clear; fine (weather)

    天晴了,太阳出来了。

    Trời quang rồi, mặt trời đã ló ra.

    It cleared up; the sun came out.

    Chi tiết →
  • 太阳

    tài yang

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thái dương
    Nghĩa:
    mặt trời; viết tắt của 太陽穴|太阳穴[tai4 yang2 xue2]
    Tiếng Anh:
    sun; abbr. for 太阳穴

    天晴了,太阳出来了。

    Trời quang rồi, mặt trời đã ló ra.

    It cleared up; the sun came out.

    Chi tiết →
  • 雪

    xuě

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tuyết; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.); họ [Xue3]
    Tiếng Anh:
    snow; (literary) to wipe away (a humiliation etc)

    下雪了,雪是白色的。

    Tuyết rơi rồi, tuyết có màu trắng.

    It snowed; snow is white.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    cảm giác
    Nghĩa:
    cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
    Tiếng Anh:
    feeling; impression; sensation; to feel; to perceive

    我感觉今天会下雨。

    Tôi cảm thấy hôm nay trời sẽ mưa.

    I feel it will rain today.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đa số
    Nghĩa:
    đa số; phần lớn
    Tiếng Anh:
    majority; most

    多数人喜欢晴天。

    Đa số mọi người thích trời nắng.

    Most people like sunny days.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trường
    Nghĩa:
    sân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn; biến thể của 場|场[chang2]
    Tiếng Anh:
    threshing floor; classifier for events and happenings: spell, episode, bout

    下午有一场大雨。

    Buổi chiều có một trận mưa lớn.

    There will be a heavy rain this afternoon.

    Chi tiết →