学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 14

Thời tiết và trạng thái

Chưa bắt đầu0/24 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (13)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/13 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

13 câu
  1. 1

    今天是晴天,天上没有云。

    jīn tiān shì qíng tiān tiān shàng méi yǒu yún

    Hôm nay trời nắng, trên trời không có mây.Bản dịch nháp

    ENIt's sunny today; no clouds in the sky.

    HSK 2
  2. 2

    明天多云,后天阴天。

    míng tiān duō yún hòu tiān yīn tiān

    Ngày mai nhiều mây, ngày kia trời âm u.Bản dịch nháp

    ENCloudy tomorrow, overcast the day after.

    HSK 2
  3. 3

    天阴了,可能要下雨。

    tiān yīn le kě néng yào xià yǔ

    Trời âm u rồi, có thể sắp mưa.Bản dịch nháp

    ENIt's getting overcast; it may rain.

    HSK 2
  4. 4

    气温低,出门多穿衣服。

    qì wēn dī chū mén duō chuān yī fú

    Nhiệt độ thấp, ra ngoài nhớ mặc nhiều áo.Bản dịch nháp

    ENIt's cold out; dress warmly.

    HSK 2
  5. 5

    今天温度是零下三度。

    jīn tiān wēn dù shì líng xià sān dù

    Nhiệt độ hôm nay là âm ba độ.Bản dịch nháp

    ENToday's temperature is minus three degrees.

    HSK 2
  6. 6

    外边下雪了,到处都是白色。

    wài bian xià xuě le dào chù dōu shì bái sè

    Bên ngoài tuyết rơi rồi, khắp nơi đều trắng xóa.Bản dịch nháp

    ENIt's snowing; everything is white.

    HSK 2
  7. 7

    风吹得很大。

    fēng chuī de hěn dà

    Gió thổi rất mạnh.Bản dịch nháp

    ENThe wind is blowing hard.

    HSK 2
  8. 8

    空气很好,我们出去走走。

    kōng qì hěn hǎo wǒ men chū qù zǒu zǒu

    Không khí rất trong lành, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.Bản dịch nháp

    ENThe air is nice; let's go for a walk.

    HSK 2
  9. 9

    天晴了,太阳出来了。

    tiān qíng le tài yang chū lái le

    Trời quang rồi, mặt trời đã ló ra.Bản dịch nháp

    ENIt cleared up; the sun came out.

    HSK 2
  10. 10

    下雪了,雪是白色的。

    xià xuě le xuě shì bái sè de

    Tuyết rơi rồi, tuyết có màu trắng.Bản dịch nháp

    ENIt snowed; snow is white.

    HSK 2
  11. 11

    我感觉今天会下雨。

    wǒ gǎn jué jīn tiān huì xià yǔ

    Tôi cảm thấy hôm nay trời sẽ mưa.Bản dịch nháp

    ENI feel it will rain today.

    HSK 2
  12. 12

    多数人喜欢晴天。

    duō shù rén xǐ huan qíng tiān

    Đa số mọi người thích trời nắng.Bản dịch nháp

    ENMost people like sunny days.

    HSK 2
  13. 13

    下午有一场大雨。

    xià wǔ yǒu yī cháng dà yǔ

    Buổi chiều có một trận mưa lớn.Bản dịch nháp

    ENThere will be a heavy rain this afternoon.

    HSK 2