学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

会

huì

Phồn thể: 會

HSK 1 Đề thi HSK1
Hán Việt
hội
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. biết, sẽ
  2. có thể; có kỹ năng; biết cách
  3. có khả năng; chắc chắn
  4. gặp gỡ; tụ họp
  5. cuộc họp; buổi tụ họp
  6. (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hội
  7. (dạng kết hợp) một lúc (cách phát âm Đài Loan [hui3])

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • can; to have the skill; to know how to
  • to be likely to; to be sure to
  • to meet; to get together
  • meeting; gathering
  • (suffix) union; group; association
  • (bound form) a moment (Taiwan pr. [huǐ])

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 会

    huì

    hội

🎙️ Luyện nói

会

huì

biết, sẽ

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

会huì

hội

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 我会做菜。

    wǒ huì zuò cài

    Tôi biết nấu ăn.Bản dịch nháp

    ENI can cook.

    HSK 1
  • 你会说中文吗?

    nǐ huì shuō zhōng wén ma

    Bạn có biết nói tiếng Trung không?Bản dịch nháp

    ENCan you speak Chinese?

    HSK 1
  • 你会开车吗?

    nǐ huì kāi chē ma

    Bạn biết lái xe không?

    ENCan you drive?

    HSK 1
  • 我会骑自行车。

    wǒ huì qí zì xíng chē

    Tôi biết đi xe đạp.Bản dịch nháp

    ENI can ride a bicycle.

    HSK 2
  • 我会背这篇课文。

    wǒ huì bèi zhè piān kè wén

    Tôi thuộc lòng được bài khóa này.Bản dịch nháp

    ENI can recite this text.

    HSK 2
  • 今后我会常来看你。

    jīn hòu wǒ huì cháng lái kàn nǐ

    Từ nay về sau tôi sẽ thường đến thăm bạn.Bản dịch nháp

    ENFrom now on I will visit you often.

    HSK 2

Có trong bài