学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/26 từ đã học

Từ vựng (26)

  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bữa sáng
    Tiếng Anh:
    breakfast

    早餐我吃了一个蛋。

    Bữa sáng tôi ăn một quả trứng.

    I had an egg for breakfast.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bữa trưa; buổi ăn trưa
    Tiếng Anh:
    lunch; luncheon

    午餐在公司吃快餐。

    Bữa trưa tôi ăn đồ ăn nhanh ở công ty.

    For lunch I have fast food at the company.

    Chi tiết →
  • 公司

    gōng sī

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    công ti
    Nghĩa:
    công ty; hãng; tập đoàn
    Tiếng Anh:
    company; firm; corporation

    午餐在公司吃快餐。

    Bữa trưa tôi ăn đồ ăn nhanh ở công ty.

    For lunch I have fast food at the company.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ; bữa ăn nhanh
    Tiếng Anh:
    fast food; snack

    午餐在公司吃快餐。

    Bữa trưa tôi ăn đồ ăn nhanh ở công ty.

    For lunch I have fast food at the company.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bữa tối; bữa ăn tối
    Tiếng Anh:
    evening meal; dinner

    晚餐想吃中餐还是西餐?

    Bữa tối muốn ăn món Trung hay món Tây?

    Chinese or Western food for dinner?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bữa trưa; món ăn Trung Quốc; đồ ăn Trung Quốc
    Tiếng Anh:
    lunch; Chinese meal

    晚餐想吃中餐还是西餐?

    Bữa tối muốn ăn món Trung hay món Tây?

    Chinese or Western food for dinner?

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    Món ăn kiểu Tây
    Tiếng Anh:
    Western-style food

    晚餐想吃中餐还是西餐?

    Bữa tối muốn ăn món Trung hay món Tây?

    Chinese or Western food for dinner?

    Chi tiết →
  • 熟

    shú

    HSK 2
    Hán Việt:
    thục
    Nghĩa:
    chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    ripe; mature; thoroughly cooked; done

    鱼要做熟了再吃。

    Cá phải nấu chín rồi mới ăn.

    Cook the fish thoroughly before eating.

    Chi tiết →
  • 请客

    qǐng kè

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thỉnh khách
    Nghĩa:
    mời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
    Tiếng Anh:
    to give a dinner party; to entertain guests

    今天我请客,大家随便吃。

    Hôm nay tôi mời, mọi người cứ ăn tự nhiên.

    My treat today; eat whatever you like.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tuỳ tiện
    Nghĩa:
    tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    as one wishes; as one pleases

    今天我请客,大家随便吃。

    Hôm nay tôi mời, mọi người cứ ăn tự nhiên.

    My treat today; eat whatever you like.

    Chi tiết →
  • 菜单

    cài dān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thực đơn
    Tiếng Anh:
    menu

    请给我看看菜单。

    Cho tôi xem thực đơn với.

    Please show me the menu.

    Chi tiết →
  • 为

    wèi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    bởi vì; vì; để (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    because of; for

    为我们的友好干杯!

    Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!

    A toast to our friendship!

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    can bôi
    Nghĩa:
    nâng ly chúc mừng; Cạn ly! (đề xuất nâng ly); Chúc mừng bạn! (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to drink a toast; Cheers! (proposing a toast)

    为我们的友好干杯!

    Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!

    A toast to our friendship!

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bình
    Nghĩa:
    chai; bình; ấm (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    bottle; vase

    他喝了一瓶酒。

    Anh ấy đã uống một chai rượu.

    He drank a bottle of wine.

    Chi tiết →
  • 酒

    jiǔ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    rượu (đặc biệt là rượu gạo); đồ uống có cồn; rượu bia (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    wine (esp. rice wine); liquor

    他喝了一瓶酒。

    Anh ấy đã uống một chai rượu.

    He drank a bottle of wine.

    Chi tiết →
  • 饱

    bǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    ăn no; hài lòng
    Tiếng Anh:
    to eat till full; satisfied

    面条儿很好吃,我吃饱了。

    Mì rất ngon, tôi ăn no rồi.

    The noodles were tasty; I'm full.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    vị đạo
    Nghĩa:
    hương vị; mùi vị; (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...); (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    flavor; taste; (fig.) feeling (of ...); sense (of ...); hint (of ...)

    这个菜味道不错。

    Món này vị khá ngon.

    This dish tastes good.

    Chi tiết →
  • 方便面

    fāng biàn miàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mì ăn liền
    Tiếng Anh:
    instant noodles

    方便面不能常吃。

    Không nên ăn mì ăn liền thường xuyên.

    Instant noodles shouldn't be eaten often.

    Chi tiết →
  • 外卖

    wài mài

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngoại mại
    Nghĩa:
    (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
    Tiếng Anh:
    (of a restaurant) to provide a takeout or home delivery meal; takeout (business)

    我点了外卖。

    Tôi đã gọi đồ ăn mang về.

    I ordered takeout.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thực phẩm
    Tiếng Anh:
    food

    饺子是北方人爱吃的食物。

    Sủi cảo là món ăn người miền Bắc rất thích.

    Dumplings are a favorite food of northerners.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lương
    Nghĩa:
    mát; lạnh; năm nước Lương trong Thập lục quốc, cụ thể là: Tiền Lương 前涼|前凉 (314-376), Hậu Lương 後涼|后凉 (386-403), Bắc Lương 北涼|北凉 (398-439), Nam Lương 南涼|南凉[Nan2 Liang2] (397-414), Tây Lương 西涼|西凉 (400-421)
    Tiếng Anh:
    cool; cold

    牛奶凉了,我去热一下。

    Sữa nguội rồi, để tôi đi hâm nóng một chút.

    The milk got cold; I'll heat it up.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    háo xử
    Nghĩa:
    dễ hòa hợp
    Tiếng Anh:
    easy to get along with

    多吃鱼对身体有好处。

    Ăn nhiều cá có lợi cho sức khỏe.

    Eating fish is good for your health.

    Chi tiết →
  • 油

    yóu

    HSK 2
    Hán Việt:
    dầu
    Nghĩa:
    dầu; mỡ; chất béo (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    oil; fat

    面里加一点儿油。

    Cho thêm một chút dầu vào mì.

    Add a little oil to the noodles.

    Chi tiết →
  • 米

    mǐ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    gạo; mét (đơn vị đo); họ [Mi3]
    Tiếng Anh:
    rice; meter (classifier)

    米饭是用米做的。

    Cơm được nấu từ gạo.

    Cooked rice is made from rice.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đai lai
    Nghĩa:
    mang đến; (nghĩa bóng) mang lại; tạo ra
    Tiếng Anh:
    to bring; (fig.) to bring about; to produce

    他从家里带来了很多吃的。

    Anh ấy mang từ nhà đến rất nhiều đồ ăn.

    He brought a lot of food from home.

    Chi tiết →
  • 咱

    zán

    HSK 2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    biến thể của 咱[zan2]; tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)
    Tiếng Anh:
    variant of 咱; I or me

    咱去吃饭吧。

    Chúng mình đi ăn cơm đi.

    Let's go eat.

    Chi tiết →