早餐
zǎo cān
- Hán Việt:
- chưa có
- Nghĩa:
- bữa sáng
- Tiếng Anh:
- breakfast
早餐我吃了一个蛋。
Bữa sáng tôi ăn một quả trứng.
I had an egg for breakfast.
HSK2 · Bài 13
早餐
zǎo cān
早餐我吃了一个蛋。
Bữa sáng tôi ăn một quả trứng.
I had an egg for breakfast.
午餐
wǔ cān
午餐在公司吃快餐。
Bữa trưa tôi ăn đồ ăn nhanh ở công ty.
For lunch I have fast food at the company.
公司
gōng sī
午餐在公司吃快餐。
Bữa trưa tôi ăn đồ ăn nhanh ở công ty.
For lunch I have fast food at the company.
快餐
kuài cān
午餐在公司吃快餐。
Bữa trưa tôi ăn đồ ăn nhanh ở công ty.
For lunch I have fast food at the company.
晚餐
wǎn cān
晚餐想吃中餐还是西餐?
Bữa tối muốn ăn món Trung hay món Tây?
Chinese or Western food for dinner?
中餐
zhōng cān
晚餐想吃中餐还是西餐?
Bữa tối muốn ăn món Trung hay món Tây?
Chinese or Western food for dinner?
西餐
xī cān
晚餐想吃中餐还是西餐?
Bữa tối muốn ăn món Trung hay món Tây?
Chinese or Western food for dinner?
熟
shú
鱼要做熟了再吃。
Cá phải nấu chín rồi mới ăn.
Cook the fish thoroughly before eating.
请客
qǐng kè
今天我请客,大家随便吃。
Hôm nay tôi mời, mọi người cứ ăn tự nhiên.
My treat today; eat whatever you like.
随便
suí biàn
今天我请客,大家随便吃。
Hôm nay tôi mời, mọi người cứ ăn tự nhiên.
My treat today; eat whatever you like.
菜单
cài dān
请给我看看菜单。
Cho tôi xem thực đơn với.
Please show me the menu.
为
wèi
为我们的友好干杯!
Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!
A toast to our friendship!
干杯
gān bēi
为我们的友好干杯!
Cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta!
A toast to our friendship!
瓶
píng
他喝了一瓶酒。
Anh ấy đã uống một chai rượu.
He drank a bottle of wine.
酒
jiǔ
他喝了一瓶酒。
Anh ấy đã uống một chai rượu.
He drank a bottle of wine.
饱
bǎo
面条儿很好吃,我吃饱了。
Mì rất ngon, tôi ăn no rồi.
The noodles were tasty; I'm full.
味道
wèi dao
这个菜味道不错。
Món này vị khá ngon.
This dish tastes good.
方便面
fāng biàn miàn
方便面不能常吃。
Không nên ăn mì ăn liền thường xuyên.
Instant noodles shouldn't be eaten often.
外卖
wài mài
我点了外卖。
Tôi đã gọi đồ ăn mang về.
I ordered takeout.
食物
shí wù
饺子是北方人爱吃的食物。
Sủi cảo là món ăn người miền Bắc rất thích.
Dumplings are a favorite food of northerners.
凉
liáng
牛奶凉了,我去热一下。
Sữa nguội rồi, để tôi đi hâm nóng một chút.
The milk got cold; I'll heat it up.
好处
hǎo chǔ
多吃鱼对身体有好处。
Ăn nhiều cá có lợi cho sức khỏe.
Eating fish is good for your health.
油
yóu
面里加一点儿油。
Cho thêm một chút dầu vào mì.
Add a little oil to the noodles.
米
mǐ
米饭是用米做的。
Cơm được nấu từ gạo.
Cooked rice is made from rice.
带来
dài lái
他从家里带来了很多吃的。
Anh ấy mang từ nhà đến rất nhiều đồ ăn.
He brought a lot of food from home.
咱
zán
咱去吃饭吧。
Chúng mình đi ăn cơm đi.
Let's go eat.