学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/27 từ đã học

Từ vựng (27)

  • 便宜

    biàn yí

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    tiện nghi
    Nghĩa:
    thuận tiện
    Tiếng Anh:
    convenient

    超市的东西比店里便宜。

    Đồ trong siêu thị rẻ hơn ở cửa hàng.

    Things in the supermarket are cheaper than in shops.

    Chi tiết →
  • 件

    jiàn

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    kiện
    Nghĩa:
    món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
    Tiếng Anh:
    item; component

    这件衣服很合适。

    Bộ quần áo này rất vừa.

    This piece of clothing fits well.

    Chi tiết →
  • 大衣

    dà yī

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đại y
    Nghĩa:
    áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng
    Tiếng Anh:
    overcoat; topcoat

    这件大衣有点儿贵。

    Chiếc áo khoác này hơi đắt.

    This coat is a bit expensive.

    Chi tiết →
  • 有点儿

    yǒu diǎn r

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hơi; một chút; phần nào
    Tiếng Anh:
    slightly; a little

    这件大衣有点儿贵。

    Chiếc áo khoác này hơi đắt.

    This coat is a bit expensive.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    cầu hài
    Nghĩa:
    giày thể thao
    Tiếng Anh:
    athletic shoes

    我想买球鞋,你呢?

    Tôi muốn mua giày thể thao, còn bạn?

    I want to buy sneakers, and you?

    Chi tiết →
  • 大小

    dà xiǎo

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đại tiểu
    Nghĩa:
    lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    dimension; magnitude

    这件衣服大小正好。

    Bộ quần áo này vừa khít.

    This piece of clothing fits just right.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chính háo
    Nghĩa:
    vừa (đúng lúc); vừa đủ; đúng (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    just (in time); just right

    这件衣服大小正好。

    Bộ quần áo này vừa khít.

    This piece of clothing fits just right.

    Chi tiết →
  • 信用卡

    xìn yòng kǎ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thẻ tín dụng
    Tiếng Anh:
    credit card

    可以用信用卡吗?

    Có thể dùng thẻ tín dụng không?

    Can I pay by credit card?

    Chi tiết →
  • 银行卡

    yín háng kǎ

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    thẻ ngân hàng; thẻ ATM
    Tiếng Anh:
    bank card; ATM card

    我的银行卡在钱包里。

    Thẻ ngân hàng của tôi ở trong ví.

    My bank card is in my wallet.

    Chi tiết →
  • 换

    huàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to exchange; to change (clothes etc)

    你可以去银行换钱。

    Bạn có thể đến ngân hàng đổi tiền.

    You can change money at the bank.

    Chi tiết →
  • 卖

    mài

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    mại
    Nghĩa:
    bán; phản bội; không tiếc công sức (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to sell; to betray

    这家店卖的东西很普通。

    Đồ cửa hàng này bán rất bình thường.

    This shop sells ordinary things.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    phổ thông
    Nghĩa:
    phổ thông; bình thường; chung (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    common; ordinary

    这家店卖的东西很普通。

    Đồ cửa hàng này bán rất bình thường.

    This shop sells ordinary things.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    cố khách
    Nghĩa:
    khách hàng; thân chủ
    Tiếng Anh:
    customer; client

    店里的顾客很多。

    Trong cửa hàng có rất nhiều khách.

    There are many customers in the shop.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    quảng cáo; mục quảng cáo
    Tiếng Anh:
    to advertise; a commercial

    广告上说这个很好用。

    Quảng cáo nói cái này rất dễ dùng.

    The ad says this works well.

    Chi tiết →
  • 服务

    fú wù

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phục vụ
    Nghĩa:
    phục vụ; dịch vụ
    Tiếng Anh:
    to serve; service

    我对这家店的服务很满意。

    Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.

    I'm satisfied with this shop's service.

    Chi tiết →
  • 满意

    mǎn yì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    mãn ý
    Nghĩa:
    hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
    Tiếng Anh:
    satisfied; pleased

    我对这家店的服务很满意。

    Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.

    I'm satisfied with this shop's service.

    Chi tiết →
  • 租

    zū

    HSK 2
    Hán Việt:
    dịp
    Nghĩa:
    thuê; mướn; thuê bao (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to hire; to rent

    我租了一个小房子住。

    Tôi thuê một căn nhà nhỏ để ở.

    I rented a small house to live in.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    xuất dịp
    Nghĩa:
    cho thuê
    Tiếng Anh:
    to rent

    这个房间是出租的。

    Căn phòng này cho thuê.

    This room is for rent.

    Chi tiết →
  • 满

    mǎn

    HSK 2
    Hán Việt:
    mãn
    Nghĩa:
    lấp đầy; đầy; đầy đủ (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to fill; full

    车上人满了,等下一辆吧。

    Trên xe kín người rồi, đợi chuyến sau đi.

    The bus is full; wait for the next one.

    Chi tiết →
  • 辆

    liàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    lượng từ cho xe cộ
    Tiếng Anh:
    classifier for vehicles

    车上人满了,等下一辆吧。

    Trên xe kín người rồi, đợi chuyến sau đi.

    The bus is full; wait for the next one.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    xưng
    Nghĩa:
    cân; phát biểu; đặt tên (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to weigh; to state

    请称一下这条鱼。

    Làm ơn cân giúp con cá này.

    Please weigh this fish.

    Chi tiết →
  • 名单

    míng dān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    danh đơn
    Nghĩa:
    danh sách tên
    Tiếng Anh:
    list of names

    请在名单上加一个名字。

    Hãy thêm một cái tên vào danh sách.

    Please add a name to the list.

    Chi tiết →
  • 鞋

    xié

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hài
    Nghĩa:
    giày; biến thể của 鞋[xie2]
    Tiếng Anh:
    shoe; variant of 鞋

    她的鞋是黄的。

    Giày của cô ấy màu vàng.

    Her shoes are yellow.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hoàng
    Nghĩa:
    màu vàng; khiêu dâm; thất bại (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    yellow; pornographic

    她的鞋是黄的。

    Giày của cô ấy màu vàng.

    Her shoes are yellow.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tống đáo
    Nghĩa:
    chưa có nghĩa tiếng Việt
    Tiếng Anh:
    Deliver

    东西明天送到。

    Ngày mai hàng sẽ được giao đến.

    The goods will be delivered tomorrow.

    Chi tiết →
  • 合适

    hé shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hợp thích
    Nghĩa:
    thích hợp; vừa vặn; phù hợp
    Tiếng Anh:
    suitable; fitting

    这件衣服很合适。

    Bộ quần áo này rất vừa.

    This piece of clothing fits well.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đồng dạng
    Nghĩa:
    giống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa
    Tiếng Anh:
    same; equal

    我们买了同样的鞋。

    Chúng tôi đã mua đôi giày giống nhau.

    We bought the same shoes.

    Chi tiết →