便宜
biàn yí
- Hán Việt:
- tiện nghi
- Nghĩa:
- thuận tiện
- Tiếng Anh:
- convenient
超市的东西比店里便宜。
Đồ trong siêu thị rẻ hơn ở cửa hàng.
Things in the supermarket are cheaper than in shops.
HSK2 · Bài 12
便宜
biàn yí
超市的东西比店里便宜。
Đồ trong siêu thị rẻ hơn ở cửa hàng.
Things in the supermarket are cheaper than in shops.
件
jiàn
这件衣服很合适。
Bộ quần áo này rất vừa.
This piece of clothing fits well.
大衣
dà yī
这件大衣有点儿贵。
Chiếc áo khoác này hơi đắt.
This coat is a bit expensive.
有点儿
yǒu diǎn r
这件大衣有点儿贵。
Chiếc áo khoác này hơi đắt.
This coat is a bit expensive.
球鞋
qiú xié
我想买球鞋,你呢?
Tôi muốn mua giày thể thao, còn bạn?
I want to buy sneakers, and you?
大小
dà xiǎo
这件衣服大小正好。
Bộ quần áo này vừa khít.
This piece of clothing fits just right.
正好
zhèng hǎo
这件衣服大小正好。
Bộ quần áo này vừa khít.
This piece of clothing fits just right.
信用卡
xìn yòng kǎ
可以用信用卡吗?
Có thể dùng thẻ tín dụng không?
Can I pay by credit card?
银行卡
yín háng kǎ
我的银行卡在钱包里。
Thẻ ngân hàng của tôi ở trong ví.
My bank card is in my wallet.
换
huàn
你可以去银行换钱。
Bạn có thể đến ngân hàng đổi tiền.
You can change money at the bank.
卖
mài
这家店卖的东西很普通。
Đồ cửa hàng này bán rất bình thường.
This shop sells ordinary things.
普通
pǔ tōng
这家店卖的东西很普通。
Đồ cửa hàng này bán rất bình thường.
This shop sells ordinary things.
顾客
gù kè
店里的顾客很多。
Trong cửa hàng có rất nhiều khách.
There are many customers in the shop.
广告
guǎng gào
广告上说这个很好用。
Quảng cáo nói cái này rất dễ dùng.
The ad says this works well.
服务
fú wù
我对这家店的服务很满意。
Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.
I'm satisfied with this shop's service.
满意
mǎn yì
我对这家店的服务很满意。
Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.
I'm satisfied with this shop's service.
租
zū
我租了一个小房子住。
Tôi thuê một căn nhà nhỏ để ở.
I rented a small house to live in.
出租
chū zū
这个房间是出租的。
Căn phòng này cho thuê.
This room is for rent.
满
mǎn
车上人满了,等下一辆吧。
Trên xe kín người rồi, đợi chuyến sau đi.
The bus is full; wait for the next one.
辆
liàng
车上人满了,等下一辆吧。
Trên xe kín người rồi, đợi chuyến sau đi.
The bus is full; wait for the next one.
称
chēng
请称一下这条鱼。
Làm ơn cân giúp con cá này.
Please weigh this fish.
名单
míng dān
请在名单上加一个名字。
Hãy thêm một cái tên vào danh sách.
Please add a name to the list.
鞋
xié
她的鞋是黄的。
Giày của cô ấy màu vàng.
Her shoes are yellow.
黄
huáng
她的鞋是黄的。
Giày của cô ấy màu vàng.
Her shoes are yellow.
送到
sòng dào
东西明天送到。
Ngày mai hàng sẽ được giao đến.
The goods will be delivered tomorrow.
合适
hé shì
这件衣服很合适。
Bộ quần áo này rất vừa.
This piece of clothing fits well.
同样
tóng yàng
我们买了同样的鞋。
Chúng tôi đã mua đôi giày giống nhau.
We bought the same shoes.