学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/27 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (20)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/20 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

20 câu
  1. 1

    超市的东西比店里便宜。

    chāo shì de dōng xi bǐ diàn lǐ biàn yí

    Đồ trong siêu thị rẻ hơn ở cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENThings in the supermarket are cheaper than in shops.

    HSK 2
  2. 2

    这件大衣有点儿贵。

    zhè jiàn dà yī yǒu diǎnr guì

    Chiếc áo khoác này hơi đắt.Bản dịch nháp

    ENThis coat is a bit expensive.

    HSK 2
  3. 3

    我想买球鞋,你呢?

    wǒ xiǎng mǎi qiú xié nǐ ne

    Tôi muốn mua giày thể thao, còn bạn?Bản dịch nháp

    ENI want to buy sneakers, and you?

    HSK 2
  4. 4

    这件衣服大小正好。

    zhè jiàn yī fu dà xiǎo zhèng hǎo

    Bộ quần áo này vừa khít.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing fits just right.

    HSK 2
  5. 5

    可以用信用卡吗?

    kě yǐ yòng xìn yòng kǎ ma

    Có thể dùng thẻ tín dụng không?Bản dịch nháp

    ENCan I pay by credit card?

    HSK 2
  6. 6

    我的银行卡在钱包里。

    wǒ de yín háng kǎ zài qián bāo lǐ

    Thẻ ngân hàng của tôi ở trong ví.Bản dịch nháp

    ENMy bank card is in my wallet.

    HSK 2
  7. 7

    你可以去银行换钱。

    nǐ kě yǐ qù yín háng huàn qián

    Bạn có thể đến ngân hàng đổi tiền.Bản dịch nháp

    ENYou can change money at the bank.

    HSK 2
  8. 8

    这家店卖的东西很普通。

    zhè jiā diàn mài de dōng xi hěn pǔ tōng

    Đồ cửa hàng này bán rất bình thường.Bản dịch nháp

    ENThis shop sells ordinary things.

    HSK 2
  9. 9

    店里的顾客很多。

    diàn lǐ de gù kè hěn duō

    Trong cửa hàng có rất nhiều khách.Bản dịch nháp

    ENThere are many customers in the shop.

    HSK 2
  10. 10

    广告上说这个很好用。

    guǎng gào shàng shuō zhè ge hěn hǎo yòng

    Quảng cáo nói cái này rất dễ dùng.Bản dịch nháp

    ENThe ad says this works well.

    HSK 2
  11. 11

    我对这家店的服务很满意。

    wǒ duì zhè jiā diàn de fú wù hěn mǎn yì

    Tôi rất hài lòng với dịch vụ của cửa hàng này.Bản dịch nháp

    ENI'm satisfied with this shop's service.

    HSK 2
  12. 12

    我租了一个小房子住。

    wǒ zū le yī ge xiǎo fáng zi zhù

    Tôi thuê một căn nhà nhỏ để ở.Bản dịch nháp

    ENI rented a small house to live in.

    HSK 2
  13. 13

    这个房间是出租的。

    zhè ge fáng jiān shì chū zū de

    Căn phòng này cho thuê.Bản dịch nháp

    ENThis room is for rent.

    HSK 2
  14. 14

    车上人满了,等下一辆吧。

    chē shàng rén mǎn le děng xià yī liàng ba

    Trên xe kín người rồi, đợi chuyến sau đi.Bản dịch nháp

    ENThe bus is full; wait for the next one.

    HSK 2
  15. 15

    请称一下这条鱼。

    qǐng chēng yī xià zhè tiáo yú

    Làm ơn cân giúp con cá này.Bản dịch nháp

    ENPlease weigh this fish.

    HSK 2
  16. 16

    请在名单上加一个名字。

    qǐng zài míng dān shàng jiā yī ge míng zi

    Hãy thêm một cái tên vào danh sách.Bản dịch nháp

    ENPlease add a name to the list.

    HSK 2
  17. 17

    她的鞋是黄的。

    tā de xié shì huáng de

    Giày của cô ấy màu vàng.Bản dịch nháp

    ENHer shoes are yellow.

    HSK 2
  18. 18

    东西明天送到。

    dōng xi míng tiān sòng dào

    Ngày mai hàng sẽ được giao đến.Bản dịch nháp

    ENThe goods will be delivered tomorrow.

    HSK 2
  19. 19

    这件衣服很合适。

    zhè jiàn yī fu hěn hé shì

    Bộ quần áo này rất vừa.Bản dịch nháp

    ENThis piece of clothing fits well.

    HSK 2
  20. 20

    我们买了同样的鞋。

    wǒ men mǎi le tóng yàng de xié

    Chúng tôi đã mua đôi giày giống nhau.Bản dịch nháp

    ENWe bought the same shoes.

    HSK 2