学Học tiếng Trung
← Lộ trình HSK1

超市

chāo shì

HSK 2 Đề thi HSK1
Hán Việt
siêu thị
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3])

Lượng từ: 家

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • supermarket (abbr. for 超级市场)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 超

    chāo

    siêu

  • 市

    shì

    thị

🎙️ Luyện nói

超市

chāo shì

siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3])

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

超chāo

siêu

Đang tải…

Câu ví dụ (3)

  • 超市的入口在大门左边。

    chāo shì de rù kǒu zài dà mén zuǒ bian

    Lối vào siêu thị ở bên trái cổng chính.Bản dịch nháp

    ENThe supermarket entrance is left of the main gate.

    HSK 2
  • 走过这条街就是超市。

    zǒu guò zhè tiáo jiē jiù shì chāo shì

    Đi qua hết con phố này là siêu thị.Bản dịch nháp

    ENCross this street and there's the supermarket.

    HSK 2
  • 超市的东西比店里便宜。

    chāo shì de dōng xi bǐ diàn lǐ biàn yí

    Đồ trong siêu thị rẻ hơn ở cửa hàng.Bản dịch nháp

    ENThings in the supermarket are cheaper than in shops.

    HSK 2

Có trong bài