银行
yín háng
- Hán Việt:
- ngân hàng
- Nghĩa:
- ngân hàng
- Tiếng Anh:
- bank
银行对面有一家药店。
Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.
There is a pharmacy opposite the bank.
HSK2 · Bài 10
银行
yín háng
银行对面有一家药店。
Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.
There is a pharmacy opposite the bank.
对面
duì miàn
银行对面有一家药店。
Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.
There is a pharmacy opposite the bank.
药店
yào diàn
银行对面有一家药店。
Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.
There is a pharmacy opposite the bank.
超市
chāo shì
超市的入口在大门左边。
Lối vào siêu thị ở bên trái cổng chính.
The supermarket entrance is left of the main gate.
入口
rù kǒu
超市的入口在大门左边。
Lối vào siêu thị ở bên trái cổng chính.
The supermarket entrance is left of the main gate.
大门
dà mén
超市的入口在大门左边。
Lối vào siêu thị ở bên trái cổng chính.
The supermarket entrance is left of the main gate.
出口
chū kǒu
出口在那边,请往前走。
Lối ra ở đằng kia, xin hãy đi thẳng về phía trước.
The exit is over there; please go forward.
往
wǎng
出口在那边,请往前走。
Lối ra ở đằng kia, xin hãy đi thẳng về phía trước.
The exit is over there; please go forward.
市
shì
市中心有一个大广场。
Ở trung tâm thành phố có một quảng trường lớn.
There is a big square in the city center.
中心
zhōng xīn
市中心有一个大广场。
Ở trung tâm thành phố có một quảng trường lớn.
There is a big square in the city center.
街
jiē
这条街上有很多店。
Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng.
There are many shops on this street.
店
diàn
这条街上有很多店。
Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng.
There are many shops on this street.
面前
miàn qián
学校面前是一条公路。
Trước cổng trường là một con đường lớn.
In front of the school is a highway.
公路
gōng lù
学校面前是一条公路。
Trước cổng trường là một con đường lớn.
In front of the school is a highway.
路边
lù biān
我在路边等你。
Tôi đợi bạn ở bên đường.
I'll wait for you by the road.
来自
lái zì
我来自中国东北。
Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.
I come from Northeast China.
东北
dōng běi
我来自中国东北。
Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.
I come from Northeast China.
西南
xī nán
西南的天气和北方很不同。
Thời tiết vùng Tây Nam rất khác so với miền Bắc.
The southwest's weather differs a lot from the north's.
不同
bù tóng
西南的天气和北方很不同。
Thời tiết vùng Tây Nam rất khác so với miền Bắc.
The southwest's weather differs a lot from the north's.
里头
lǐ tou
房间里头很凉快。
Bên trong phòng rất mát mẻ.
It is cool inside the room.
凉快
liáng kuai
房间里头很凉快。
Bên trong phòng rất mát mẻ.
It is cool inside the room.
心里
xīn li
心里有话就说出来。
Trong lòng có điều gì thì cứ nói ra.
If you have something on your mind, say it.
身边
shēn biān
他站在我身边。
Anh ấy đứng bên cạnh tôi.
He stands by my side.
西方
Xī fāng
东、西方的做法不一样。
Cách làm của phương Đông và phương Tây không giống nhau.
Eastern and Western ways are different.
做法
zuò fǎ
东、西方的做法不一样。
Cách làm của phương Đông và phương Tây không giống nhau.
Eastern and Western ways are different.
进入
jìn rù
火车进入了车站。
Tàu hỏa đã vào ga.
The train entered the station.
向
xiàng
他家的大门向东南。
Cổng nhà anh ấy quay về hướng Đông Nam.
Their gate faces southeast.
东南
dōng nán
他家的大门向东南。
Cổng nhà anh ấy quay về hướng Đông Nam.
Their gate faces southeast.
省
shěng
这是我们省最有名的大学。
Đây là trường đại học nổi tiếng nhất tỉnh chúng tôi.
This is the most famous university in our province.
西北
xī běi
他家在西北。
Nhà anh ấy ở vùng Tây Bắc.
His home is in the northwest.
院
yuàn
我们院里有很多树。
Trong sân nhà chúng tôi có rất nhiều cây.
There are many trees in our courtyard.