学Học tiếng Trung

HSK2 · Bài 10

Địa điểm và phương hướng

Chưa bắt đầu0/31 từ đã học

Từ vựng (31)

  • 银行

    yín háng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    ngân hàng
    Nghĩa:
    ngân hàng
    Tiếng Anh:
    bank

    银行对面有一家药店。

    Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.

    There is a pharmacy opposite the bank.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    (ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (sitting) opposite; across (the street)

    银行对面有一家药店。

    Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.

    There is a pharmacy opposite the bank.

    Chi tiết →
  • 药店

    yào diàn

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    dược điếm
    Nghĩa:
    nhà thuốc
    Tiếng Anh:
    pharmacy

    银行对面有一家药店。

    Đối diện ngân hàng có một hiệu thuốc.

    There is a pharmacy opposite the bank.

    Chi tiết →
  • 超市

    chāo shì

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    siêu thị
    Nghĩa:
    siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3])
    Tiếng Anh:
    supermarket (abbr. for 超级市场)

    超市的入口在大门左边。

    Lối vào siêu thị ở bên trái cổng chính.

    The supermarket entrance is left of the main gate.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nhập khẩu
    Nghĩa:
    lối vào; nhập khẩu
    Tiếng Anh:
    entrance; to import

    超市的入口在大门左边。

    Lối vào siêu thị ở bên trái cổng chính.

    The supermarket entrance is left of the main gate.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đại môn
    Nghĩa:
    lối vào; cửa; cổng (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    entrance; door

    超市的入口在大门左边。

    Lối vào siêu thị ở bên trái cổng chính.

    The supermarket entrance is left of the main gate.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    xuất khẩu
    Nghĩa:
    lối ra; nói; xuất khẩu (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    an exit; to speak

    出口在那边,请往前走。

    Lối ra ở đằng kia, xin hãy đi thẳng về phía trước.

    The exit is over there; please go forward.

    Chi tiết →
  • 往

    wǎng

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    vãng
    Nghĩa:
    đi (một hướng); đến; hướng tới (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to go (in a direction); to

    出口在那边,请往前走。

    Lối ra ở đằng kia, xin hãy đi thẳng về phía trước.

    The exit is over there; please go forward.

    Chi tiết →
  • 市

    shì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thị
    Nghĩa:
    chợ; thành phố
    Tiếng Anh:
    market; city

    市中心有一个大广场。

    Ở trung tâm thành phố có một quảng trường lớn.

    There is a big square in the city center.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    trung tâm
    Nghĩa:
    trung tâm; trái tim; cốt lõi
    Tiếng Anh:
    center; heart

    市中心有一个大广场。

    Ở trung tâm thành phố có một quảng trường lớn.

    There is a big square in the city center.

    Chi tiết →
  • 街

    jiē

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đường phố
    Tiếng Anh:
    street

    这条街上有很多店。

    Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng.

    There are many shops on this street.

    Chi tiết →
  • 店

    diàn

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    điếm
    Nghĩa:
    quán trọ; khách sạn kiểu cũ (LT:家[jia1]); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
    Tiếng Anh:
    inn; old-style hotel; (bound form) shop; store

    这条街上有很多店。

    Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng.

    There are many shops on this street.

    Chi tiết →
  • 面前

    miàn qián

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    trước mặt; đối diện; (trong) sự hiện diện (của)
    Tiếng Anh:
    in front of; facing

    学校面前是一条公路。

    Trước cổng trường là một con đường lớn.

    In front of the school is a highway.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    công lộ
    Nghĩa:
    đường cao tốc; đường bộ
    Tiếng Anh:
    highway; road

    学校面前是一条公路。

    Trước cổng trường là một con đường lớn.

    In front of the school is a highway.

    Chi tiết →
  • 路边

    lù biān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lộ biên
    Nghĩa:
    lề đường; ven đường; vệ đường
    Tiếng Anh:
    curb; roadside; wayside

    我在路边等你。

    Tôi đợi bạn ở bên đường.

    I'll wait for you by the road.

    Chi tiết →
  • 来自

    lái zì

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lai tự
    Nghĩa:
    đến từ (một nơi); Từ: (trong tiêu đề email)
    Tiếng Anh:
    to come from (a place); From: (in email header)

    我来自中国东北。

    Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.

    I come from Northeast China.

    Chi tiết →
  • 东北

    dōng běi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    đông bắc; Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu
    Tiếng Anh:
    northeast

    我来自中国东北。

    Tôi đến từ vùng Đông Bắc Trung Quốc.

    I come from Northeast China.

    Chi tiết →
  • 西南

    xī nán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tây nam
    Nghĩa:
    tây nam
    Tiếng Anh:
    southwest

    西南的天气和北方很不同。

    Thời tiết vùng Tây Nam rất khác so với miền Bắc.

    The southwest's weather differs a lot from the north's.

    Chi tiết →
  • 不同

    bù tóng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    bất đồng
    Nghĩa:
    khác; riêng biệt; không giống
    Tiếng Anh:
    different; distinct

    西南的天气和北方很不同。

    Thời tiết vùng Tây Nam rất khác so với miền Bắc.

    The southwest's weather differs a lot from the north's.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lịa đầu
    Nghĩa:
    bên trong; nội bộ
    Tiếng Anh:
    inside; interior

    房间里头很凉快。

    Bên trong phòng rất mát mẻ.

    It is cool inside the room.

    Chi tiết →
  • 凉快

    liáng kuai

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lương khoái
    Nghĩa:
    mát mẻ; dễ chịu và mát
    Tiếng Anh:
    nice and cold; pleasantly cool

    房间里头很凉快。

    Bên trong phòng rất mát mẻ.

    It is cool inside the room.

    Chi tiết →
  • 心里

    xīn li

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tâm lịa
    Nghĩa:
    ngực; tim; tâm trí
    Tiếng Anh:
    chest; heart

    心里有话就说出来。

    Trong lòng có điều gì thì cứ nói ra.

    If you have something on your mind, say it.

    Chi tiết →
  • 身边

    shēn biān

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thân biên
    Nghĩa:
    bên cạnh; có sẵn
    Tiếng Anh:
    at one's side; on hand

    他站在我身边。

    Anh ấy đứng bên cạnh tôi.

    He stands by my side.

    Chi tiết →
  • 西方

    Xī fāng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tây phương
    Nghĩa:
    phương Tây; các nước phương Tây
    Tiếng Anh:
    the West; the Occident

    东、西方的做法不一样。

    Cách làm của phương Đông và phương Tây không giống nhau.

    Eastern and Western ways are different.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    cách xử lý; phương pháp làm; cách làm (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    way of handling sth; method for making

    东、西方的做法不一样。

    Cách làm của phương Đông và phương Tây không giống nhau.

    Eastern and Western ways are different.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tiến nhập
    Nghĩa:
    đi vào; gia nhập; đi vào trong
    Tiếng Anh:
    to enter; to join

    火车进入了车站。

    Tàu hỏa đã vào ga.

    The train entered the station.

    Chi tiết →
  • 向

    xiàng

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hướng
    Nghĩa:
    hướng; về phía; quay về (+18 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    towards; to face

    他家的大门向东南。

    Cổng nhà anh ấy quay về hướng Đông Nam.

    Their gate faces southeast.

    Chi tiết →
  • 东南

    dōng nán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hốc nam
    Nghĩa:
    đông nam
    Tiếng Anh:
    southeast

    他家的大门向东南。

    Cổng nhà anh ấy quay về hướng Đông Nam.

    Their gate faces southeast.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tỉnh
    Nghĩa:
    tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to save; to economize; to be frugal; to omit; to delete; to leave out

    这是我们省最有名的大学。

    Đây là trường đại học nổi tiếng nhất tỉnh chúng tôi.

    This is the most famous university in our province.

    Chi tiết →
  • 西北

    xī běi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    tây bắc; Tây Bắc Trung Quốc (Thiểm Tây, Cam Túc, Thanh Hải, Ninh Hạ, Tân Cương)
    Tiếng Anh:
    northwest

    他家在西北。

    Nhà anh ấy ở vùng Tây Bắc.

    His home is in the northwest.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    viện
    Nghĩa:
    sân; tổ chức; Lượng từ: 個|个[ge4]
    Tiếng Anh:
    courtyard; institution

    我们院里有很多树。

    Trong sân nhà chúng tôi có rất nhiều cây.

    There are many trees in our courtyard.

    Chi tiết →