地铁
dì tiě
- Hán Việt:
- địa thiết
- Nghĩa:
- đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
- Tiếng Anh:
- underground railway; subway; subway train
我坐地铁去上班。
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
I take the subway to work.
HSK2 · Bài 11
地铁
dì tiě
我坐地铁去上班。
Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
I take the subway to work.
地铁站
dì tiě zhàn
地铁站里人很多。
Trong ga tàu điện ngầm rất đông người.
The subway station is crowded.
可以
kě yǐ
你可以坐公共汽车去。
Bạn có thể đi xe buýt đến đó.
You can go by bus.
公共汽车
gōng gòng qì chē
你可以坐公共汽车去。
Bạn có thể đi xe buýt đến đó.
You can go by bus.
公交车
gōng jiāo chē
公交车来了,快上车!
Xe buýt đến rồi, mau lên xe!
The bus is here, get on quickly!
出租车
chū zū chē
出租车比地铁贵。
Taxi đắt hơn tàu điện ngầm.
Taxis are more expensive than the subway.
骑
qí
我会骑自行车。
Tôi biết đi xe đạp.
I can ride a bicycle.
自行车
zì xíng chē
我会骑自行车。
Tôi biết đi xe đạp.
I can ride a bicycle.
骑车
qí chē
他骑车去学校。
Anh ấy đạp xe đến trường.
He cycles to school.
船
chuán
我们坐船过河。
Chúng tôi đi thuyền qua sông.
We cross the river by boat.
河
hé
我们坐船过河。
Chúng tôi đi thuyền qua sông.
We cross the river by boat.
就要
jiù yào
飞机就要起飞了。
Máy bay sắp cất cánh rồi.
The plane is about to take off.
起飞
qǐ fēi
飞机就要起飞了。
Máy bay sắp cất cánh rồi.
The plane is about to take off.
出国
chū guó
出国要带护照。
Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.
You need a passport to go abroad.
带
dài
出国要带护照。
Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.
You need a passport to go abroad.
护照
hù zhào
出国要带护照。
Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.
You need a passport to go abroad.
回国
huí guó
他下个月回国。
Tháng sau anh ấy về nước.
He returns to his country next month.
顺利
shùn lì
这次旅行很顺利。
Chuyến du lịch lần này rất suôn sẻ.
The trip went smoothly.
旅客
lǚ kè
旅客们在排队上车。
Hành khách đang xếp hàng lên xe.
Passengers are queuing to board.
车辆
chē liàng
路上车辆很多,要小心。
Trên đường xe cộ rất đông, phải cẩn thận.
There are many vehicles on the road; be careful.
交通
jiāo tōng
这里交通很方便,坐车十分钟就到。
Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.
Transport here is convenient; ten minutes by bus.
方便
fāng biàn
这里交通很方便,坐车十分钟就到。
Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.
Transport here is convenient; ten minutes by bus.
十分
shí fēn
这里交通很方便,坐车十分钟就到。
Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.
Transport here is convenient; ten minutes by bus.
停车场
tíng chē chǎng
停车场在酒店后边。
Bãi đỗ xe ở phía sau khách sạn.
The parking lot is behind the hotel.
酒店
jiǔ diàn
停车场在酒店后边。
Bãi đỗ xe ở phía sau khách sạn.
The parking lot is behind the hotel.
停车
tíng chē
这里不能停车。
Ở đây không được đỗ xe.
No parking here.
出发
chū fā
我们从学校出发。
Chúng tôi xuất phát từ trường.
We set off from school.
问路
wèn lù
他向我问路。
Anh ấy hỏi đường tôi.
He asked me for directions.
经过
jīng guò
经过公园,就到我家了。
Đi qua công viên là đến nhà tôi.
Pass the park and you'll reach my home.
公园
gōng yuán
经过公园,就到我家了。
Đi qua công viên là đến nhà tôi.
Pass the park and you'll reach my home.
走过
zǒu guò
走过这条街就是超市。
Đi qua hết con phố này là siêu thị.
Cross this street and there's the supermarket.
得
dé
车开得太快,太可怕了。
Xe chạy nhanh quá, đáng sợ thật.
The car goes too fast; it's scary.
可怕
kě pà
车开得太快,太可怕了。
Xe chạy nhanh quá, đáng sợ thật.
The car goes too fast; it's scary.
拿到
ná dào
我拿到了机票。
Tôi đã lấy được vé máy bay.
I got the plane ticket.
取
qǔ
请取好你的东西再下车。
Hãy lấy đồ của mình rồi hẵng xuống xe.
Please take your belongings before getting off.
安全
ān quán
过马路要小心,安全最重要。
Qua đường phải cẩn thận, an toàn là quan trọng nhất.
Cross carefully; safety first.
道路
dào lù
这条道路又长又平。
Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.
This road is long and flat.
又
yòu
这条道路又长又平。
Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.
This road is long and flat.
平
píng
这条道路又长又平。
Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.
This road is long and flat.
不要
bù yào
不要在路上玩儿!
Đừng chơi đùa trên đường!
Don't play on the road!
以下
yǐ xià
十八岁以下的人不能开车。
Người dưới mười tám tuổi không được lái xe.
People under eighteen cannot drive.