学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/41 từ đã học

Từ vựng (41)

  • 地铁

    dì tiě

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    địa thiết
    Nghĩa:
    đường sắt ngầm; tàu điện ngầm; tàu điện ngầm
    Tiếng Anh:
    underground railway; subway; subway train

    我坐地铁去上班。

    Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.

    I take the subway to work.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    địa thiết trạm
    Nghĩa:
    ga tàu điện ngầm
    Tiếng Anh:
    subway station

    地铁站里人很多。

    Trong ga tàu điện ngầm rất đông người.

    The subway station is crowded.

    Chi tiết →
  • 可以

    kě yǐ

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    có thể; được; khả thi (+3 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    can; may

    你可以坐公共汽车去。

    Bạn có thể đi xe buýt đến đó.

    You can go by bus.

    Chi tiết →
  • 公交车

    gōng jiāo chē

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    công giao xa
    Nghĩa:
    phương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố; Lượng từ: 輛|辆[liang4]
    Tiếng Anh:
    public transport vehicle; town bus

    公交车来了,快上车!

    Xe buýt đến rồi, mau lên xe!

    The bus is here, get on quickly!

    Chi tiết →
  • 出租车

    chū zū chē

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    xuất dịp xa
    Nghĩa:
    taxi; xe thuê (Đài Loan)
    Tiếng Anh:
    taxi; (Tw) rental car

    出租车比地铁贵。

    Taxi đắt hơn tàu điện ngầm.

    Taxis are more expensive than the subway.

    Chi tiết →
  • 骑

    qí

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kị
    Nghĩa:
    ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
    Tiếng Anh:
    to sit astride; to ride (a horse, bike etc)

    我会骑自行车。

    Tôi biết đi xe đạp.

    I can ride a bicycle.

    Chi tiết →
  • 自行车

    zì xíng chē

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    tự hàng xa
    Nghĩa:
    xe đạp
    Tiếng Anh:
    bicycle; bike

    我会骑自行车。

    Tôi biết đi xe đạp.

    I can ride a bicycle.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    kị xa
    Nghĩa:
    lái xe đạp hoặc xe máy
    Tiếng Anh:
    to ride a bike (motorbike or bicycle)

    他骑车去学校。

    Anh ấy đạp xe đến trường.

    He cycles to school.

    Chi tiết →
  • 船

    chuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    thuyền
    Nghĩa:
    biến thể của 船[chuan2]; thuyền; tàu (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    variant of 船; boat

    我们坐船过河。

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.

    We cross the river by boat.

    Chi tiết →
  • 河

    hé

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hà
    Nghĩa:
    sông
    Tiếng Anh:
    river

    我们坐船过河。

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.

    We cross the river by boat.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    sẽ; sắp; sắp sửa
    Tiếng Anh:
    will; shall

    飞机就要起飞了。

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

    The plane is about to take off.

    Chi tiết →
  • 起飞

    qǐ fēi

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    khởi phi
    Nghĩa:
    (của máy bay) cất cánh
    Tiếng Anh:
    (of an aircraft) to take off

    飞机就要起飞了。

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

    The plane is about to take off.

    Chi tiết →
  • 出国

    chū guó

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    xuất quốc
    Nghĩa:
    ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
    Tiếng Anh:
    to go abroad; to leave the country

    出国要带护照。

    Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.

    You need a passport to go abroad.

    Chi tiết →
  • 带

    dài

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    đai
    Nghĩa:
    dải; thắt lưng; ruy băng (+13 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    band; belt

    出国要带护照。

    Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.

    You need a passport to go abroad.

    Chi tiết →
  • 护照

    hù zhào

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    hộ chiếu
    Nghĩa:
    hộ chiếu
    Tiếng Anh:
    passport

    出国要带护照。

    Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.

    You need a passport to go abroad.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    hồi quốc
    Nghĩa:
    trở về nước
    Tiếng Anh:
    to return to one's home country

    他下个月回国。

    Tháng sau anh ấy về nước.

    He returns to his country next month.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thuận lợi
    Nghĩa:
    một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
    Tiếng Anh:
    smoothly; without a hitch

    这次旅行很顺利。

    Chuyến du lịch lần này rất suôn sẻ.

    The trip went smoothly.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    lữ khách
    Nghĩa:
    du khách; khách du lịch
    Tiếng Anh:
    traveler; tourist

    旅客们在排队上车。

    Hành khách đang xếp hàng lên xe.

    Passengers are queuing to board.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    phương tiện giao thông
    Tiếng Anh:
    vehicle

    路上车辆很多,要小心。

    Trên đường xe cộ rất đông, phải cẩn thận.

    There are many vehicles on the road; be careful.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    giao thông
    Nghĩa:
    kết nối; giao thông; vận tải (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to be connected; traffic

    这里交通很方便,坐车十分钟就到。

    Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.

    Transport here is convenient; ten minutes by bus.

    Chi tiết →
  • 方便

    fāng biàn

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    phương tiện
    Nghĩa:
    tiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    convenient; suitable

    这里交通很方便,坐车十分钟就到。

    Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.

    Transport here is convenient; ten minutes by bus.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    thập phân
    Nghĩa:
    rất; hoàn toàn; cực kỳ (+4 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    very; completely

    这里交通很方便,坐车十分钟就到。

    Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.

    Transport here is convenient; ten minutes by bus.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đình xa trường
    Nghĩa:
    bãi đỗ xe; bãi gửi xe
    Tiếng Anh:
    parking lot; car park

    停车场在酒店后边。

    Bãi đỗ xe ở phía sau khách sạn.

    The parking lot is behind the hotel.

    Chi tiết →
  • 酒店

    jiǔ diàn

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    quán rượu; quán bar; khách sạn (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    wine shop; pub (public house)

    停车场在酒店后边。

    Bãi đỗ xe ở phía sau khách sạn.

    The parking lot is behind the hotel.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đình xa
    Nghĩa:
    dừng xe (dừng phương tiện); đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to pull up (stop one's vehicle); to park

    这里不能停车。

    Ở đây không được đỗ xe.

    No parking here.

    Chi tiết →
  • 出发

    chū fā

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    xuất phát
    Nghĩa:
    khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
    Tiếng Anh:
    to set off; to start (on a journey)

    我们从学校出发。

    Chúng tôi xuất phát từ trường.

    We set off from school.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    hỏi đường; hỏi đường đến đâu đó
    Tiếng Anh:
    to ask for directions; to ask the way (to some place)

    他向我问路。

    Anh ấy hỏi đường tôi.

    He asked me for directions.

    Chi tiết →
  • 经过

    jīng guò

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    kinh quá
    Nghĩa:
    đi qua; trải qua; quá trình (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to pass; to go through

    经过公园,就到我家了。

    Đi qua công viên là đến nhà tôi.

    Pass the park and you'll reach my home.

    Chi tiết →
  • 公园

    gōng yuán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    công vườn
    Nghĩa:
    công viên (dành cho công chúng giải trí)
    Tiếng Anh:
    park (for public recreation)

    经过公园,就到我家了。

    Đi qua công viên là đến nhà tôi.

    Pass the park and you'll reach my home.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    tẩu quá
    Nghĩa:
    đi qua; đi ngang qua
    Tiếng Anh:
    to walk past; to pass by

    走过这条街就是超市。

    Đi qua hết con phố này là siêu thị.

    Cross this street and there's the supermarket.

    Chi tiết →
  • 得

    dé

    HSK 2 Đề thi HSK2
    Hán Việt:
    đắc
    Nghĩa:
    được; nhận; giành được (+9 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to obtain; to get

    车开得太快,太可怕了。

    Xe chạy nhanh quá, đáng sợ thật.

    The car goes too fast; it's scary.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm (+5 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    awful; dreadful

    车开得太快,太可怕了。

    Xe chạy nhanh quá, đáng sợ thật.

    The car goes too fast; it's scary.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    nã đáo
    Nghĩa:
    lấy được; đạt được
    Tiếng Anh:
    to get; to obtain

    我拿到了机票。

    Tôi đã lấy được vé máy bay.

    I got the plane ticket.

    Chi tiết →
  • 取

    qǔ

    HSK 2
    Hán Việt:
    thủ
    Nghĩa:
    lấy; nhận; chọn (+1 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    to take; to get

    请取好你的东西再下车。

    Hãy lấy đồ của mình rồi hẵng xuống xe.

    Please take your belongings before getting off.

    Chi tiết →
  • 安全

    ān quán

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    an toàn
    Nghĩa:
    an toàn; bảo mật; an ninh
    Tiếng Anh:
    safe; secure; safety; security

    过马路要小心,安全最重要。

    Qua đường phải cẩn thận, an toàn là quan trọng nhất.

    Cross carefully; safety first.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    đạo lộ
    Nghĩa:
    đường; lối; cách
    Tiếng Anh:
    road; path

    这条道路又长又平。

    Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.

    This road is long and flat.

    Chi tiết →
  • 又

    yòu

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    lại
    Nghĩa:
    (một lần) nữa; cũng; vừa... vừa... (+2 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    (once) again; also

    这条道路又长又平。

    Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.

    This road is long and flat.

    Chi tiết →
  • Hán Việt:
    bình
    Nghĩa:
    phẳng; bằng; ngang (+6 nghĩa)
    Tiếng Anh:
    flat; level

    这条道路又长又平。

    Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.

    This road is long and flat.

    Chi tiết →
  • 不要

    bù yào

    HSK 2 Đề thi HSK1
    Hán Việt:
    bất yếu
    Nghĩa:
    đừng!; không được
    Tiếng Anh:
    don't!; must not

    不要在路上玩儿!

    Đừng chơi đùa trên đường!

    Don't play on the road!

    Chi tiết →
  • 以下

    yǐ xià

    HSK 2 Đề thi HSK3
    Hán Việt:
    chưa có
    Nghĩa:
    mức đó hoặc thấp hơn; số lượng đó hoặc ít hơn; những điều sau
    Tiếng Anh:
    that level or lower; that amount or less

    十八岁以下的人不能开车。

    Người dưới mười tám tuổi không được lái xe.

    People under eighteen cannot drive.

    Chi tiết →