学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/41 từ đã học

公园

gōng yuán

Phồn thể: 公園

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
công vườn
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. công viên (dành cho công chúng giải trí)

Lượng từ: 个座

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • park (for public recreation)

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 公

    gōng

    công

  • 园

    yuán

    vườn

🎙️ Luyện nói

公园

gōng yuán

công viên (dành cho công chúng giải trí)

Thanh cần đọc: thanh 1 · thanh 2

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (2)

公gōng

công

Đang tải…

Câu ví dụ (5)

  • 经过公园,就到我家了。

    jīng guò gōng yuán jiù dào wǒ jiā le

    Đi qua công viên là đến nhà tôi.Bản dịch nháp

    ENPass the park and you'll reach my home.

    HSK 2
  • 我们去公园的草地上坐坐吧。

    wǒ men qù gōng yuán de cǎo dì shàng zuò zuò ba

    Chúng ta ra bãi cỏ trong công viên ngồi một lát đi.Bản dịch nháp

    ENLet's sit on the lawn in the park.

    HSK 2
  • 公园周围有很多商店。

    gōng yuán zhōu wéi yǒu hěn duō shāng diàn

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThere are many shops around the park.

    HSK 3
  • 公园向大家免费开放。

    gōng yuán xiàng dà jiā miǎn fèi kāi fàng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThe park is open to all for free.

    HSK 3
  • 我们在公园拍照。

    wǒ men zài gōng yuán pāi zhào

    Chúng tôi chụp ảnh ở công viên.Bản dịch nháp

    ENWe take photos in the park.

    HSK 4

Có trong bài