学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/41 từ đã học

Câu ví dụ & luyện nghe (28)

Nghe tốc độ thường rồi chậm để bắt chước thanh điệu. Chọn chế độ ẩn chữ Hán, pinyin hoặc nghĩa để tự luyện nghe; bấm vào một từ để xem chi tiết. Làm bài nghe →

Đã nghe 0/28 câu

Nghe và xem chữ Hán, pinyin, nghĩa.

28 câu
  1. 1

    我坐地铁去上班。

    wǒ zuò dì tiě qù shàng bān

    Tôi đi tàu điện ngầm đi làm.Bản dịch nháp

    ENI take the subway to work.

    HSK 2
  2. 2

    地铁站里人很多。

    dì tiě zhàn lǐ rén hěn duō

    Trong ga tàu điện ngầm rất đông người.Bản dịch nháp

    ENThe subway station is crowded.

    HSK 2
  3. 3

    你可以坐公共汽车去。

    nǐ kě yǐ zuò gōng gòng qì chē qù

    Bạn có thể đi xe buýt đến đó.Bản dịch nháp

    ENYou can go by bus.

    HSK 2
  4. 4

    公交车来了,快上车!

    gōng jiāo chē lái le kuài shàng chē

    Xe buýt đến rồi, mau lên xe!Bản dịch nháp

    ENThe bus is here, get on quickly!

    HSK 2
  5. 5

    出租车比地铁贵。

    chū zū chē bǐ dì tiě guì

    Taxi đắt hơn tàu điện ngầm.Bản dịch nháp

    ENTaxis are more expensive than the subway.

    HSK 2
  6. 6

    我会骑自行车。

    wǒ huì qí zì xíng chē

    Tôi biết đi xe đạp.Bản dịch nháp

    ENI can ride a bicycle.

    HSK 2
  7. 7

    他骑车去学校。

    tā qí chē qù xué xiào

    Anh ấy đạp xe đến trường.Bản dịch nháp

    ENHe cycles to school.

    HSK 2
  8. 8

    我们坐船过河。

    wǒ men zuò chuán guò hé

    Chúng tôi đi thuyền qua sông.Bản dịch nháp

    ENWe cross the river by boat.

    HSK 2
  9. 9

    飞机就要起飞了。

    fēi jī jiù yào qǐ fēi le

    Máy bay sắp cất cánh rồi.Bản dịch nháp

    ENThe plane is about to take off.

    HSK 2
  10. 10

    出国要带护照。

    chū guó yào dài hù zhào

    Đi nước ngoài phải mang hộ chiếu.Bản dịch nháp

    ENYou need a passport to go abroad.

    HSK 2
  11. 11

    他下个月回国。

    tā xià ge yuè huí guó

    Tháng sau anh ấy về nước.Bản dịch nháp

    ENHe returns to his country next month.

    HSK 2
  12. 12

    这次旅行很顺利。

    zhè cì lǚ xíng hěn shùn lì

    Chuyến du lịch lần này rất suôn sẻ.Bản dịch nháp

    ENThe trip went smoothly.

    HSK 2
  13. 13

    旅客们在排队上车。

    lǚ kè men zài pái duì shàng chē

    Hành khách đang xếp hàng lên xe.Bản dịch nháp

    ENPassengers are queuing to board.

    HSK 2
  14. 14

    路上车辆很多,要小心。

    lù shang chē liàng hěn duō yào xiǎo xīn

    Trên đường xe cộ rất đông, phải cẩn thận.Bản dịch nháp

    ENThere are many vehicles on the road; be careful.

    HSK 2
  15. 15

    这里交通很方便,坐车十分钟就到。

    zhè lǐ jiāo tōng hěn fāng biàn zuò chē shí fēn zhōng jiù dào

    Giao thông ở đây rất thuận tiện, đi xe mười phút là đến.Bản dịch nháp

    ENTransport here is convenient; ten minutes by bus.

    HSK 2
  16. 16

    停车场在酒店后边。

    tíng chē chǎng zài jiǔ diàn hòu bian

    Bãi đỗ xe ở phía sau khách sạn.Bản dịch nháp

    ENThe parking lot is behind the hotel.

    HSK 2
  17. 17

    这里不能停车。

    zhè lǐ bù néng tíng chē

    Ở đây không được đỗ xe.Bản dịch nháp

    ENNo parking here.

    HSK 2
  18. 18

    我们从学校出发。

    wǒ men cóng xué xiào chū fā

    Chúng tôi xuất phát từ trường.Bản dịch nháp

    ENWe set off from school.

    HSK 2
  19. 19

    他向我问路。

    tā xiàng wǒ wèn lù

    Anh ấy hỏi đường tôi.Bản dịch nháp

    ENHe asked me for directions.

    HSK 2
  20. 20

    经过公园,就到我家了。

    jīng guò gōng yuán jiù dào wǒ jiā le

    Đi qua công viên là đến nhà tôi.Bản dịch nháp

    ENPass the park and you'll reach my home.

    HSK 2
  21. 21

    走过这条街就是超市。

    zǒu guò zhè tiáo jiē jiù shì chāo shì

    Đi qua hết con phố này là siêu thị.Bản dịch nháp

    ENCross this street and there's the supermarket.

    HSK 2
  22. 22

    车开得太快,太可怕了。

    chē kāi dé tài kuài tài kě pà le

    Xe chạy nhanh quá, đáng sợ thật.Bản dịch nháp

    ENThe car goes too fast; it's scary.

    HSK 2
  23. 23

    我拿到了机票。

    wǒ ná dào liǎo jī piào

    Tôi đã lấy được vé máy bay.Bản dịch nháp

    ENI got the plane ticket.

    HSK 2
  24. 24

    请取好你的东西再下车。

    qǐng qǔ hǎo nǐ de dōng xi zài xià chē

    Hãy lấy đồ của mình rồi hẵng xuống xe.Bản dịch nháp

    ENPlease take your belongings before getting off.

    HSK 2
  25. 25

    过马路要小心,安全最重要。

    guò mǎ lù yào xiǎo xīn ān quán zuì zhòng yào

    Qua đường phải cẩn thận, an toàn là quan trọng nhất.Bản dịch nháp

    ENCross carefully; safety first.

    HSK 2
  26. 26

    这条道路又长又平。

    zhè tiáo dào lù yòu zhǎng yòu píng

    Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.Bản dịch nháp

    ENThis road is long and flat.

    HSK 2
  27. 27

    不要在路上玩儿!

    bù yào zài lù shang wánr

    Đừng chơi đùa trên đường!Bản dịch nháp

    ENDon't play on the road!

    HSK 2
  28. 28

    十八岁以下的人不能开车。

    shí bā suì yǐ xià de rén bù néng kāi chē

    Người dưới mười tám tuổi không được lái xe.Bản dịch nháp

    ENPeople under eighteen cannot drive.

    HSK 2