学Học tiếng Trung
Chưa bắt đầu0/41 từ đã học

又

yòu

HSK 2 Đề thi HSK3
Hán Việt
lại
Phát âm

Giọng đọc của thiết bị. Câu ví dụ bên dưới có giọng thu sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (một lần) nữa
  2. cũng
  3. vừa... vừa...
  4. thế nhưng
  5. (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữa

Nghĩa lấy từ hsk1-chinese-learning (nghĩa ngắn) và từ điển CVDICT (CC BY-SA 4.0).

Nghĩa tiếng Anh

  • (once) again
  • also
  • both... and...
  • and yet
  • (used for emphasis) anyway

Nguồn: complete-hsk-vocabulary (dựa trên CC-CEDICT).

Từng chữ

  • 又

    yòu

    lại

🎙️ Luyện nói

又

yòu

(một lần) nữa

Thanh cần đọc: thanh 4

Nghe mẫu

Cách viết

Xem thứ tự nét rồi tự viết thử — máy chấm từng nét.

Chọn chữ (1)

又yòu

lại

Đang tải…

Câu ví dụ (6)

  • 这条道路又长又平。

    zhè tiáo dào lù yòu zhǎng yòu píng

    Con đường này vừa dài vừa bằng phẳng.Bản dịch nháp

    ENThis road is long and flat.

    HSK 2
  • 他又来晚了。

    tā yòu lái wǎn le

    Anh ấy lại đến muộn rồi.Bản dịch nháp

    ENHe is late again.

    HSK 2
  • 她的头发又黑又长。

    tā de tóu fa yòu hēi yòu zhǎng

    Tóc cô ấy vừa đen vừa dài.Bản dịch nháp

    ENHer hair is black and long.

    HSK 2
  • 晚上的月亮又大又亮。

    wǎn shang de yuè liang yòu dà yòu liàng

    Trăng đêm nay vừa to vừa sáng.Bản dịch nháp

    ENThe moon tonight is big and bright.

    HSK 2
  • 这条路又直又平。

    zhè tiáo lù yòu zhí yòu píng

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENThis road is straight and flat.

    HSK 3
  • 真巧,我们又见面了。

    zhēn qiǎo wǒ men yòu jiàn miàn le

    Chưa có bản dịch tiếng Việt

    ENWhat a coincidence—we meet again.

    HSK 3

Có trong bài